Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non xã Mai Hạ, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non xã Mai Hạ, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 16:50:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,428,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,2726 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 5,2492 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 34,4661 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 38,132 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 13,9662 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0816 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 1,176 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, Chương V | 1,104 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,2509 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 2,9757 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,1622 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 1,2696 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 79,9432 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 25,3574 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,8045 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,247 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,1858 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Mục 2, Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,6279 | m3 |
| 20 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 45,2916 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 32,64 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,4297 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mục 2, Chương V | 0,1121 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 10 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Mục 2, Chương V | 0,07 | 100m |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 2,9204 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,4047 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,4047 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 30,7686 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,4064 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 16,2588 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 38,6592 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,4428 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,3087 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1504 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 1,9872 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,506 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1856 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 3,2796 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,2452 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1749 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 2,8898 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,3056 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1732 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 3,0212 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mục 2, Chương V | 0,4979 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2, Chương V | 0,3839 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,657 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan bê tông | Mục 2, Chương V | 0,0702 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tông | Mục 2, Chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 18 | cấu kiện |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 112,6872 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 2,2247 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 224,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 2,2247 | tấn |
| 61 | Bu lông M14 | Mục 2, Chương V | 224 | cái |
| 62 | Bu lông nở M16 | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 63 | Lợp Tôn liên doanh dày 0.45mm | Mục 2, Chương V | 4,1172 | 100m2 |
| 64 | Máng nước | Mục 2, Chương V | 59,24 | m |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 242,2322 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 529,339 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 41,1353 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 33,208 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 302,12 | m2 |
| 70 | Trát chắn nắng , lan can vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 100,1008 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6 | m |
| 72 | Công tác ốp gạch xẻ rãnh 75x300mm vào tường | Mục 2, Chương V | 25,8 | m2 |
| 73 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,014 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 58,887 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit vào bậc tam cấp sử dụng keo dán | Mục 2, Chương V | 58,887 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch = 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 217,2318 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch =300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 30,2793 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 346,58 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) | Mục 2, Chương V | 905,8023 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) | Mục 2, Chương V | 342,333 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 3,8074 | 100m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,3286 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 28,8288 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 22,51 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 34,5 | m2 |
| 86 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 19,08 | m2 |
| 87 | Vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 24 | m2 |
| 88 | Cửa sắt xếp (sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 10,746 | m2 |
| 89 | Gia công lan can inox | Mục 2, Chương V | 0,2922 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mục 2, Chương V | 18,0978 | m2 |
| 91 | Tủ aptomat âm tường | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mục 2, Chương V | 20 | hộp |
| 93 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục 2, Chương V | 46 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 100 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V | Mục 2, Chương V | 30 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 735 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 416 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 196 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 85 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 72 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 111 | Van phao thông minh | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x4.6 | Mục 2, Chương V | 0,32 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32x2.9 | Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Mục 2, Chương V | 1,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Côn thu PPR D48/32 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Măng sông PPR D48 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê đều PPR D48 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Mục 2, Chương V | 52 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê thu PPR D48/32/48 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25/32 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt Kép 25/21 | Mục 2, Chương V | 38 | cái |
| 127 | Lắp đặt Van PPR D48 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Van D32 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Vòi rửa tay D20 | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Xịt xí | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34 | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 | Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Mục 2, Chương V | 0,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D60 | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D34 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D42 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D90 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42 | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D60 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D110 | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt Côn thu 110/90 | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt Côn thu 90/34 | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt Côn thu 90/42 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt Côn thu 60/42 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 157 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 158 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 159 | Bình khí CO2(MT3) | Mục 2, Chương V | 4 | bình |
| 160 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 161 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 38,88 | m3 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 5,28 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 9,44 | m3 |
| 164 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,088 | m3 |
| 165 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,3083 | m3 |
| 166 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 149,168 | m2 |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,4016 | m3 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,4296 | tấn |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục 2, Chương V | 0,3123 | 100m2 |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 128 | cấu kiện |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào) | Mục 2, Chương V | 14,72 | m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III(bằng KL đào- KL đắp) | Mục 2, Chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 4,9 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 9,8 | m3 |
| B | CHI XÓM LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 33,38 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 13,88 | m2 |
| 3 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 19,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 19,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 195 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,4096 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,4861 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,5222 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,3678 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,9036 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,9269 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi