Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đập Bai Bọm xã Cẩm Quý,huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đập Bai Bọm xã Cẩm Quý,huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 07:56:00 đến ngày 2020-10-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,392,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LÁT ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Bê tông cốt thép bọc thân đập, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,29 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép tường cánh, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,84 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép đáy bể, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 93,9 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép tường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m3 |
| 5 | Bê tông sân sau tiêu năng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,43 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép tường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,95 | m3 |
| 7 | Bê tông đế tường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7 | m3 |
| 8 | Bê tông thân tường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,84 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,47 | m3 |
| 10 | Bê tông tường bên, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | m3 |
| 11 | Tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,38 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 13 | Bê tông bù thân đập, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 75,84 | m3 |
| 14 | Bê tông tường bên, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,6 | m3 |
| 15 | Bê tông gia cố mặt bằng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,47 | m3 |
| 16 | Bê tông gia cố mái dốc M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ bản mặt đập | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7392 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,628 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bản đáy bể tiêu năng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,43 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường bên bể tiêu năng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3084 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ bản đáy sân sau | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,111 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường bên sân sau | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3506 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ bản đáy tường quây | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường quây | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1656 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đáy cống xả cát | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0028 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường bên cống xả cát | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0936 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan, con phai | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0353 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ thân đập | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1389 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường bên ngưỡng tràn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,672 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ gia cố mặt bằng + bậc lên xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2008 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ gia cố mái dốc | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3751 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,36 | m3 |
| 33 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,85 | m |
| 34 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 464,29 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,42 | m2 |
| 36 | Đá hộc xếp chèn chặt cuối tuyến | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,25 | m3 |
| 37 | Vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,525 | 100m2 |
| 38 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2, loại nằm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0945 | 100m3 |
| 39 | Làm tầng lọc bằng đá 0,5x1, loại nằm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0645 | 100m3 |
| 40 | Làm tầng lọc bằng cát vàng dày 20cm, loại nằm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0765 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,41 | 100m |
| 42 | Thép đập + cống xả cát, đường kính thép <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6992 | tấn |
| 43 | Thép móng, đường kính thép <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9861 | tấn |
| 44 | Thép tường, đường kính thép <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5234 | tấn |
| 45 | Thép tấm đan đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0168 | tấn |
| 46 | Thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0281 | tấn |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,8 | m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 120,11 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,493 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất sân thượng lưu có hàm lượng sét >=20% bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,79 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; tận dụng đất đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5544 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,3856 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,3856 | 100m3 |
| B | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5801 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,57 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | đoạn |
| 5 | Phá đỡ đường thi công đoạn qua suối | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2228 | 100m3 |
| 6 | Ca máy bơm nước diezel 20CV tiêu nước hố móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | ca |
| 7 | Ca máy ủi 110CV san ủi bãi tập kết vật liệu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| C | PHẦN KÊNH PHÍA HỮU | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200 (đá 1x2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4307 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,85 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 169,875 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 169,875 | m2 |
| 6 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0118 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, fi≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1261 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 272 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,74 | m2 |
| 11 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 142,49 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 355,67 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,064 | 100m3 |
| 15 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,51 | m3 |
| 16 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,61 | m3 |
| 17 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,91 | m3 |
| 18 | BTCT M250 đá 1x2 - Gối đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,66 | m3 |
| 19 | BTCT M250 đá 1x2- Cột giàn đóng mở | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | m3 |
| 20 | BTCT M250 đá 1x2- Dầm giàn đóng mở | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | m3 |
| 21 | BTCT M250 đá 1x2- Cánh cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0584 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ thành cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2182 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0392 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột, dầm giàn đóng mở | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0166 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,88 | m2 |
| 27 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,44 | m2 |
| 28 | Thép tấm đan, gối đệm fi<10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1017 | tấn |
| 29 | Thép cột fi < 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0149 | tấn |
| 30 | Thép cột fi < 18 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0116 | tấn |
| 31 | Thép dầm fi < 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0011 | tấn |
| 32 | Thép dầm fi < 18 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0053 | tấn |
| 33 | Thép cánh cửa fi < 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0052 | tấn |
| 34 | Thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0177 | tấn |
| 35 | Bu lông M14 - L= 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 36 | Ổ khóa V1 (Bao gồm cả công lắp đặt ổ khóa và cửa van) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| D | PHẦN KÊNH PHÍA TẢ | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200 (đá 1x2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0963 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,6 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,75 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,75 | m2 |
| 6 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2232 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, fi≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2484 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,23 | m2 |
| 11 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,5 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,476 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8504 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4957 | 100m3 |
| 15 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,51 | m3 |
| 16 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,61 | m3 |
| 17 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,91 | m3 |
| 18 | BTCT M250 đá 1x2 - Gối đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,66 | m3 |
| 19 | BTCT M250 đá 1x2- Cột giàn đóng mở | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | m3 |
| 20 | BTCT M250 đá 1x2- Dầm giàn đóng mở | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | m3 |
| 21 | BTCT M250 đá 1x2- Cánh cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0584 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ thành cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2182 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0392 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột, dầm giàn đóng mở | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0166 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,88 | m2 |
| 27 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,44 | m2 |
| 28 | Thép tấm đan, gối đệm fi<10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1017 | tấn |
| 29 | Thép cột fi < 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0149 | tấn |
| 30 | Thép cột fi < 18 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0116 | tấn |
| 31 | Thép dầm fi < 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0011 | tấn |
| 32 | Thép dầm fi < 18 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0053 | tấn |
| 33 | Thép cánh cửa fi < 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0052 | tấn |
| 34 | Thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0177 | tấn |
| 35 | Bu lông M14 - L= 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 36 | Ổ khóa V1 (Bao gồm cả công lắp dựng ổ khóa và cửa van) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi