Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201034599-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201034539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 08:41:00 đến ngày 2020-10-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,170,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp khác
1 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 công
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3015 100m2
3 Ống nhựa D76 dài 0.95m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,2 m
4 Áo phản quang, cờ, còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,884 m3
6 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m2
7 Dây căng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
8 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 biển
9 Rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 biển
10 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B Hạng mục xây lắp
C Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,414 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8473 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9414 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9414 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6895 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6895 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6895 100m3
8 Đào khuôn, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,881 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9693 100m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,625 100m
11 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.008,8
12 Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1477 100m3
13 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,3295 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7109 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7109 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3541 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8347 100m3
18 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,483 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9503 100m3
20 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,801 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,483 100m2
22 Đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,377 m3
23 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,284 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,4951 100m2
25 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,284 100m2
26 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2111 100m2
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7216 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7216 100tấn
29 Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
30 Cột biển báo D88,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m
31 Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,058 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3051 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 100m2
37 Sơn trắng cọc tiêu 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,8 m2
38 Sơn đỏ phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,952 m2
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,145 tấn
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,145 tấn
41 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0145 10 tấn
42 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 cái
43 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2199 100m2
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,995 m2
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,05 m2
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8 m2
47 Đào móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 100m3
51 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 m
52 Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669
53 Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 100m3
55 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 100m3
56 Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m2
57 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
60 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,452 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,452 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,452 100m3
63 Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
64 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
65 Thép góc 75x75 làm cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,3552 kg
66 Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
D Cống ngang đường
1 Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0367 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6233 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7896 100m3
4 Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5984 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9352 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9352 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,975 m3
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5805 100m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,108 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,506 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2198 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,39 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2521 100m2
14 Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3772 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2352 100m2
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
18 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 10 tấn
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
21 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,044 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0367 100m2
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cấu kiện
25 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,511 10 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5496 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7239 tấn
28 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 750x750mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1 đoạn cống
29 Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,05 m2
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
31 Vải địa kỹ thuật bọc thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0571 100m2
32 Gia công cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2003 tấn
33 Lắp đặt cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2003 tấn
34 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Bu lông M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Ắc ti van D28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,354 kg
37 Tay quay D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 kg
38 Gia công hệ dàn phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2151 tấn
39 Lắp đặt dàn phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2151 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,576 m2
41 Ca xe cần trục ô tô 3T vận chuyển cánh can, máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 100m3
43 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 ca
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 100m3
45 Đào đất móng cống bằng thủ công (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5637 m3
46 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4907 100m3
47 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1215 100m3
48 Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1305 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5228 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5228 100m3
51 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,406 m3
52 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2846 100m
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,926 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1846 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,041 m3
57 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
58 Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m3
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3202 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1824 100m2
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cấu kiện
62 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 10 tấn
63 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cấu kiện
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cấu kiện
65 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,815 m3
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8333 100m2
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cấu kiện
68 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cấu kiện
69 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7038 10 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4988 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6966 tấn
72 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 đoạn cống
73 Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,124 m2
74 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,192 m2
75 Vải địa kỹ thuật bọc thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8988 100m2
76 Gia công cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 tấn
77 Lắp đặt cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 tấn
78 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Bu lông M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Ắc ti van D28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,354 kg
81 Tay quay D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 kg
82 Gia công hệ dàn phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2279 tấn
83 Lắp đặt dàn phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2279 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,536 m2
85 Ca xe cần trục ô tô 3T vận chuyển cánh can, máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 100m3
87 Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 100m3
88 Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ca
E Kè đá hộc VXM mác 100
1 Đào móng tường chắn, tường kè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,337 m3
2 Đào đất móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7503 100m3
3 Đắp đất mái kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5224 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5224 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,2125 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,508 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,13 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1993 100m2
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,794 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2116 100m
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,215 100m
13 Cọc tre giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 100m
14 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,5 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3513 100m3
16 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627 m2
17 Thép buộc giằng cọc cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,033 kg
18 Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Ca
19 Phá dỡ đập thi công bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3513 100m3
F Rãnh BTCT B=0,4m và mương xây B=0,7m
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,165 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5449 100m3
3 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3946 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2824 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2824 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 100m3
8 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1628 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1672 100m2
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,528 m3
11 Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,731 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9592 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6364 100m2
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6828 10 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 cái
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,004 m2
19 Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,546 m2
20 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,976 100m
21 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0515 100m
22 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,99 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8093 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5221 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7559 tấn
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 cấu kiện
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9975 10 tấn
29 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 cấu kiện
30 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,801 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19 m2
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0338 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 tấn
42 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 m3
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
45 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0673 10 tấn
46 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
47 Đào móng mương xây bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,462 m3
48 Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5816 100m3
49 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3163 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2983 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2983 100m3
52 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,899 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,356 m3
54 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8437 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0925 tấn
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,707 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.141,32 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,963 m3
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9192 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8072 100m2
61 Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,912 m3
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2576 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2956 100m2
64 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 tấn
65 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 tấn
66 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 10 tấn
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
68 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
69 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0758 100m2
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
72 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
73 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
74 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 10 tấn
75 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->