Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Cầu Lộ 2 (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201025838-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Cầu Lộ 2 (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20200223092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Do Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Long tài trợ thông qua Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 09:56:00 đến ngày 2020-10-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,557,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
B I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
C Dầm dọc
1 Cung cấp dầm T ngược, L=25m (giá bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 dầm
2 Cung cấp dầm T ngược, L=28m (giá bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 dầm
3 Lắp dựng dầm cầu T, L= 25m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 1 dầm
4 Lắp dựng dầm cầu T, L= 28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 1 dầm
D Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2, M.350 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 28,47 m3
2 Ván khuôn dầm ngang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 204,71 m2
3 Cốt thép fi 10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,559 tấn
4 Cốt thép fi 14 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,313 tấn
5 Cốt thép fi 28 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,716 tấn
E Tấm ván khuôn
1 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 810 1 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M.300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,94 m3
3 Cốt thép tấm đan fi 6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,895 tấn
4 Cốt thép tấm đan fi 16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,405 tấn
5 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,687 100 m2
F Gối cầu
1 Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (300x200x41) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
G Khe co giãn
1 Cung cấp & lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,38 m
2 Bơm vữa không co ngót khe co giãn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,96 m3
3 Cốt thép khe co giãn fi 16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,207 tấn
4 Lắp đặt thép tấm bản che Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
5 Vít nở M12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 28 Bộ
6 Cắt bê tông nhựa dày 5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 100m
H Bản mặt cầu
1 Bê tông mặt cầu đá 1x2, M350 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 123,76 m3
2 Ván khuôn thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,253 100m2
3 Cốt thép mặt cầu Þ8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
4 Cốt thép mặt cầu Þ12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,178 tấn
5 Cốt thép mặt cầu Þ14 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,119 tấn
6 Cốt thép mặt cầu Þ16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,701 tấn
I Lớp phủ mặt cầu
1 Chống thấm mặt cầu bằng lớp phòng nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 620,8 m2
2 Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,208 100m2
3 Bê tông nhựa C 12.5 dày 5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,208 100m2
J Bản liên tục nhiệt
1 Bê tông bản liên tục đá 1x2, M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,67 m3
2 Ván khuôn thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
3 Cốt thép bản liên tục nhiệt Þ8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
4 Cốt thép bản liên tục nhiệt Þ14 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,439 tấn
5 Cốt thép bản liên tục nhiệt Þ16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,567 tấn
6 Cốt thép bản liên tục nhiệt Þ20 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,344 tấn
7 Rải giấy dầu cách ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,352 100m2
K Lan can - Dải phân cách - Lề bộ hành
L Gờ lan can đúc sẵn:
1 Bê tông gờ lan can đá 1x2, M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 28 m3
2 Cốt thép tấm đan fi 12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,312 tấn
3 Cốt thép tấm đan fi 14 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,001 tấn
4 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,475 100m2
5 Gia công thép tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,153 tấn
6 Ống nhựa PVC D76/60 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,555 100m
M Gờ lan can đúc tại chỗ:
1 Bê tông gờ lan can đá 1x2, M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24,2 m3
2 Cốt thép Ø12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,958 tấn
3 Ván khuôn thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,262 100m2
4 Cung cấp Matít Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 m3
N Tay vịn
1 Gia công thép tấm mạ kẻm lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 tấn
2 Cung cấp thép ống mạ kẻm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,19 tấn
3 Lắp đặt lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,77 tấn
4 Cung cấp Bulong M18, L=250mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 344 Bộ
O Lề bộ hành
1 Bê tông lề bộ hành đá 1x2, M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,2 m3
2 Cốt thép tròn Ø12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,99 tấn
3 Ván khuôn thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,953 100m2
P Tấm đan
1 Bê tông tấm đang M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,35 m3
2 Cốt thép tấm đan fi 10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,571 tấn
3 Cốt thép tấm đan fi 12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,476 100m2
Q Thoát nước mặt cầu
1 Lắp đặt ống gang D114/100, L=450mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
2 Cung cấp, lắp đặt nắp gang 2,5kg/cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Cốt thép D=20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
4 Thép tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
5 Bu lông M12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48 Bộ
6 Vít nở M12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 Bộ
7 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC D114/104,2mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,482 100m
8 Cung cấp cút nối Tê Þ114mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Cung cấp Co PVC Þ114mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
10 Cung cấp nắp đậy ống D114, dày 8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
R II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
S 1. MỐ CẦU:
1 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M350 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 241,06 m3
2 Cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
3 Cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 14mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 tấn
4 Cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,99 tấn
5 Cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,76 tấn
6 Cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,54 tấn
7 Bê tông lót, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,64 m3
8 Ván khuôn mố cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,49 100m2
9 Quét nhựa bitum nóng vào mố Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 92,64 m2
10 Ống nhựa PVC D76 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 100m
T 2. TRỤ CẦU:
1 Bê tông trụ cầu đá 1x2, M.350 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 203,12 m3
2 Cốt thép trụ cầu Ø10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
3 Cốt thép trụ cầu Ø16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,35 tấn
4 Cốt thép trụ cầu Ø20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,08 tấn
5 Cốt thép trụ cầu Ø25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,55 tấn
6 Cốt thép trụ cầu Ø28mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,57 tấn
7 Ván khuôn trụ cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,755 100m2
8 Bê tông bịt đáy M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 66,44 m3
U 3. CỌC KHOAN NHỒI:
V Cọc khoan nhồi:
1 Khoan tạo lỗ L=30m, D1000mm vào cát, sét dẻo mềm trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 300 m
2 Khoan tạo lỗ L=30m, D1000mm vào cát, sét dẻo mềm dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 360 m
3 Khoan tạo lỗ L>30m, D1000mm vào cát, sét dẻo mềm trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 149,5 m
4 Khoan tạo lỗ L>30m, D1000mm vào cát, sét dẻo mềm dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 121,8 m
5 Khoan tạo lỗ L>30m, D1000mm vào sét cứng, cát chặt vừa trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 170 m
6 Khoan tạo lỗ L>30m, D1000mm vào cát, sét dẻo mềm dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 238,2 m
7 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 500,299 m3
8 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 603,181 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,035 100m3
10 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2, M.350 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 494,06 m3
11 Bê tông cọc nhồi dưới nước, đá 1x2, M.350 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 575,81 m3
12 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, Ø12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,278 tấn
13 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, Ø22mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,842 tấn
14 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, Ø25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 52,635 tấn
15 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, Ø12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,124 tấn
16 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, Ø22mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,131 tấn
17 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, Ø25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 62,421 tấn
18 Thép tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,97 tấn
19 Lắp đặt ống thép đen D65,1/58mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27,91 100m
20 Lắp đặt ống thép đen D114,3/107,3mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,857 100m
21 Cung cấp cút nối thép ống D65,1/58mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 440 cái
22 Cung cấp cút nối thép ống D114,3/107,3mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 220 cái
23 Cung cấp nắp ống D65,1/58mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 88 cái
24 Cung cấp nắp ống D114,3/107,3mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
25 Cung cấp cóc nối M16, L=300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4.544 bộ
26 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,505 m3
27 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,852 m3
28 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,486 m3
29 Cung cấp thép ống dày 5mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 kg
W Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
1 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.500mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 lần TN/1 cọc
2 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 360 1 T tải trọng TN/1 lần
3 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48 1 MC siêu âm/1 lần
4 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f >80mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
X Khoan địa chất bổ sung
1 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá I - III Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 69,55 1m khoan
2 Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I-III Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 1 lần thí nghiệm
Y 4. ĐÁ KÊ GỐI:
1 Bơm vữa không co ngót Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m3
2 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 100m2
Z 5. Ụ NEO:
1 Cung cấp thép fi 10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 kg
2 Cung cấp thép fi 32 mạ kẻm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 kg
3 Cung cấp thép tấm dày 2mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 kg
4 Cung cấp nhựa bitum Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 m3
AA 6. BẢN QUÁ ĐỘ:
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24,388 m3
2 Cốt thép D=12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
3 Cốt thép D=18mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,85 tấn
4 Cốt thép D=22mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,16 tấn
5 Bê tông lót, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,08 m3
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,362 100m2
7 Cao su đàn hồi dày 2cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 m3
AB 7. GIA CỐ ĐẦU MỐ:
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 176 1cấu kiện
2 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,112 m3
3 Cốt thép tấm đan fi 6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
4 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,209 100m2
5 Vữa XM M100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 23,467 m2
6 Đá dăm đệm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,78 m3
7 Bê tông tường chắn đá 1x2, M350 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,48 m3
8 Cốt thép tường chắn fi 12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,065 tấn
9 Cốt thép tường chắn fi 16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,778 tấn
10 Ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 100m2
11 Đắp cát, K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,647 100m3
12 Đào đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36,78 m3
AC III. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AD Thi công cọc khoan nhồi
AE Sản xuất ống vách
1 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (VL tính khấu hao riêng) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,86 tấn
2 Cung cấp thép tấm ống vách Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3.922,998 kg
3 Cung cấp thép tấm ống vách để lại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2.970 kg
AF Thi công mố trụ
AG Cọc H300, L=12m dưới nước
1 Đóng cọc thép hình H300 (cọc ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,248 100m
2 Đóng cọc thép hình H300 (cọc không ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,672 100m
3 Nhổ cọc thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,248 100m
4 Khấu hao cọc thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,04 tấn
AH Cọc ván thép, L=6m trên cạn
1 Ép cọc cừ larsen cọc ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,18 100m
2 Ép cọc cừ larsen cọc không ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 100m
3 Nhổ cọc ván thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,18 100m
4 Khấu hao cọc thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34,7 tấn
AI Cọc ván thép, L=12m dưới nước
1 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, (phần ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,416 100m
2 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, (phần không ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,224 100m
3 Nhổ cọc ván thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,416 100m
4 Khấu hao cọc thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 157,08 tấn
AJ Hệ khung dàn
1 Gia công thép hình khung định vị Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25,333 tấn
2 Lắp dựng khung định vị trụ trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,428 tấn
3 Tháo dỡ khung định vị trụ trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,428 tấn
4 Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33,238 tấn
5 Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33,238 tấn
6 Khấu hao thép hình làm khung định vị trụ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 50,666 tấn
7 Cốt thép Fi 20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 tấn
AK Tấn đan bê tông
1 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 1cấu kiện
2 Bê tông tấm đan M.250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m3
3 Cốt thép Þ10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
4 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
5 Đào đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,131 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,982 100m3
AL Mặt bằng công trường
1 Bê tông M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,49 100m3
3 Đắp đất, K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,48 100m3
4 Đắp đất bao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,74 100m3
5 Thanh thải Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,91 100m3
AM Mố nhô
1 Ép cọc cừ larsen cọc ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,168 100m
2 Ép cọc cừ larsen cọc không ngập đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,152 100m
3 Nhổ cọc ván thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,168 100m
4 Khấu hao cọc ván thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 32,88 tấn
5 Gia công thép hình khung định vị Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 tấn
6 Lắp dựng thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 tấn
7 Tháo dỡ thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 tấn
8 Khấu hao thép hình (KH: 1,5% x 7 tháng + 5%) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 tấn
9 Cốt thép Fi 32mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 tấn
10 Bê tông mố nhô đá 1x2, M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,25 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m3
12 Đắp đất, K = 0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,112 100m3
AN Cầu dẫn
1 Đóng cọc thép hình H300 (cọc ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,768 100m
2 Đóng cọc thép hình H300 (cọc không ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,672 100m
3 Nhổ cọc thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,768 100m
4 Khấu hao cọc thép hình (1,17%*0,67 tháng+ 3,5%) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,536 tấn
5 Gia công thép hình + ván thép làm BMC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,531 tấn
6 Lắp dựng thép hình + ván thép làm BMC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,531 tấn
7 Tháo dỡ thép hình + ván thép làm BMC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,531 tấn
8 Khấu hao thép hình + ván thép làm BMC (KH: 1,5% + 5%) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,531 tấn
9 Cốt thép Fi 20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,213 tấn
AO IV. AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1 Cung cấp biển (120x120)cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Cung cấp biển 600x60cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Cung cấp đèn chớp báo hiệu BH998P Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 Bộ
4 Sơn cột thủy chí nước ngược Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,2 1m2
5 Cung cấp thép bản Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 103 kg
AP PHẦN ĐƯỜNG
AQ NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,772 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn ra bãi thải Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,772 100m3
3 Đánh cấp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,112 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,557 100m3
5 Đào khuôn đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,695 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,617 100m2
7 Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 69,022 100m2
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 60,795 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25,485 100m3
10 Đắp bao ta luy nền đường bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,83 100m3
11 Lắp đặt tấm ốp taluy bằng BTXM Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 442,61 m2
12 Bê tông tấm đan ốp mái taluy đá 1x2, C16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34,298 m3
13 Vữa xi măng C8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,83 m2
14 Cốt thép tấm đan đường kính D=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,698 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,275 100m2
16 Bê tông chân khay đá 1x2, C20 (mác 250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,52 m3
17 Bê tông lót móng chân khay M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,016 m3
18 Ván khuôn chân khay Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,469 100m2
AR MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 28,716 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 28,716 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,077 100m3
4 Cấp phối đá dăm looại II Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,115 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 28,716 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 54,092 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm đường dân sinh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25,376 100m2
8 Cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,045 100m3
9 Cấp phối đá dăm looại II Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,806 100m3
AS VỈA HÈ
1 Lát gạch Terrazzo dày 3cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 100,175 m2
2 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 100,175 m2
3 Bê tông lót M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,009 m3
4 Trải tấm nilon lót Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,202 100m2
5 Lớp CPĐD loại 2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,018 m3
AT TƯỜNG CHẮN
AU TƯỜNG CHẮN VAI ĐƯỜNG
1 Xây gạch ống 8x8x18cm vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 49,642 m3
2 Bê tông tường chắn đá 1x2, C20 (mác 250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 174,393 m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,288 m3
4 Cốt thép D=12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,284 tấn
5 Ván khuôn tường chắn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,827 100m2
AV TƯỜNG CHẮN BTCT
1 Bê tông đá 1x2, C30 (mác 350) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 445,49 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, C12 (mác 150) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,02 m3
3 Đắp cát lót móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,02 m3
4 Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép D=12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,345 tấn
5 Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép D=14mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,924 tấn
6 Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép D=16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
7 Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép D22mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,966 tấn
8 Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép D25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,788 tấn
9 Ván khuôn tường chắn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,183 100m2
10 Gia công thép tấm mạ kẽm lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,678 tấn
11 Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,671 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,349 tấn
13 Cung cấp bu lông M18, L=250mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 404 bộ
14 Tấm ngăn nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 66,234 m
15 Ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 100m
16 Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
17 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,623 m2
AW THOÁT NƯỚC TƯỜNG CHẮN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D250mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,561 100m
2 Cút nối chữ T D280 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
3 Cút nối 90 độ D280 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Cút nối 135 độ D280 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
5 Cung cấp gang đúc lưới chắn rác thành phẩm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 367,62 kg
6 Cốt thép đường kính cốt thép D=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
7 Bê tông đá 1x2, C25 (M300) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,43 m3
8 Bê tông bó vỉa loại 1 C20 (M250), đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,902 m3
9 Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,744 m3
10 Ván khuôn bó vỉa loại 1 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,926 100m2
AX XỬ LÝ NỀN
AY XỬ LÝ NỀN BẰNG CỌC XI MĂNG ĐẤT
1 Bê tông C12 (M150) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 836,676 m3
2 Ván khuôn thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,996 100m2
3 Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm hàm lượng xi măng 220kg/m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 31.731 m
AZ THÍ NGHIỆM CỘT ĐẤT GIA CỐ XI MĂNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
BA Thi công cọc thử
1 Khoan lõi mẫu trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 350 1m khoan
2 Thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 175 chỉ tiêu
3 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bằng phương pháp chất tải Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 400 1 T tải trọng TN/1 lần
BB Thí nghiệm cọc đất gia cố xi măng
1 Khoan lõi mẫu trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 350 1m khoan
2 Thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 175 chỉ tiêu
3 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bằng phương pháp chất tải Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 400 1 T tải trọng TN/1 lần
BC XỬ LÝ NỀN BẰNG CỪ TRÀM
1 Đóng cọc tràm L=4,7m, N4-4,5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 378,65 100m
BD Tiêu quan trắc lún
1 Cung cấp tấm bản Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 236 kg
2 Lắp đặt ống thép ren đường kính 32mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 150mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
4 Sơn chống rỉ 3 lớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,431 1m2
BE Tiêu quan trắc chuyển vị ngang
1 Cung cấp cọc gỗ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,4 m
2 Cung cấp đinh mũ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
BF HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - PHẦN CỐNG
BG Ống cống
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800, H10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800, H30 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 71 1 đoạn ống
BH Mối nối cống
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 76 mối nối
2 Bê tông đá 1x2, C16 (mác 200) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,23 m3
BI Gối cống đúc sẵn
1 Lắp đặt gối cống D800 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 643 cái
2 Bê tông gối cống đá 1x2, C20 (M250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 32,15 m3
3 Cốt thép đường kính D=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 tấn
4 Cốt thép đường kính D=8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 tấn
5 Ván khuôn gối cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,572 100m2
BJ Móng cống
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, C12 (mác 150) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 39,74 m3
2 Đắp cát lót móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,87 m3
3 Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4-4,5cm móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 205,76 100m
BK Đào đắp
1 Đào móng cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,745 100m3
2 Đắp đất trả hố móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,459 100m3
BL GIẾNG THU
BM Phân đoạn giếng thu đúc sẵn
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 1cấu kiện
2 Bê tông đá 1x2, C20 (M250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,9 m3
3 Cốt thép đường kính D=8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,394 tấn
4 Cốt thép đường kính D=10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,127 tấn
5 Ván khuôn giếng thu đúc sẳn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,128 100m2
BN Phân đoạn giếng thu đổ tại chỗ
1 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, C20 (M250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,08 m3
2 Cốt thép đường kính D=8 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
3 Cốt thép đường kính D=10 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,509 tấn
4 Ván khuôn giếng thu đổ tại chổ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,91 100m2
5 Cốt thép bậc thang đường kính D=16 mm mạ kẽm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
BO Khuôn giếng
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 1cấu kiện
2 Bê tông đá 1x2, C20 (M250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,22 m3
3 Cốt thép đường kính D=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
4 Cốt thép đường kính D=12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,368 tấn
5 Ván khuôn khuôn giếng đúc sẳn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,211 100m2
6 Gia công thép hình khuôn giếng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,407 tấn
7 Lắp đặt thép hình khuôn giếng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,407 tấn
BP Máng giếng
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Bê tông đá 1x2, C20 (M250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
3 Cốt thép đường kính D=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
4 Cốt thép đường kính D=8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
5 Ván khuôn máng giếng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
BQ Lưỡi giếng
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Bê tông đá 1x2, C20 (M250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 m3
3 Cốt thép đường kính D=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
4 Cốt thép đường kính D=8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
5 Ván khuôn lưỡi giếng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
BR Nắp giếng bằng BTCT
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp giếng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 1cấu kiện
2 Bê tông đá 1x2, C20 (M250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
3 Cốt thép đường kính D=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
4 Cốt thép đường kính D=12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
5 Ván khuôn nắp giếng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
6 Gia công thép hình nắp giếng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
7 Lắp đặt thép hình nắp giếng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
BS Nắp giếng bằng gang trên mặt dường
1 Cung cấp gang đúc nắp giếng thành phẩm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.756 kg
2 Lắp đặt cấu kiện thép nắp giếng trên mặt đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,756 tấn
BT Lưới chắn rác
1 Cung cấp gang đúc lưới chắn rác thành phẩm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 161,6 kg
2 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 tấn
BU Bệ trước máng giếng
1 Bê tông đá 1x2 C20 (M250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,16 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, C12 (M150) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 m3
3 Cốt thép đường kính D=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
4 Cốt thép đường kính D=10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
5 Ván khuôn thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 100m2
BV Cổ giếng
1 Bê tông đá 1x2 C20 (M250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 m3
2 Ván khuôn thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 100m2
BW Móng giếng
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, C12 (M150) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,84 m3
2 Đắp cát lót móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,84 m3
3 Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4-4,5cm móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 38,4 100m
BX Đào đắp
1 Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,89 100m3
2 Đắp đất trả hố móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,313 100m3
BY Cửa xả
1 Bê tông đá 1x2, C20 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,35 m3
2 Ván khuôn thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m2
3 Bê tông lót móng đá 1x2, C12 (mác 150) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,03 m3
4 Đắp cát lót móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 m3
5 Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4-4,5cm móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,32 100m
BZ Bó vỉa chữ "L" loại 2, 3 đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2, C20 (mác 250) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 64,75 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, C12 (mác 150) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 28,19 m3
3 Ván khuôn thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,053 100m2
CA HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D200x7,7mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,054 100m
2 Lắp đặt co T nhựa ĐK 200mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 29 cái
3 Lắp đặt co 135 độ ĐK 200mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 104 cái
4 Lắp đặt nắp bịt nhựa ĐK 200mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 55 cái
CB AN TOÀN GIAO THÔNG
CC Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 216,405 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (HS=2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 m2
CD Biển báo
1 Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
2 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 45x90cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x50cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
CE Trụ biển báo
1 Cung cấp trụ biển báo D90/86mm theo thiết kế Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 37,46 m
2 Cung cấp thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,14 kg
3 Bu lông M13, L=120mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 bộ
4 Bu lông M13, L=50mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26 bộ
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,023 m3
6 Đào móng trụ biển báo Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,056 m3
7 Chóp nhựa ngăn nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
CF Tôn sóng
1 Cung cấp tôn hộ lan W3320x310x3mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 54 tấm
2 Cung cấp tôn hộ lan tấm đầu, tấm cuối W700x310x3mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 tấm
3 Cung cấp trụ hộ lan D141x4mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 67,6 m
4 Cung cấp bulon M16x36 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 560 cái
5 Cung cấp bulon M19x180 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
6 Cung cấp mũ cột D150x1,6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
7 Cung cấp bản đệm 70x300x5mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
8 Cung cấp tiêu phản quang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
9 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 179,28 m
10 Bê tông móng đá 1x2 C16 (mác 200) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,928 m3
11 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,493 100m2
12 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,896 m3
13 Đào móng cột biển báo Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,82 m3
CG PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CH Phần xây dựng
CI PHẦN MÓNG TRỤ, MƯƠNG CÁP:
CJ Móng trụ đèn trên vĩa hè
1 Khung móng trụ 4BLx650 (Ø 22mm2) + đai ốc + Long đền Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 Bộ
2 Xi măng PCB 40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.827,396 Kg
3 Cát vàng to Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,138 m3
4 Đá 1x2 (xanh, trắng) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,937 m3
5 Đá 4x6 (xanh, trắng) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,809 m3
6 Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,152 m3
