Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục cấp điện và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003074-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây lắp hạng mục cấp điện và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200608953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 08:09:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,915,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24KV
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập, khoan qua đườn tầu Theo chương V-E-HSMT 24 m
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 18,88 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,189 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,112 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,266 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,112 100m3
7 Gạch chỉ Theo chương V-E-HSMT 1.062 viên
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chương V-E-HSMT 1,062 1000v
9 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm Theo chương V-E-HSMT 118 m
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chương V-E-HSMT 0,236 100m2
11 ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=195/150mm Theo chương V-E-HSMT 4,94 100m
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 Theo chương V-E-HSMT 517 m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 Theo chương V-E-HSMT 4,94 100m
14 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 Theo chương V-E-HSMT 0,23 100m
15 Đầu cáp khô 24kV TD 3x240mm2. Theo chương V-E-HSMT 2 đầu cáp
16 Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2. Theo chương V-E-HSMT 3 đầu cáp
17 Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV. Theo chương V-E-HSMT 5 1 đầu cáp (3 pha)
18 Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2. Theo chương V-E-HSMT 2 hộp nối
19 Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV. Theo chương V-E-HSMT 2 hộp nối
20 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 (tận dụng) Theo chương V-E-HSMT 0,18 100m
21 Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Theo chương V-E-HSMT 9,6 m
22 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Theo chương V-E-HSMT 0,096 100m
23 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột đơn loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
24 Lắp xà trung gian 3 pha hình pi Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
25 Lắp xà đỡ cầu chì tự rơi Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
26 Lắp xà đỡ chống sét van Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
27 Lắp cô li ê ôm 1 cáp lên cột đơn Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo chương V-E-HSMT 0,3 10 quả
29 Tiếp địa đầu cáp Theo chương V-E-HSMT 15 cái
30 Biển chỉ dẫn cáp Theo chương V-E-HSMT 5 cái
31 Lắp biển biển chỉ dẫn cáp Theo chương V-E-HSMT 5 1 bộ
32 Đầu cốt đồng 240mm2 Theo chương V-E-HSMT 15 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo chương V-E-HSMT 1,5 10 đầu cốt
B HẠNG MỤC:LẮP ĐẶT TBA
1 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 Theo chương V-E-HSMT 0,24 100m
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo chương V-E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
3 Lắp đặt trụ đỡ Theo chương V-E-HSMT 1 tấn
4 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Theo chương V-E-HSMT 1 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo chương V-E-HSMT 0,15 100m
6 Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 Theo chương V-E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
7 Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2 Theo chương V-E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
8 Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 Theo chương V-E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
9 Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo chương V-E-HSMT 18 m
10 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo chương V-E-HSMT 0,18 100m
11 Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Theo chương V-E-HSMT 56 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo chương V-E-HSMT 0,56 100m
13 Cáp M50 mm2 Theo chương V-E-HSMT 3 m
14 Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp tủ RMU Theo chương V-E-HSMT 0,03 100m
15 Cáp M120 mm2 Theo chương V-E-HSMT 5 m
16 Lắp đặt dây đồng mềm M240 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) Theo chương V-E-HSMT 0,05 100m
17 Đầu cốt đồng 240mm2 Theo chương V-E-HSMT 16 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 1,6 10 đầu cốt
19 Đầu cốt đồng 50mm2 Theo chương V-E-HSMT 12 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo chương V-E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
21 Ca xe vận chuyển vật tư vào công trình Theo chương V-E-HSMT 2 ca
22 Đèn báo sự cố Theo chương V-E-HSMT 2 cái
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 3,994 m3
24 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 1,6 100m
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,053 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,273 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,256 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,348 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 1,331 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,027 100m3
31 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo chương V-E-HSMT 3,78 m3
32 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V-E-HSMT 6 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo chương V-E-HSMT 50 m
34 Thép dẹt 40x4 Theo chương V-E-HSMT 35 m
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,038 100m3
C HẠNG MỤC:LẮP ĐẶT TUYẾN HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 1,484 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,1 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,44 m3
4 Bu lông M12x235 Theo chương V-E-HSMT 16 Cái
5 Chốt định vị M20x110 Theo chương V-E-HSMT 16 Cái
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,064 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,004 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,012 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=40/30mm Theo chương V-E-HSMT 2,18 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm Theo chương V-E-HSMT 3,67 100m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2 Theo chương V-E-HSMT 397 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo chương V-E-HSMT 3,97 100m
13 Hộp nối cáp 4x150 Theo chương V-E-HSMT 1 hộp nối
14 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế cáp 4x150 Theo chương V-E-HSMT 1 1 hộp nối
15 Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 Theo chương V-E-HSMT 10 bộ
16 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150 mm2 Theo chương V-E-HSMT 10 1 đầu cáp (3 pha)
17 ép đầu cốt đồng dây 150mm2 Theo chương V-E-HSMT 40 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Theo chương V-E-HSMT 4 10 đầu cốt
19 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 8,4 m3
20 Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m Theo chương V-E-HSMT 12 cái
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo chương V-E-HSMT 1,2 10 cọc
22 Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4 Theo chương V-E-HSMT 6,2 bộ
23 Thép CT3 D12 tiếp địa Theo chương V-E-HSMT 49,84 bộ
24 Rải dây thép địa Theo chương V-E-HSMT 5,604 10 m
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,084 100m3
26 Ca xe vận chuyển vật tư Theo chương V-E-HSMT 8 ca
D HẠNG MỤC: MUA THIẾT BỊ TUYẾN TRUNG THẾ 22KV
1 Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT và 1 ngăn máy cắt 200A-16kA/s (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng) Theo chương V-E-HSMT 1 tủ
2 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
3 Chống sét van 24kV Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
4 Cầu chì tự rơi 22kV Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
E HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ TBA
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV Theo chương V-E-HSMT 1 cái
2 Chống sét van 24kV Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A Theo chương V-E-HSMT 1 cái
4 Tủ tụ bù 120kVAr Theo chương V-E-HSMT 1 cái
5 Hòm 1 công tơ 1 pha (chứa KD) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
6 Hòm1 công tơ 3 pha (chứa DCU) Theo chương V-E-HSMT 1 cái
7 Khuếch đại Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
8 Đèn báo sự cố Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
9 Mođun đo xa GPQS/3G Theo chương V-E-HSMT 2 cái
10 Bộ đo đếm dữ liệu tập trung DCU Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
F HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ HẠ THẾ O,4KV
1 Tủ hạ thế Pillar 600V-400A Theo chương V-E-HSMT 4 tủ
G HẠNG MỤC: QUẢN LÝ THIẾT BỊ NHÀ THẦU
1 Chi phí quản lý thiết bị của nhà thầu Theo chương V-E-HSMT 1 khoản
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24KV
1 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Theo chương V-E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo chương V-E-HSMT 2 1 cái
3 Lắp đặt Môđun đô xa RPQS/3G Theo chương V-E-HSMT 2 1 cái
4 Lắp đặt bộ đo đếm dữ liệu tập chung DCU Theo chương V-E-HSMT 2 1 cái
5 Lắp đặt dây dấu Theo chương V-E-HSMT 10 1 m
6 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 đấu TT và vỏ tủ RMU và HT Theo chương V-E-HSMT 75 1 m
7 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) Theo chương V-E-HSMT 2 1 bộ
8 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo chương V-E-HSMT 2 3 pha
I HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Theo chương V-E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V-E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo chương V-E-HSMT 1 1 hệ thống
J HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 0,4KV
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V-E-HSMT 4 1 tủ
K HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24KV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo chương V-E-HSMT 2 bộ
3 Thí nghiệm tủ RMU 3, 4 ngăn 24kV Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm và kiểm định an toàn tủ RMU 24kV-630A (ngăn máy cắt) Theo chương V-E-HSMT 3 ngăn
5 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo chương V-E-HSMT 3 cái
6 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo chương V-E-HSMT 1 cái
7 Thí nghiệm mạch dòng điện 3 hệ thống
8 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Theo chương V-E-HSMT 3 hệ thống
L HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo chương V-E-HSMT 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm và kiểm định an toàn máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo chương V-E-HSMT 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->