Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của xã giai đoạn 2020 - 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 16:50:00 đến ngày 2020-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,322,830,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 12,3572 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 260,5909 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo chương V E-HSMT | 41,6945 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | Theo chương V E-HSMT | 41,6945 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 5,8934 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 6,8789 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,3478 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 27,1764 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,7625 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 3,2943 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V E-HSMT | 2,9856 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 1,1522 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 81,4686 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 1,0851 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, trụ móng | Theo chương V E-HSMT | 0,4039 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,2397 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 40,2728 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1819 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 1,1092 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,6716 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 10,8723 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 5,6362 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 12,3573 | 100m3 |
| 26 | Đổ nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 21,9062 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,4267 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 1,3672 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,2281 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,3164 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 1,1719 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 2,1732 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 6,9478 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 6,6284 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 3,6281 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,5535 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 2,1629 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,6807 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,6194 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 2,6854 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,6511 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 27,4577 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,8183 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1186 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1923 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1307 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,2414 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 4,9195 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 0,2965 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,1476 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 5,3655 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 9,0188 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 71,5259 | m3 |
| 58 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo chương V E-HSMT | 100,848 | m2 |
| 59 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | Theo chương V E-HSMT | 98,305 | m2 |
| 60 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo chương V E-HSMT | 2,7158 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 50,7488 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 53,1677 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 4,9927 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 15,0456 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,2617 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,3905 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,4914 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,9225 | m3 |
| B | 3. Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 309,8868 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 551,67 | m2 |
| 3 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 66,1155 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 157,2252 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 42,399 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 642,9648 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 840,8038 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 133,02 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 80,82 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 67,14 | m |
| 11 | Đắp đấu trụ cột sảnh | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đắp chân trụ cột sảnh | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đắp đố cột | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 14 | Đắp đỉnh cột | Theo chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 15 | Mua đất màu trồng hoa | Theo chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất đổ vào bồn hoa | Theo chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 47,16 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 24,6632 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 114,4666 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 482,8525 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo chương V E-HSMT | 23,9232 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,2192 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 17,502 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.810,8751 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 561,1184 | m2 |
| 27 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo chương V E-HSMT | 336 | kg |
| 28 | Mua, lắp dựng lan can con tiện xi măng | Theo chương V E-HSMT | 238 | Cái |
| 29 | Mua, lắp dựng trụ thang | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tấm tôn cửa thang lên mái | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Mua Cửa đi (cửa nhôm Xingfa kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT | 45,23 | m2 |
| 33 | Mua Cửa sổ (cửa nhôm Xingfa kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 115,63 | m2 |
| 35 | Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa kính 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 36 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 37 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo chương V E-HSMT | 1,3296 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 79,4 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 48,3952 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,7491 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,7491 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 148,544 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 3,1368 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo chương V E-HSMT | 45,08 | md |
| 45 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo chương V E-HSMT | 1.411,56 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V E-HSMT | 6,8577 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 -24W | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | hộp |
| 17 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 18 | Đế âm + mặt | Theo chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 200*150*100 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Băng dính PVC | Theo chương V E-HSMT | 50 | cuộn |
| D | 5- Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D32-25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D25-20mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=76mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D= 90mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D= 76mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D= 42mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa d=76mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=90mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Keo gián | Theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 35 | Rọ chắn rác D100 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| E | 6. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,2464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V E-HSMT | 0,2464 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V E-HSMT | 44 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 10,8528 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,21 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo chương V E-HSMT | 0,3995 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Theo chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,6561 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,2964 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,552 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 12 | Lấp đất quanh tường bể phốt | Theo chương V E-HSMT | 4,0258 | m3 |
| 13 | Đánh màu tường trong bể | Theo chương V E-HSMT | 13,552 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 2,1872 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | San đầm công trình | Theo chương V E-HSMT | 0,3735 | 100m3 |
| 2 | Rải đá mạt tạo phẳng nền sân | Theo chương V E-HSMT | 3,735 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 8,715 | m3 |
| H | Phá dỡ bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,131 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT | 3,6379 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi