Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201034599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 08:41:00 đến ngày 2020-10-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,170,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp khác | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D76 dài 0.95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,2 | m |
| 4 | Áo phản quang, cờ, còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | m3 |
| 6 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 8 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | biển |
| 9 | Rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 10 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| C | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,414 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9414 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6895 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6895 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6895 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,881 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9693 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,625 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.008,8 | m² |
| 12 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1477 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3295 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7109 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7109 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3541 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8347 | 100m3 |
| 18 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9503 | 100m3 |
| 20 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,801 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | 100m2 |
| 22 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,377 | m3 |
| 23 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,284 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4951 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,284 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2111 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7216 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7216 | 100tấn |
| 29 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 30 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m |
| 31 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,058 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3051 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | 100m2 |
| 37 | Sơn trắng cọc tiêu 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8 | m2 |
| 38 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,952 | m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,145 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,145 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0145 | 10 tấn |
| 42 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cái |
| 43 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2199 | 100m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,995 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,05 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m |
| 52 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669 | m² |
| 53 | Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 100m3 |
| 56 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m2 |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,452 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,452 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,452 | 100m3 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 64 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 65 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3552 | kg |
| 66 | Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0367 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6233 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7896 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5984 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9352 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9352 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,975 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5805 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,506 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2198 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2521 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3772 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 10 tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 21 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,044 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0367 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,511 | 10 tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5496 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7239 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 đoạn cống |
| 29 | Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,05 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0571 | 100m2 |
| 32 | Gia công cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2003 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2003 | tấn |
| 34 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Bu lông M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Ắc ti van D28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,354 | kg |
| 37 | Tay quay D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | kg |
| 38 | Gia công hệ dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2151 | tấn |
| 39 | Lắp đặt dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2151 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,576 | m2 |
| 41 | Ca xe cần trục ô tô 3T vận chuyển cánh can, máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 43 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ca |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5637 | m3 |
| 46 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4907 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1305 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5228 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5228 | 100m3 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,406 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2846 | 100m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,926 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1846 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,041 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3202 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 10 tấn |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 65 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,815 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8333 | 100m2 |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7038 | 10 tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4988 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6966 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đoạn cống |
| 73 | Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,124 | m2 |
| 74 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,192 | m2 |
| 75 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8988 | 100m2 |
| 76 | Gia công cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | tấn |
| 78 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Bu lông M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Ắc ti van D28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,354 | kg |
| 81 | Tay quay D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | kg |
| 82 | Gia công hệ dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2279 | tấn |
| 83 | Lắp đặt dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2279 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,536 | m2 |
| 85 | Ca xe cần trục ô tô 3T vận chuyển cánh can, máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 87 | Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 88 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| E | Kè đá hộc VXM mác 100 | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, tường kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,337 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7503 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mái kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5224 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5224 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2125 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,508 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,13 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1993 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,794 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,215 | 100m |
| 13 | Cọc tre giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | 100m |
| 14 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,5 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3513 | 100m3 |
| 16 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627 | m2 |
| 17 | Thép buộc giằng cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,033 | kg |
| 18 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Ca |
| 19 | Phá dỡ đập thi công bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3513 | 100m3 |
| F | Rãnh BTCT B=0,4m và mương xây B=0,7m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,165 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5449 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3946 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2824 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2824 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,528 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,731 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9592 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6364 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6828 | 10 tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | cái |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,004 | m2 |
| 19 | Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,546 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | 100m |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,99 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8093 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5221 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7559 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9975 | 10 tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | cấu kiện |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | 10 tấn |
| 46 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 47 | Đào móng mương xây bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,462 | m3 |
| 48 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5816 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3163 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2983 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2983 | 100m3 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,899 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,356 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8437 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0925 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,707 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.141,32 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,963 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9192 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8072 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2956 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | tấn |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | tấn |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | 10 tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 68 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 10 tấn |
| 75 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi