Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Cầu Lộ 2 (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025838-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Cầu Lộ 2 (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Do Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Long tài trợ thông qua Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 09:56:00 đến ngày 2020-10-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,557,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | Dầm dọc | |||
| 1 | Cung cấp dầm T ngược, L=25m (giá bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm T ngược, L=28m (giá bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu T, L= 25m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 1 dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu T, L= 28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 dầm |
| D | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, M.350 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 204,71 | m2 |
| 3 | Cốt thép fi 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 4 | Cốt thép fi 14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,313 | tấn |
| 5 | Cốt thép fi 28 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,716 | tấn |
| E | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 810 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,94 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan fi 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,895 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan fi 16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,687 | 100 m2 |
| F | Gối cầu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (300x200x41) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| G | Khe co giãn | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,38 | m |
| 2 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn fi 16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bản che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 5 | Vít nở M12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 6 | Cắt bê tông nhựa dày 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m |
| H | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M350 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 123,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu Þ8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu Þ12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,178 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu Þ14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,119 | tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu Þ16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,701 | tấn |
| I | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Chống thấm mặt cầu bằng lớp phòng nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 620,8 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C 12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,208 | 100m2 |
| J | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản liên tục nhiệt Þ8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản liên tục nhiệt Þ14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản liên tục nhiệt Þ16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,567 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản liên tục nhiệt Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,344 | tấn |
| 7 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| K | Lan can - Dải phân cách - Lề bộ hành | |||
| L | Gờ lan can đúc sẵn: | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan fi 12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,312 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan fi 14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,001 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,475 | 100m2 |
| 5 | Gia công thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D76/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,555 | 100m |
| M | Gờ lan can đúc tại chỗ: | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ø12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,958 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,262 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp Matít | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| N | Tay vịn | |||
| 1 | Gia công thép tấm mạ kẻm lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẻm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,19 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,77 | tấn |
| 4 | Cung cấp Bulong M18, L=250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 344 | Bộ |
| O | Lề bộ hành | |||
| 1 | Bê tông lề bộ hành đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn Ø12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,953 | 100m2 |
| P | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đang M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,35 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan fi 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,571 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan fi 12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| Q | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang D114/100, L=450mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang 2,5kg/cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Cốt thép D=20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 6 | Vít nở M12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC D114/104,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m |
| 8 | Cung cấp cút nối Tê Þ114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp Co PVC Þ114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp nắp đậy ống D114, dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| R | II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| S | 1. MỐ CẦU: | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, M350 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 241,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,99 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,54 | tấn |
| 7 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,49 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào mố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,64 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m |
| T | 2. TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, M.350 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 203,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ cầu Ø10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ cầu Ø16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,35 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ cầu Ø20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,08 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu Ø25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,55 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu Ø28mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,57 | tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,755 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bịt đáy M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,44 | m3 |
| U | 3. CỌC KHOAN NHỒI: | |||
| V | Cọc khoan nhồi: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ L=30m, D1000mm vào cát, sét dẻo mềm trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ L=30m, D1000mm vào cát, sét dẻo mềm dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1000mm vào cát, sét dẻo mềm trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 149,5 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1000mm vào cát, sét dẻo mềm dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,8 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1000mm vào sét cứng, cát chặt vừa trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1000mm vào cát, sét dẻo mềm dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 238,2 | m |
| 7 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 500,299 | m3 |
| 8 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 603,181 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,035 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đá 1x2, M.350 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 494,06 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đá 1x2, M.350 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 575,81 | m3 |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, Ø12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,278 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, Ø22mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,842 | tấn |
| 14 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, Ø25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,635 | tấn |
| 15 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, Ø12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,124 | tấn |
| 16 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, Ø22mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,131 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, Ø25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,421 | tấn |
| 18 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen D65,1/58mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,91 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen D114,3/107,3mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,857 | 100m |
| 21 | Cung cấp cút nối thép ống D65,1/58mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 440 | cái |
| 22 | Cung cấp cút nối thép ống D114,3/107,3mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 23 | Cung cấp nắp ống D65,1/58mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 24 | Cung cấp nắp ống D114,3/107,3mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 25 | Cung cấp cóc nối M16, L=300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.544 | bộ |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,505 | m3 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,852 | m3 |
| 28 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,486 | m3 |
| 29 | Cung cấp thép ống dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | kg |
| W | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi: | |||
| 1 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần TN/1 cọc |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | 1 T tải trọng TN/1 lần |
| 3 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 1 MC siêu âm/1 lần |
| 4 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f >80mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| X | Khoan địa chất bổ sung | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá I - III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,55 | 1m khoan |
| 2 | Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I-III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 lần thí nghiệm |
| Y | 4. ĐÁ KÊ GỐI: | |||
| 1 | Bơm vữa không co ngót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| Z | 5. Ụ NEO: | |||
| 1 | Cung cấp thép fi 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | kg |
| 2 | Cung cấp thép fi 32 mạ kẻm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | kg |
| 4 | Cung cấp nhựa bitum | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| AA | 6. BẢN QUÁ ĐỘ: | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,388 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 3 | Cốt thép D=18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | tấn |
| 4 | Cốt thép D=22mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | tấn |
| 5 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | 100m2 |
| 7 | Cao su đàn hồi dày 2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| AB | 7. GIA CỐ ĐẦU MỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 176 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan fi 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,467 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn đá 1x2, M350 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,48 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường chắn fi 12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường chắn fi 16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,778 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát, K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,647 | 100m3 |
| 12 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,78 | m3 |
| AC | III. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AD | Thi công cọc khoan nhồi | |||
| AE | Sản xuất ống vách | |||
| 1 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (VL tính khấu hao riêng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,86 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm ống vách | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.922,998 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm ống vách để lại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.970 | kg |
| AF | Thi công mố trụ | |||
| AG | Cọc H300, L=12m dưới nước | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình H300 (cọc ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình H300 (cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,04 | tấn |
| AH | Cọc ván thép, L=6m trên cạn | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen cọc ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,18 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen cọc không ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,18 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,7 | tấn |
| AI | Cọc ván thép, L=12m dưới nước | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, (phần ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,416 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,224 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,416 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 157,08 | tấn |
| AJ | Hệ khung dàn | |||
| 1 | Gia công thép hình khung định vị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,333 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung định vị trụ trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,428 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khung định vị trụ trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,428 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,238 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,238 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình làm khung định vị trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,666 | tấn |
| 7 | Cốt thép Fi 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| AK | Tấn đan bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan M.250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép Þ10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,131 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,982 | 100m3 |
| AL | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,49 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,48 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 5 | Thanh thải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,91 | 100m3 |
| AM | Mố nhô | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen cọc ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,168 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen cọc không ngập đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,168 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,88 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình khung định vị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình (KH: 1,5% x 7 tháng + 5%) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | tấn |
| 9 | Cốt thép Fi 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 10 | Bê tông mố nhô đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,25 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | 100m3 |
| AN | Cầu dẫn | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình H300 (cọc ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình H300 (cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*0,67 tháng+ 3,5%) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,536 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình + ván thép làm BMC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,531 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình + ván thép làm BMC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,531 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép hình + ván thép làm BMC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,531 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình + ván thép làm BMC (KH: 1,5% + 5%) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,531 | tấn |
| 9 | Cốt thép Fi 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| AO | IV. AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp biển (120x120)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp biển 600x60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp đèn chớp báo hiệu BH998P | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Sơn cột thủy chí nước ngược | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp thép bản | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | kg |
| AP | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| AQ | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,772 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn ra bãi thải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,772 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,557 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,695 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,617 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,022 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,795 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,485 | 100m3 |
| 10 | Đắp bao ta luy nền đường bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,83 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm ốp taluy bằng BTXM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 442,61 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan ốp mái taluy đá 1x2, C16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,298 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng C8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,83 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,698 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,275 | 100m2 |
| 16 | Bê tông chân khay đá 1x2, C20 (mác 250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng chân khay M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 18 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,469 | 100m2 |
| AR | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,716 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,716 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,077 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm looại II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,115 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,716 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,092 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm đường dân sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,376 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,045 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm looại II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,806 | 100m3 |
| AS | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,175 | m2 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,175 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,009 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,202 | 100m2 |
| 5 | Lớp CPĐD loại 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,018 | m3 |
| AT | TƯỜNG CHẮN | |||
| AU | TƯỜNG CHẮN VAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18cm vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,642 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn đá 1x2, C20 (mác 250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 174,393 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,288 | m3 |
| 4 | Cốt thép D=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,827 | 100m2 |
| AV | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30 (mác 350) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 445,49 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, C12 (mác 150) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,02 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép D=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,345 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép D=14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,924 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép D=16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép D22mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,966 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép D25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,788 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,183 | 100m2 |
| 10 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,671 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,349 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông M18, L=250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 404 | bộ |
| 14 | Tấm ngăn nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,234 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,623 | m2 |
| AW | THOÁT NƯỚC TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,561 | 100m |
| 2 | Cút nối chữ T D280 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 3 | Cút nối 90 độ D280 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cút nối 135 độ D280 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 5 | Cung cấp gang đúc lưới chắn rác thành phẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 367,62 | kg |
| 6 | Cốt thép đường kính cốt thép D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 1x2, C25 (M300) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa loại 1 C20 (M250), đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,902 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa loại 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,926 | 100m2 |
| AX | XỬ LÝ NỀN | |||
| AY | XỬ LÝ NỀN BẰNG CỌC XI MĂNG ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông C12 (M150) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 836,676 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,996 | 100m2 |
| 3 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm hàm lượng xi măng 220kg/m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31.731 | m |
| AZ | THÍ NGHIỆM CỘT ĐẤT GIA CỐ XI MĂNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| BA | Thi công cọc thử | |||
| 1 | Khoan lõi mẫu trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | 1m khoan |
| 2 | Thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | chỉ tiêu |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bằng phương pháp chất tải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | 1 T tải trọng TN/1 lần |
| BB | Thí nghiệm cọc đất gia cố xi măng | |||
| 1 | Khoan lõi mẫu trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | 1m khoan |
| 2 | Thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | chỉ tiêu |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bằng phương pháp chất tải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | 1 T tải trọng TN/1 lần |
| BC | XỬ LÝ NỀN BẰNG CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4,7m, N4-4,5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 378,65 | 100m |
| BD | Tiêu quan trắc lún | |||
| 1 | Cung cấp tấm bản | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 236 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống thép ren đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 4 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,431 | 1m2 |
| BE | Tiêu quan trắc chuyển vị ngang | |||
| 1 | Cung cấp cọc gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4 | m |
| 2 | Cung cấp đinh mũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| BF | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - PHẦN CỐNG | |||
| BG | Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800, H10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800, H30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | 1 đoạn ống |
| BH | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | mối nối |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C16 (mác 200) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,23 | m3 |
| BI | Gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 643 | cái |
| 2 | Bê tông gối cống đá 1x2, C20 (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,15 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,572 | 100m2 |
| BJ | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12 (mác 150) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,74 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,87 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4-4,5cm móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 205,76 | 100m |
| BK | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,745 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,459 | 100m3 |
| BL | GIẾNG THU | |||
| BM | Phân đoạn giếng thu đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20 (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,127 | tấn |
| 5 | Ván khuôn giếng thu đúc sẳn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,128 | 100m2 |
| BN | Phân đoạn giếng thu đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, C20 (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính D=8 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính D=10 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giếng thu đổ tại chổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bậc thang đường kính D=16 mm mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| BO | Khuôn giếng | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20 (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 5 | Ván khuôn khuôn giếng đúc sẳn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép hình khuôn giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,407 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình khuôn giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,407 | tấn |
| BP | Máng giếng | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20 (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 5 | Ván khuôn máng giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| BQ | Lưỡi giếng | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20 (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 5 | Ván khuôn lưỡi giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| BR | Nắp giếng bằng BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20 (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 5 | Ván khuôn nắp giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép hình nắp giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình nắp giếng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| BS | Nắp giếng bằng gang trên mặt dường | |||
| 1 | Cung cấp gang đúc nắp giếng thành phẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.756 | kg |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép nắp giếng trên mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,756 | tấn |
| BT | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Cung cấp gang đúc lưới chắn rác thành phẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 161,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| BU | Bệ trước máng giếng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C20 (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, C12 (M150) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính D=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| BV | Cổ giếng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C20 (M250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m2 |
| BW | Móng giếng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C12 (M150) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4-4,5cm móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | 100m |
| BX | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,313 | 100m3 |
| BY | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, C12 (mác 150) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,03 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4-4,5cm móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,32 | 100m |
| BZ | Bó vỉa chữ "L" loại 2, 3 đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20 (mác 250) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, C12 (mác 150) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,053 | 100m2 |
| CA | HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D200x7,7mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,054 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co T nhựa ĐK 200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 135 độ ĐK 200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 4 | Lắp đặt nắp bịt nhựa ĐK 200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| CB | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| CC | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 216,405 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (HS=2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| CD | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 45x90cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x50cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| CE | Trụ biển báo | |||
| 1 | Cung cấp trụ biển báo D90/86mm theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,46 | m |
| 2 | Cung cấp thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,14 | kg |
| 3 | Bu lông M13, L=120mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 4 | Bu lông M13, L=50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,023 | m3 |
| 6 | Đào móng trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 7 | Chóp nhựa ngăn nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| CF | Tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp tôn hộ lan W3320x310x3mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | tấm |
| 2 | Cung cấp tôn hộ lan tấm đầu, tấm cuối W700x310x3mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 3 | Cung cấp trụ hộ lan D141x4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,6 | m |
| 4 | Cung cấp bulon M16x36 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | cái |
| 5 | Cung cấp bulon M19x180 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 6 | Cung cấp mũ cột D150x1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 7 | Cung cấp bản đệm 70x300x5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 8 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 179,28 | m |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 C16 (mác 200) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,928 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 13 | Đào móng cột biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,82 | m3 |
| CG | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| CH | Phần xây dựng | |||
| CI | PHẦN MÓNG TRỤ, MƯƠNG CÁP: | |||
| CJ | Móng trụ đèn trên vĩa hè | |||
| 1 | Khung móng trụ 4BLx650 (Ø 22mm2) + đai ốc + Long đền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 2 | Xi măng PCB 40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.827,396 | Kg |
| 3 | Cát vàng to | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,138 | m3 |
| 4 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,937 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,809 | m3 |
| 6 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 7 | Đinh các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7 | Kg |
| 8 | Nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, đất cấp II, rộng>1m, sâu>1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | m3 |
| 11 | Van khuôn móng cột vuông, chữa nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,893 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,912 | m3 |
| CK | Mương cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Cát đệm (cát đen) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,02 | m3 |
| 2 | Lưới Plastic cảnh báo cáp ngầm điện lực (màu đỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 667 | m |
| 3 | Gạch thẻ loại 1 (40x80x180) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8.004 | Viên |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II, rộng < 1m, sâu < 1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140,07 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140,07 | m3 |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,004 | 1000V |
| CL | Mương cáp dưới nền đường | |||
| 1 | Cát nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,05 | m3 |
| 2 | Lưới Plastic cảnh báo cáp ngầm điện lực (màu đỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| 3 | Gạch thẻ loại 1 (40x80x180) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 804 | Viên |
| 4 | Đào nền đường bằng TC, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,5 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,05 | m3 |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,004 | 1000V |
| CM | Phần lắp đặt | |||
| CN | PHẦN TRỤ, CẦN ĐÈN, TIẾT ĐẤT VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| CO | Trụ đèn cao 8m, dày 3mm MK | |||
| 1 | Trụ đèn bát giác cao áp cao 8m MK nhúng nóng dày 3,0mm đáy ø158 ngọn ø78 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | Trụ |
| 2 | Dựng cột đèn thép bằng máy, h≤8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | Cột |
| CP | Trụ đèn cao 4m, dày 3mm MK | |||
| 1 | Trụ đèn bát giác cao áp cao 4m MK nhúng nóng dày 3,0mm đáy ø128 ngọn ø78 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Trụ |
| 2 | Dựng cột đèn thép bằng máy, h≤8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cột |
| CQ | Cần đèn trụ đơn | |||
| 1 | Cần đèn đơn (kiểu) ø60, dày 3mm MK nhúng nóng (cao 2m, xa 1,5m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cần |
| 2 | Lắp cần đèn dài ≤2,8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Cần |
| 3 | Lắp chóa đèn, độ cao ≤12m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Chóa |
| CR | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Cáp đồng trần C16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,58 | Kg |
| 2 | Cọc đất Ø 16x2,4m mạ đồng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 3 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Lọ |
| 4 | Đầu coss 25mm2 + bao đầu coss | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 5 | Ống nhựa D21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| CS | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng lập trình PLC 75A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| CT | DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA - 0,6/1kV - 3x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA - 0,6/1kV - 3x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 941,32 | Mét |
| 3 | Cáp CXV 3x1,5mm2 (0,6/1kV) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 288 | Mét |
| 4 | Cáp đồng trần C11mm2 (dọc tuyến) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 941,32 | Mét |
| 5 | Bộ đèn LED công suất 100W/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 6 | Bộ đèn LED công suất 60W/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 798 | Mét |
| 8 | Ống STK D76 dày 3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | Mét |
| 9 | Bảng gỗ Pip 300x12x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 10 | Domino 4P - 40A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 11 | RCBO 2P-3A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 12 | Đầu coss 25mm2 + bao đầu coss | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Đầu coss 16mm2 + bao đầu coss | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 201 | Cái |
| 14 | Đầu coss 11mm2 + bao đầu coss | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | Cái |
| 15 | Rãi cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,886 | 100m |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | Cửa |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | 10 cột |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Cửa |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,98 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤75mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| CU | Phần đường dây trung thế | |||
| CV | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | LBFCO 27kV-100A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Chì trung thế 6k | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤6-10(15)kV (Bộ 1 pha) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| CW | PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CX | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA | |||
| CY | Cung cấp và lắp đặt móng MC14-BT | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 405,04 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 5 | Cống BT Ø 1000x100x1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Nước máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình (K=0,95) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,511 | m3 |
| CZ | PHẦN TRỤ | |||
| DA | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (F=1100) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ bê tông bằng TC, chiều cao ≤14m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| DB | PHẦN CHẰNG, XÀ, CÁCH ĐIỆN | |||
| DC | Bộ cách điện néo dây | |||
| 1 | Sứ treo Polymes 25kV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Giáp níu dây đồng bọc trung thế 25mm2 + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Khoen neo P16 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Boulon mắt Ø 16x250 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| DD | Bộ cách điện dây trung hòa | |||
| 1 | Rack 1 sứ NK (dầy 3 ly) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Boulon Ø 16x300 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Lắp sứ hạ thế các loại bằng TC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Sứ |
| DE | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 24kV - 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 2 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| 3 | Khung bắt FCO-LA NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ tăng cường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp ép WR 279 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Nối Cu 1/0 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Bảng tên nhánh (theo mẫu điện lực) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Sơn xịt (trắng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Chai |
| 9 | Sơn xịt (đỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Chai |
| 10 | Sơn xịt (đen) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Chai |
| 11 | Boulon Ø 16x300 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Rải căng dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | Km |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp ≤20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Sứ |
| 15 | Lắp khung định vị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp biển báo biển cấm, độ cao lắp ≤ 20m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| DF | Phần trạm biến áp | |||
| DG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV-25kVA (Amorphous) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | FCO 27kV-100A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | LA 18kV-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 2 cực 125A + (vít, đầu coss) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Điện kế 1 pha 220V-5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MBA phân phối 1 pha ≤ 50kVA trên cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV (bộ 1 pha) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van composite ≤ 35kV (Bộ 1 pha) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đo đếm các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| DH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DI | Bộ bass lắp FCO, LA và phụ kiện | |||
| 1 | Khung bắt FCO, LA NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Sứ tăng cường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Nắp chụp LA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp MBA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Boulon Ø 16x300 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Lắp khung định vị trong phạm vi trạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng, điện áp 10-35kV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| DJ | Thùng cầu dao điện kế | |||
| 1 | Thùng CD + ĐK 3P (GT+TT) (Composite) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Thùng |
| 2 | Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bảng |
| 3 | Boulon Ø 16x400 NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp thùng điện kế, aptomat bằng TC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| DK | Tiếp địa trạm, tủ điện kế và chống sét | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C 25 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | kg |
| 2 | Cọc đất 16x2400 mạ đồng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Kẹp cọc đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 5 | Đai Inox (2m) + khóa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 6 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 25-50/25-52 (WR 256) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Nối Cu 2/0 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 cọc |
| 9 | Rải dây tiếp địa trạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10m |
| DL | Bộ dây dẫn xuống thiết bị 12,7kV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc trung thế 24kV - 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| DM | Bộ dây dẫn hạ thế 600V | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC Ø 60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Co nhựa 90o Ø 60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 4 | Bịt chống chuột Ø 60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Cổ dê bắt ống nhựa Ø 60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Keo dán ống nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Ống |
| 7 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cuộn |
| 8 | Kéo rải dây dẫn trong phạm vi trạm, tiết diện ≤50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp ống nhựa PVC bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi