Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201030567-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201016122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của xã giai đoạn 2020 - 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 16:50:00 đến ngày 2020-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,830,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 12,3572 100m3
2 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 260,5909 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo chương V E-HSMT 41,6945 m3
4 Đệm đá dăm chèn đầu cọc Theo chương V E-HSMT 41,6945 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V E-HSMT 5,8934 100m2
6 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 6,8789 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V E-HSMT 0,3478 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo chương V E-HSMT 27,1764 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,7625 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V E-HSMT 3,2943 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V E-HSMT 2,9856 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V E-HSMT 1,1522 100m2
13 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 81,4686 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,0912 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,04 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 1,0851 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, trụ móng Theo chương V E-HSMT 0,4039 100m2
18 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 3,2397 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 40,2728 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,1819 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 1,1092 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,6716 100m2
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 10,8723 m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 5,6362 100m3
25 Vận chuyển đất cấp II Theo chương V E-HSMT 12,3573 100m3
26 Đổ nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V E-HSMT 21,9062 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,2356 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,4267 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 1,3672 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,2281 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,3164 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 1,1719 tấn
33 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 2,1732 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 6,9478 m3
35 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 6,6284 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 3,6281 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,5535 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 2,1629 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,6807 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,6194 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 2,6854 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,6511 tấn
43 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 27,4577 m3
44 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,8183 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,1186 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,1923 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,1307 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,2414 tấn
49 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 4,9195 m3
50 Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V E-HSMT 0,2965 100m2
51 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chương V E-HSMT 0,385 tấn
52 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chương V E-HSMT 0,1924 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 3,1476 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT 5,3655 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 9,0188 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,028 tấn
57 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 71,5259 m3
58 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo chương V E-HSMT 100,848 m2
59 Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# Theo chương V E-HSMT 98,305 m2
60 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền Theo chương V E-HSMT 2,7158 m3
61 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 50,7488 m3
62 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 53,1677 m3
63 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 4,9927 m3
64 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 15,0456 m3
65 Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 5,2617 m3
66 Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 5,3905 m3
67 Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 13,4914 m3
68 Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 0,9225 m3
B 3. Hoàn thiện
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 309,8868 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 551,67 m2
3 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 66,1155 m2
4 Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 157,2252 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 42,399 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 642,9648 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 840,8038 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 133,02 m
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 80,82 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 67,14 m
11 Đắp đấu trụ cột sảnh Theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Đắp chân trụ cột sảnh Theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Đắp đố cột Theo chương V E-HSMT 19 cái
14 Đắp đỉnh cột Theo chương V E-HSMT 11 Cái
15 Mua đất màu trồng hoa Theo chương V E-HSMT 2,56 m3
16 Đào xúc đất đổ vào bồn hoa Theo chương V E-HSMT 2,56 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 47,16 m2
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 24,6632 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 114,4666 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 482,8525 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo chương V E-HSMT 23,9232 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 6,2192 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 17,502 m2
24 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 12,36 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 1.810,8751 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 561,1184 m2
27 Sản xuất + lắp dựng lan can inox Theo chương V E-HSMT 336 kg
28 Mua, lắp dựng lan can con tiện xi măng Theo chương V E-HSMT 238 Cái
29 Mua, lắp dựng trụ thang Theo chương V E-HSMT 1 cái
30 Tấm tôn cửa thang lên mái Theo chương V E-HSMT 1 cái
31 Mua khoá cửa thang lên mái Theo chương V E-HSMT 1 cái
32 Mua Cửa đi (cửa nhôm Xingfa kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) Theo chương V E-HSMT 45,23 m2
33 Mua Cửa sổ (cửa nhôm Xingfa kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) Theo chương V E-HSMT 70,4 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V E-HSMT 115,63 m2
35 Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa kính 6,38ly Theo chương V E-HSMT 9 m2
36 Lắp đặt Vách kính khung nhôm Theo chương V E-HSMT 9 m2
37 Gia công hoa sắt 14x14 Theo chương V E-HSMT 1,3296 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V E-HSMT 79,4 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 48,3952 m2
40 Gia công xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 1,7491 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 1,7491 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 148,544 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 3,1368 100m2
44 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo chương V E-HSMT 45,08 md
45 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo chương V E-HSMT 1.411,56 cái
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V E-HSMT 6,8577 100m2
C Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V E-HSMT 36 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 -24W Theo chương V E-HSMT 10 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V E-HSMT 31 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo chương V E-HSMT 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo chương V E-HSMT 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo chương V E-HSMT 350 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo chương V E-HSMT 850 m
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 19 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V E-HSMT 41 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo chương V E-HSMT 60 hộp
17 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo chương V E-HSMT 31 cái
18 Đế âm + mặt Theo chương V E-HSMT 100 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V E-HSMT 1.100 m
20 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 200*150*100 Theo chương V E-HSMT 2 cái
21 Băng dính PVC Theo chương V E-HSMT 50 cuộn
D 5- Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt kệ kính Theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt giá treo Theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chương V E-HSMT 1 bể
9 Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m Theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo chương V E-HSMT 0,12 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo chương V E-HSMT 0,04 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo chương V E-HSMT 0,7 100m
13 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn PPR D32-25mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn PPR D25-20mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van phao Theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=90mm Theo chương V E-HSMT 0,1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=76mm Theo chương V E-HSMT 0,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=42mm Theo chương V E-HSMT 0,1 100m
26 Lắp đặt cút nhựa D= 90mm Theo chương V E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt cút nhựa D= 76mm Theo chương V E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt cút nhựa D= 42mm Theo chương V E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa d=76mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=90mm Theo chương V E-HSMT 0,64 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=32mm Theo chương V E-HSMT 0,03 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=90mm Theo chương V E-HSMT 16 cái
33 Lắp đặt măng sông D90 Theo chương V E-HSMT 8 cái
34 Keo gián Theo chương V E-HSMT 10 hộp
35 Rọ chắn rác D100 Theo chương V E-HSMT 8 cái
36 Đai giữ ống Theo chương V E-HSMT 80 cái
E 6. PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,2464 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V E-HSMT 0,2464 100m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chương V E-HSMT 90 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm Theo chương V E-HSMT 44 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V E-HSMT 5 cọc
F BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 10,8528 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 2,21 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo chương V E-HSMT 0,3995 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,442 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,0461 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V E-HSMT 0,0397 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể Theo chương V E-HSMT 0,0302 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,6561 m3
9 Xây gạch bê tông, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 2,2964 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 13,552 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 13,12 m2
12 Lấp đất quanh tường bể phốt Theo chương V E-HSMT 4,0258 m3
13 Đánh màu tường trong bể Theo chương V E-HSMT 13,552 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 2,1872 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,4 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V E-HSMT 0,0402 tấn
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chương V E-HSMT 0,061 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V E-HSMT 5 cấu kiện
G Sân bê tông
1 San đầm công trình Theo chương V E-HSMT 0,3735 100m3
2 Rải đá mạt tạo phẳng nền sân Theo chương V E-HSMT 3,735 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 8,715 m3
H Phá dỡ bể nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V E-HSMT 1,131 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V E-HSMT 3,6379 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->