7 Đinh các loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,7 Kg
8 Nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,21 m3
9 Đào móng cột trụ, đất cấp II, rộng>1m, sâu>1m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,92 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,148 m3
11 Van khuôn móng cột vuông, chữa nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 100m2
12 Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,893 m3
13 Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,912 m3
CK Mương cáp trên vỉa hè
1 Cát đệm (cát đen) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40,02 m3
2 Lưới Plastic cảnh báo cáp ngầm điện lực (màu đỏ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 667 m
3 Gạch thẻ loại 1 (40x80x180) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8.004 Viên
4 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II, rộng < 1m, sâu < 1m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 140,07 m3
5 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 140,07 m3
6 Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,004 1000V
CL Mương cáp dưới nền đường
1 Cát nền Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,05 m3
2 Lưới Plastic cảnh báo cáp ngầm điện lực (màu đỏ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 67 m
3 Gạch thẻ loại 1 (40x80x180) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 804 Viên
4 Đào nền đường bằng TC, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33,5 m3
5 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 100,05 m3
6 Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,004 1000V
CM Phần lắp đặt
CN PHẦN TRỤ, CẦN ĐÈN, TIẾT ĐẤT VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN
CO Trụ đèn cao 8m, dày 3mm MK
1 Trụ đèn bát giác cao áp cao 8m MK nhúng nóng dày 3,0mm đáy ø158 ngọn ø78 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19 Trụ
2 Dựng cột đèn thép bằng máy, h≤8m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19 Cột
CP Trụ đèn cao 4m, dày 3mm MK
1 Trụ đèn bát giác cao áp cao 4m MK nhúng nóng dày 3,0mm đáy ø128 ngọn ø78 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14 Trụ
2 Dựng cột đèn thép bằng máy, h≤8m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cột
CQ Cần đèn trụ đơn
1 Cần đèn đơn (kiểu) ø60, dày 3mm MK nhúng nóng (cao 2m, xa 1,5m) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33 cần
2 Lắp cần đèn dài ≤2,8m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33 Cần
3 Lắp chóa đèn, độ cao ≤12m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33 Chóa
CR Tiếp địa cột
1 Cáp đồng trần C16mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,58 Kg
2 Cọc đất Ø 16x2,4m mạ đồng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
3 Thuốc hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 Lọ
4 Đầu coss 25mm2 + bao đầu coss Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
5 Ống nhựa D21 dày 1,6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
6 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 Bộ
CS Tủ điều khiển chiếu sáng
1 Tủ điều khiển chiếu sáng lập trình PLC 75A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
CT DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA - 0,6/1kV - 3x25mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 Mét
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA - 0,6/1kV - 3x16mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 941,32 Mét
3 Cáp CXV 3x1,5mm2 (0,6/1kV) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 288 Mét
4 Cáp đồng trần C11mm2 (dọc tuyến) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 941,32 Mét
5 Bộ đèn LED công suất 100W/220V Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19 Bộ
6 Bộ đèn LED công suất 60W/220V Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14 Bộ
7 Ống nhựa HDPE 65/50 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 798 Mét
8 Ống STK D76 dày 3,2mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 67 Mét
9 Bảng gỗ Pip 300x12x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33 Cái
10 Domino 4P - 40A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33 Cái
11 RCBO 2P-3A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33 Cái
12 Đầu coss 25mm2 + bao đầu coss Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
13 Đầu coss 16mm2 + bao đầu coss Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 201 Cái
14 Đầu coss 11mm2 + bao đầu coss Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 67 Cái
15 Rãi cáp ngầm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,886 100m
16 Luồn cáp cửa cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 66 Cửa
17 Đánh số cột thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 10 cột
18 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33 Bảng
19 Lắp cửa cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33 Cửa
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 100m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,98 100m
22 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤75mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,67 100m
CU Phần đường dây trung thế
CV PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 LBFCO 27kV-100A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Chì trung thế 6k Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 sợi
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤6-10(15)kV (Bộ 1 pha) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
CW PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CX PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA
CY Cung cấp và lắp đặt móng MC14-BT
1 Xi măng PCB 40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 405,04 Kg
2 Cát vàng to Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 m3
3 Đá 1x2 (xanh, trắng) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,21 m3
4 Đá 4x6 (xanh, trắng) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 m3
5 Cống BT Ø 1000x100x1000 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Nước máy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,255 m3
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,82 m3
8 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
9 Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 0,5 ÷ 1) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 m3
10 Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,36 m3
11 Đắp đất nền móng công trình (K=0,95) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,511 m3
CZ PHẦN TRỤ
DA Trụ BTLT 14m
1 Trụ BTLT 14m (F=1100) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Trụ
2 Dựng trụ bê tông bằng TC, chiều cao ≤14m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Trụ
DB PHẦN CHẰNG, XÀ, CÁCH ĐIỆN
DC Bộ cách điện néo dây
1 Sứ treo Polymes 25kV Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
2 Giáp níu dây đồng bọc trung thế 25mm2 + phụ kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
3 Khoen neo P16 NK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
4 Boulon mắt Ø 16x250 NK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
5 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
DD Bộ cách điện dây trung hòa
1 Rack 1 sứ NK (dầy 3 ly) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
2 Sứ ống chỉ hạ thế 600V Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
3 Boulon Ø 16x300 NK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
5 Lắp sứ hạ thế các loại bằng TC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Sứ
DE PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp đồng bọc CXV 24kV - 25mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 m
2 Cáp đồng trần C 25mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 kg
3 Khung bắt FCO-LA NK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Sứ tăng cường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Kẹp ép WR 279 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
6 Nối Cu 1/0 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
7 Bảng tên nhánh (theo mẫu điện lực) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
8 Sơn xịt (trắng) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Chai
9 Sơn xịt (đỏ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Chai
10 Sơn xịt (đen) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Chai
11 Boulon Ø 16x300 NK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
12 Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
13 Rải căng dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 Km
14 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp ≤20m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Sứ
15 Lắp khung định vị Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
16 Lắp biển báo biển cấm, độ cao lắp ≤ 20m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
DF Phần trạm biến áp
DG PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV-25kVA (Amorphous) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 FCO 27kV-100A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 LA 18kV-10kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
4 MCCB 2 cực 125A + (vít, đầu coss) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
5 Điện kế 1 pha 220V-5A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
6 Lắp đặt MBA phân phối 1 pha ≤ 50kVA trên cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
7 Lắp đặt cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV (bộ 1 pha) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
8 Lắp đặt chống sét van composite ≤ 35kV (Bộ 1 pha) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
9 Lắp đặt đo đếm các loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
DH PHẦN VẬT LIỆU
DI Bộ bass lắp FCO, LA và phụ kiện
1 Khung bắt FCO, LA NK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Sứ tăng cường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Nắp chụp LA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
4 Nắp chụp MBA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
5 Boulon Ø 16x300 NK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
7 Lắp khung định vị trong phạm vi trạm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
8 Lắp đặt sứ đứng, điện áp 10-35kV Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
DJ Thùng cầu dao điện kế
1 Thùng CD + ĐK 3P (GT+TT) (Composite) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Thùng
2 Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bảng
3 Boulon Ø 16x400 NK Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp thùng điện kế, aptomat bằng TC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
DK Tiếp địa trạm, tủ điện kế và chống sét
1 Cáp đồng trần xoắn C 25 mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 kg
2 Cọc đất 16x2400 mạ đồng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
3 Kẹp cọc đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
4 Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
5 Đai Inox (2m) + khóa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
6 Kẹp nối rẽ Cu-Al 25-50/25-52 (WR 256) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
7 Nối Cu 2/0 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II. Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 10 cọc
9 Rải dây tiếp địa trạm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 10m
DL Bộ dây dẫn xuống thiết bị 12,7kV
1 Cáp đồng bọc trung thế 24kV - 25mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
DM Bộ dây dẫn hạ thế 600V
1 Cáp đồng bọc CV 50mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
2 Ống nhựa PVC Ø 60 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
3 Co nhựa 90o Ø 60 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
4 Bịt chống chuột Ø 60 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
5 Cổ dê bắt ống nhựa Ø 60 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
6 Keo dán ống nhựa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 Ống
7 Băng keo nhựa hạ thế (5m) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cuộn
8 Kéo rải dây dẫn trong phạm vi trạm, tiết diện ≤50mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
9 Lắp ống nhựa PVC bảo vệ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 10m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->