Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 07: Hệ thống điện và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 07: Hệ thống điện và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 09:37:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,678,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| 1 | Móng cột MTH-2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | móng |
| 2 | Móng cột MTĐH-2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | móng |
| 3 | Tiếp địa RL-8C | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | vị trí |
| 4 | Cột BTLT PC.I – 10-190-3.5 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I – 10-190-5.0 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC 4x120mm2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.166 | m |
| 7 | Giá móc treo cáp | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Bu long móc M16x350 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 10 | Khóa treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | Kẹp răng 120 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Bịt đầu cáp 120 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Đai thép + Khóa đai | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 14 | Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn TĐN-ABC | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| B | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| C | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV: | |||
| 1 | Móng cột MT-2-14 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11 | móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-2-14 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | móng |
| 3 | Tiếp địa RL-8C | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | vị trí |
| 4 | Cột BTLT PC.I – 14-190-6.5 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I – 14-190-11.0 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 6 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT (XĐT-L) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT (XĐG-L) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Xà néo góc lệch cột đơn BTLT (XNG-L) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến (XNGĐ-L(n) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến (XNGĐ-L(d) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ FCO cột đôi (XĐFCO-2) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng Polyme 24kV (SĐ-24) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 57 | bộ |
| 13 | Sứ chuỗi Polymer | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 36 | chuỗi |
| 14 | Cáp nhôm bọc trung thế ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, vỏ PVC AX1V-70-12,7/24kV | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2.456,4 | Mét |
| 15 | Kẹp đấu rẽ cáp bọc trung thế A/XLPE-70mm2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Cụm đấu rẽ cáp bọc trung thế A/XLPE-70mm2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Kẹp răng trung thế | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Đầu cốt nhôm A-70 loại 2 bulong | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Tiếp địa ngọn trung thế | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 20 | Dây buộc cổ sứ (Dây Composit) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 54 | sợi |
| 21 | Cầu chì tự rơi 3 pha -24kV ( Bộ 3 cái) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng, điện áp 35kV | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm sứ Polymer 35kV | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| E | TRẠM BIẾN ÁP – MÁY PHÁT ĐIỆN: | |||
| F | Phần xây dựng : | |||
| G | Trạm biến áp 320KVA: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm NĐT-40 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Vị trí |
| H | Nhà máy phát 200KVA: | |||
| 1 | Đào đất rãnh móng cột, móng tường, đất cấp 3 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,776 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,897 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền nhà M200 đá 2x4 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,428 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ vữa xi măng M75 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng đất cấp 3 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,399 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền nhà | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,142 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông M200 đá 1x2: Móng cột | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,653 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông M200 đá 1x2: Cột | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông M200 đá 1x2: Dầm móng | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông M200 đá 1x2: sàn mái | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông M200 đá 1x2: Lanh tô | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông M200 đá 1x2: Lam thoáng | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống vữa XM mác 75 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,43 | m3 |
| 14 | Trát tường vữa xi măng M75 dày 20mm | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 39,28 | m2 |
| 15 | Trát trần vữa XM M75 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 24,86 | m2 |
| 16 | Trát gờ cửa XM M75 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,72 | m |
| 17 | Quét vôi toàn bộ nhà (3 nước) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 71,93 | m2 |
| 18 | Láng nền nhà vữa XM M75 dày 20mm | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 19 | Cốt pha toàn bộ công trình | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 110,13 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt cửa sắt | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 21 | Gia công cốt thép f<=10 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 215,05 | kg |
| 22 | Gia công cốt thép f>18 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 271,48 | kg |
| 23 | Ống thoát nước PVC f90 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| I | Phần Thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4kV | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 18kV (Bộ 3 pha) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van hạ thế 0,4KV( Bộ 3 pha) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ bù hạ thế 160KVAR - 8 cấp (2x10KVAr+2x15KVAr+2x20KVAr+2x25KVAr) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Máy phát điện 200KVA + Tủ ATS 300A | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| J | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4kV | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 18kV (Bộ 3 pha) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van hạ thế 0,4KV( Bộ 3 pha) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Máy phát điện 200KVA-220/380V | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Xà sứ đỡ trên cột 2BTLT | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Tăng đơ giữ MBA | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thanh lắp chống sét van | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ điện | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Bố trí tiếp địa TBA 3Pha (Dây tiếp địa từ xà néo đầu cột đến hệ thống nối đất) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 3pha trọn bộ | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE-50mm2-24kV | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn pôliêtilen PVC d100 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-240mm2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 12 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-120mm2 đấu nối máy phát | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 13 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-120mm2 đấu nối tụ bù | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 14 | Cách điện đứng 24KV loại Polyme +Ty | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | Quả |
| 15 | Cầu chì tự rơi 3 pha -24kV ( Bộ 3 cái) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ (3pha) |
| 16 | Đai thép buộc 2x10(Thép trắng) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Dây buộc cổ sứ Composit | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 19 | Dây đồng bọc CV35 cho chống sét van | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Dây chảy cao thế 8K | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Cụm đấu rẽ cáp bọc trung thế tiết diện 70mm2 | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Ốc siết cáp bằng đồng kẹp tiếp địa | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Biển cấm trèo | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Biển |
| 28 | Biển báo tên trạm biến áp | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Biển |
| 29 | Mũ chụp đầu sứ cao thế MBA | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Mũ chụp đầu chống set van | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Mũ chụp đầu FCO (trên + dưới) | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| L | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3pha-320KVA | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van trung thế 24kV | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế 0,4kV | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế điện áp <1kV | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 3pha 500A | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 3pha 300A | Tại chương V; Theo chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi