Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ trường mầm non Tân Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ trường mầm non Tân Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 20:04:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,954,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,64 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8125 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8125 | 10 tấn/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3039 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,2966 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5391 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,7878 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4686 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4576 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3961 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4853 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6231 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3587 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4113 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2768 | tấn |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,0203 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,132 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7776 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2505 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5246 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9944 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,6976 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0319 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6158 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,3306 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,435 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8964 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8158 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,8548 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7642 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2579 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3239 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0118 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,4018 | m3 |
| 40 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,1879 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,276 | m2 |
| 42 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,1042 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6442 | m3 |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,7902 | m3 |
| 45 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,3016 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,3 | m |
| 47 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4616 | m3 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,588 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,98 | m |
| 50 | Tay vịn cầu thang 80x120cm gỗ nhóm IV (không con tiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,23 | m |
| 51 | Trụ cầu thang gỗ nhóm IV vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 137,032 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 203,19 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 609,4736 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 331,0068 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 912,263 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6529 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,4575 | m3 |
| 59 | Chống thấm bằng màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110,2758 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,7958 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2858 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2858 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,1987 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,898 | 100m2 |
| 65 | Mua, lợp tôn úp nóc hoàn thiện khổ 300 dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,03 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 473,8388 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.527,5336 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 410,25 | m2 |
| 69 | Lát gạch Cotto kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,79 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,44 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 281,6808 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,611 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 172,62 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96,88 | m |
| 75 | Đắp chân, chi tiết cột sảnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | công |
| 76 | Mua, lắp đặt hoàn thiện Cửa thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong chất lượng tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện (Khung đơn 130x60x1.2mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 77 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong, chất lượng tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 78 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong, chất lượng tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay- Doorsill inox (Bậu cửa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay - Doorsill inox (Bậu cửa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m |
| 81 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 82 | Mua, lắp đặt hoàn thiện Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,17 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 1 cánh (03 bản lề 3D, khóa đa điểm+ tay nắm,) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Mua, lắp đặt hoàn thiện Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 86 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,22 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 10,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,496 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8574 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,921 | m2 |
| 90 | Sơn tính điện lan can thép hộp mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 803,1 | kg |
| 91 | Chụp đầu lan can bằng inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | cái |
| 92 | Thang khỉ lên mái và nắp đậy + chốt, khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4212 | 100m2 |
| 94 | Lưu giáo 01 tháng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4212 | 100m2 |
| 95 | Móc treo quạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 532 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 218 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 310 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 750 | m |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đã gồm đế) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chièu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 600x400x180 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 400x300x150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 117 | Tủ điện 6 modul | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 121 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 130 | Khoan giếng + phụ kiện, ống vách (hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Máy bơm nước công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 14,8m-28,5m +phụ kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 137 | Mua, lắp đặt chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 140 | Bộ gương soi tương đương KF-4560 VA (460x610x5mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Bộ phụ kiện tương đương H-AC400V6 (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly, thanh treo khăn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y D90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2141 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8159 | m3 |
| 155 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4766 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,18 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,18 | m2 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0849 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1391 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1391 | 100m3 |
| 164 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Hồ lô sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Mũ tôn chống rột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,2 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,82 | m |
| 170 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 171 | Đo kiểm tra điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | ca |
| 172 | Bình khi CO2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 173 | Bình MF4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Tiêu lệnh, nội quy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,875 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,875 | 10 tấn/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8229 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6051 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1975 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,5291 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3659 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9957 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4616 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7138 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2467 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,8552 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5753 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,0455 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6405 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4131 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,7833 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9333 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9882 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0152 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2763 | tấn |
| 32 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,0234 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,426 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2376 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0912 | m3 |
| 37 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | m |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,65 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,05 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 193,33 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 202,9838 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 229,988 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,1 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,1 | m |
| 46 | NỀN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4383 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,9667 | m3 |
| 49 | Chống thấm bằng màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,954 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,53 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7973 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7973 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,5312 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0573 | 100m2 |
| 57 | Mua, lợp tôn úp nóc hoàn thiện khổ 300 dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,1 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 238,7138 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 424,398 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 156,3068 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,218 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,012 | m2 |
| 65 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 66 | Mua, lắp đặt hoàn thiện Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay 2 cánh (03 bản lề 3D, khóa đa điểm+ tay nắm,) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 1 cánh (03 bản lề 3D, khóa đa điểm+ tay nắm,) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Mua, lắp đặt hoàn thiện Cửa sổ mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m2 |
| 70 | Mua, lắp đặt hoàn thiện Cửa sổ mở trượt, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 72 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,916 | m2 |
| 74 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,9 | kg |
| 75 | Hoa sắt 10x10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 76 | Chụp đầu lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9908 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9908 | 100m2 |
| 79 | Móc treo quạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,5 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 150x200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống PPr nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao, đường kính van <= 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Mua, lắp đặt chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| C | SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn,, máy ủi độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 164/2013) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 217 | m3 |
| 4 | Lát gạch Tazero 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.170 | m2 |
| 5 | Cây bàng Đài Loan , đường kính gốc 16-18, cao >5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7349 | 100m3 |
| 7 | Đầm lại đáy mương trước khi thi công bằng đầm cóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,352 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,154 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 178,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,7874 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5131 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9071 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 169 | cái |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,272 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi