Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029438-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201028992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Xi măng tỉnh hỗ trợ theo quy định (mức hỗ trợ 440 tấn/km cho phần xây dựng mới mặt đường rộng 5,5m).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 17:07:00 đến ngày 2020-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,286,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG, NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 49,457 100m3
2 Đào rãnh đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,652 100m3
3 Đào vét hữu cơ, đất cấp 2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,203 100m3
4 Đánh cấp nền đường, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 124,59 1m3
5 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (tận dụng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25,015 100m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Lu lèn đáy khuôn đạt K98 dày 30cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,148 100m3
2 Đắp đất bù lu đáy khuôn đạt K98 (đất tận dụng) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,304 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33,826 100m2
4 Ván khuôn đường bê tông (VK thép) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,982 100m2
5 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 744,17 m3
6 Làm khe co, kích thước 0,04x0,005m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 775,18 m
7 Làm khe dãn, kích thước 0,22x0,02 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 76,08 m
8 Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 603,39 m
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG, NÚT GIAO THÔNG:
1 Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,115 100m3
2 Đào vét hữu cơ, đất cấp 2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,279 100m3
3 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (tận dụng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,955 100m3
4 Lu lèn đáy khuôn đạt K98 dày 30cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,313 100m3
5 Lót giấy dầu đáy khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,005 100m2
6 Ván khuôn đường bê tông (VK thép) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,105 100m2
7 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,11 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,482 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,771 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,253 100m3
E THOÁT NƯỚC, CỐNG VUÔNG 50
1 Đào hố móng bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,637 100m3
2 Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 ca
3 Đệm móng đá 4x6 đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,35 m3
4 Ván khuôn chân khay sân cống, sân cống, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,055 100m2
5 Bê tông chân khay sân cống, sân cống đá 2x4 mác 200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,54 m3
6 Ván khuôn cống hộp, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9 100m2
7 Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp F<=10 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,18 tấn
8 Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp 10<F<=18 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,965 tấn
9 Bê tông cống hộp đá 1x2, M300 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,8 m3
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 75 m2
11 Lắp đặt cống hộp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15 1 đoạn ống
12 Chít vữa XM mác 100 xung quanh mối nối cống, dày 2cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,4 m2
13 Chít vữa XM mác 100 xung quanh mối nối cống, dày 3cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,4 m2
14 Chít khe mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,66 m2
15 Ván khuôn tường đầu tường cánh, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,033 100m2
16 Đổ bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,63 m3
17 Ván khuôn hố thu, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,159 100m2
18 Bê tông hố thu M200, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,63 m3
19 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,425 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,157 100m3
21 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,157 100m3
22 Trồng cọc tiêu 2 bên tuyến Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cọc
F THOÁT NƯỚC, CỐNG F80:
1 Đào hố móng bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,439 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23,35 m3
3 Cung cấp gối cống F80 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 32 cái
4 Lắp đặt gối kê cống F80 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 32 cái
5 Cung cấp ống cống F80 H30 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 44 m
6 Lắp đặt ống bê tông dài 2m, ĐK <=1000mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông dài 3m, ĐK <=1000mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 1 đoạn ống
8 Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,65 m2
9 Chít vữa xung quanh mối nối cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19 mối nối
10 Đắp cát đầm chặt K95 giữa 2 cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,46 m3
11 Ván khuôn chân khay, sân cống, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,679 100m2
12 Bê tông chân khay cống, sân cống đá 2x4 mác 200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,7 m3
13 Ván khuôn tường đầu tường cánh, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,517 100m2
14 Đổ bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 m3
15 Đệm đá 4x6 chân khay gia cố mái ta luy đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,62 m3
16 Ván khuôn chân khay gia cố mái taluy, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,345 100m2
17 Bê tông chân khay gia cố mái taluy đá 2x4 mác 200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,12 m3
18 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,16 100m
19 Bịt 2 lớp vải địa kỹ thuật đầu ống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,051 100m2
20 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,293 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,848 100m3
22 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,848 100m3
23 Lót giấy dầu đáy khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,889 100m2
24 Ván khuôn thanh giằng gia cố mái ta luy, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 100m2
25 Gia công lắp đặt cốt thép thanh giằng F<=10 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,013 tấn
26 Gia công lắp đặt cốt thép thanh giằng 10<F<=18 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,046 tấn
27 Bê tông thanh giằng đá 2x4 mác 200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,65 m3
28 Ván khuôn gia cố mái taluy, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,013 100m2
29 Lót giấy dầu gia cố mái taluy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,889 100m2
30 Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,34 m3
31 Ván khuôn khóa gia cố mái taluy, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,179 100m2
32 Bê tông khóa gia cố mái taluy M200, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,79 m3
33 Đào khuôn lề đường, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,369 100m3
34 Lu lèn đáy khuôn đạt K98 dày 30cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,503 100m3
35 Lót giấy dầu đáy khuôn lề đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,677 100m2
36 Ván khuôn lề đường bê tông (VK thép) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,389 100m2
37 Bê tông lề đường M250, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,89 m3
38 Trồng cọc tiêu 2 bên tuyến Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 42 cọc
39 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 1 rọ
G THOÁT NƯỚC, CỐNG F100:
1 Đào hố móng bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,428 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,68 m3
3 Cung cấp gối cống F100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
4 Lắp đặt gối kê cống F100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
5 Cung cấp ống cống F100 H30 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15 m
6 Lắp đặt ống bê tông dài 2m, ĐK <=1000mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông dài 3m, ĐK <=1000mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 1 đoạn ống
8 Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,45 m2
9 Chít vữa XM xung quanh mối nối cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 mối nối
10 Ván khuôn chân khay, sân cống, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,127 100m2
11 Bê tông chân khay cống, sân cống đá 2x4 mác 200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,38 m3
12 Ván khuôn hố thu, tường đầu tường cánh, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,422 100m2
13 Đổ bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,91 m3
14 Đệm đá 4x6 chân khay gia cố mái ta luy đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,66 m3
15 Ván khuôn chân khay gia cố mái taluy, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,136 100m2
16 Bê tông chân khay gia cố mái taluy đá 2x4 mác 200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,16 m3
17 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,03 100m
18 Bịt 2 lớp vải địa kỹ thuật đầu ống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m2
19 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,619 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,599 100m3
21 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,599 100m3
22 Ván khuôn thanh giằng gia cố mái ta luy, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,061 100m2
23 Gia công lắp đặt cốt thép thanh giằng F<=10 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,01 tấn
24 Gia công lắp đặt cốt thép thanh giằng 10<F<=18 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,037 tấn
25 Bê tông thanh giằng đá 2x4 mác 200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6 m3
26 Lót giấy dầu đáy khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,908 100m2
27 Ván khuôn gia cố mái taluy, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,015 100m2
28 Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,62 m3
29 Ván khuôn khóa gia cố mái taluy, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,127 100m2
30 Bê tông khóa gia cố mái taluy M200, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,26 m3
31 Đào khuôn lề đường, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,088 100m3
32 Lu lèn đáy khuôn đạt K98 dày 30cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m3
33 Lót giấy dầu đáy khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4 100m2
34 Ván khuôn lề đường bê tông (VK thép) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m2
35 Bê tông lề đường M250, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,8 m3
36 Trồng cọc tiêu 2 bên tuyến Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cọc
37 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 1 rọ
38 Gia công, đóng cọc thép gia cố rọ đá thép (thép L75x75x6, L=2m) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 55,12 kg
H GIA CỐ MÁI TALUY:
1 Đào hố móng bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,334 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,65 m3
3 Ván khuôn chân khay, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,613 100m2
4 Bê tông chân khay gia cố mái taluy đá 2x4 mác 200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 88,82 m3
5 Ván khuôn thanh giằng gia cố mái ta luy, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,382 100m2
6 Gia công lắp đặt cốt thép thanh giằng F<=10 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,226 tấn
7 Gia công lắp đặt cốt thép thanh giằng 10<F<=18 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,787 tấn
8 Bê tông thanh giằng đá 2x4 mác 200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,24 m3
9 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D42 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,46 100m
10 Vải địa kỹ thuật 2 lớp bịt đầu ống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,147 100m2
11 Lót giấy dầu đáy khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,125 100m2
12 Ván khuôn gia cố mái taluy, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,266 100m2
13 Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 mác 200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 106,87 m3
14 Ván khuôn khóa gia cố mái taluy, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,163 100m2
15 Bê tông khóa gia cố mái taluy đá 2x4 mác 200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,63 m3
16 Đào khuôn lề đường, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,782 100m3
17 Lu lèn đáy khuôn đạt K98 dày 30cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,066 100m3
18 Đắp đất bù lu đáy khuôn đạt K98 (đất tận dung) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,032 100m3
19 Lót giấy dầu đáy khuôn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,553 100m2
20 Ván khuôn lề đường, VK thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,788 100m2
21 Bê tông lề đường M250, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 78,16 m3
22 Trồng cọc tiêu 2 bên tuyến Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cọc
23 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,889 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,919 100m3
25 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,919 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->