Gói thầu: Gói 4: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV Hưng Yên – Hòa Mạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói 4: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV Hưng Yên – Hòa Mạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 14:56:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,076,829,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến đường dây chính XD mới | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch - 2 dây chống sét 30m | Đ122-30C | 7 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch - 2 dây chống sét 34m | Đ122-34D | 2 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch - 2 dây chống sét 38m | Đ122-38D | 1 | Cột |
| 4 | Cột đỡ 2 mạch - 2 dây chống sét 40m | Đ122-40 | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch - 2 dây chống sét 28m | N122-28D | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch - 2 dây chống sét 32m | N122-32C | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch - 2 dây chống sét 37m | N122-37B | 2 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch - 2 dây chống sét 41m | N122-41D | 2 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch - 2 dây chống sét 45m | N122-45B | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch - 2 dây chống sét 45m - xà quay | N122-45D-XQ | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo đơn thân 2 mạch - 2 dây chống sét 37m | NĐT122-37 | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch - 2 dây chống sét 50m (Sơn báo hiệu và lắp đèn báo hiệu theo thiết kế được duyệt) | N122-50D | 2 | Cột |
| 13 | Cột đỡ 2 mạch - 2 dây chống sét 40m | Đ122-40 | 3 | Cột |
| 14 | Cột néo 2 mạch - 2 dây chống sét 28m | N122-28C | 2 | Cột |
| 15 | Cột néo 2 mạch - 2 dây chống sét 37m | N122-37C | 2 | Cột |
| 16 | Bu lông neo (đơn) | BL64 | 28 | Cái |
| 17 | Bu lông neo (đôi) | BL48-250 | 56 | Cặp |
| 18 | Bu lông neo (đôi) | BL48-300 | 32 | Cặp |
| 19 | Bu lông neo (đơn) | BL56-250 | 112 | Cái |
| 20 | Bu lông neo (đơn) | BL64-250 | 80 | Cái |
| 21 | Bu lông neo (đơn) | BL64-300 | 64 | Cái |
| 22 | Bu lông neo (đơn) | BL70-300 | 48 | Cái |
| 23 | Móng cọc bê tông cốt thép | 1MC-ĐT60 | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản bê tông cốt thép | MB28-70-1.5 | 3 | Móng |
| 25 | Móng bản bê tông cốt thép | MB32-80-1.5 | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản bê tông cốt thép | MB36-84-2.5 | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản bê tông cốt thép | MB90-135 | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản bê tông cốt thép | MB63-140 | 2 | Móng |
| 29 | Móng bản bê tông cốt thép | MB69-120 | 3 | Móng |
| 30 | Móng bản bê tông cốt thép | MB75-135-1.5 | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản bê tông cốt thép | MB102-160 | 2 | Móng |
| 32 | Móng bản bê tông cốt thép | MB114-160-1.5 | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản bê tông cốt thép | MB114-170 | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản bê tông cốt thép | MB129-170 | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ bê tông cốt thép | MB28-70 | 4 | Móng |
| 36 | Móng trụ bê tông cốt thép | MB32-80 | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ bê tông cốt thép | MB63-135-2 | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ bê tông cốt thép | MB69-120-2.5 | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ bê tông cốt thép | MB90-135-2 | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ bê tông cốt thép | MB90-140 | 2 | Móng |
| 41 | Móng trụ bê tông cốt thép | MB114-160 | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ bê tông cốt thép | MB129-170-2.5 | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ bê tông cốt thép | MB63-135 | 1 | Móng |
| 44 | Tiếp địa 2RC-2 | 2RC-2 | 6 | Bộ |
| 45 | Tiếp địa 2RC-3 | 2RC-3 | 8 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa 2RC-4-TBA | 2RC-4-TBA | 14 | Bộ |
| 47 | Tiếp địa 4RC-6-TBA | 4RC-6-TBA | 2 | Bộ |
| 48 | Tiếp địa cột thép đơn thân 2RC-4A-TBA | 2RC-4A-TBA | 1 | Bộ |
| 49 | Dây nhôm lõi thép ACSR 300/39 | ACSR-300/39 | 59.175 | m |
| 50 | Tạ chống rung dây dẫn | CR5-25 | 432 | Bộ |
| 51 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện) | ĐD1-9.70 | 72 | Chuỗi |
| 52 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện) | ĐD2-18.70 | 18 | Chuỗi |
| 53 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) | ND1-10.120 | 198 | Chuỗi |
| 54 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) | ND1-11.120 | 30 | Chuỗi |
| 55 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện) | ND2-20.120 | 30 | Chuỗi |
| 56 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện) | ND2-22.120 | 6 | Chuỗi |
| 57 | Chuỗi cách điện đỡ lèo (kèm phụ kiện) | ĐL-9.70 | 90 | Chuỗi |
| 58 | Ống nối dây | ON-300 | 26 | Bộ |
| 59 | Biển báo thứ tự cột đường dây | BBTT | 31 | Bộ |
| 60 | Biển báo nguy hiểm đường dây | BBNH | 31 | Bộ |
| 61 | Biển báo giao thông | BBGT | 6 | Bộ |
| 62 | Dây chống sét cáp quang | OPGW-57/24 | 9.280 | m |
| 63 | Dây chống sét TK | TK-50 | 9.402 | m |
| 64 | Chuỗi đỡ cáp quang (kèm phụ kiện) | ĐCQ | 14 | Bộ |
| 65 | Chuỗi néo cáp quang (kèm phụ kiện) | NCQ | 34 | Bộ |
| 66 | Chống rung cáp quang | CRCQ | 60 | Bộ |
| 67 | Kẹp cáp quang trên cột | KCQ | 120 | Bộ |
| 68 | Hộp nối cáp quang OPGW 2 đầu vào | OPB-2 | 2 | Hộp |
| 69 | Hộp nối cáp quang OPGW 4 đầu vào | OPB-4 | 1 | Hộp |
| 70 | Chuỗi đỡ dây chống sét (kèm phụ kiện) | ĐS-50 | 14 | Bộ |
| 71 | Chuỗi néo dây chống sét (kèm phụ kiện) | NS-50 | 42 | Bộ |
| 72 | Chống rung dây chống sét | CRS2-9 | 65 | Bộ |
| 73 | Chuỗi cách điện néo ACSR 300 (kèm phụ kiện) mua mới bổ sung (TBA 110kV Hưng Yên - phục vụ đảo chuyển ngăn lộ) | ND1-11.120 | 12 | Chuỗi |
| 74 | Dây nhôm lõi thép mua mới bổ sung (TBA 110kV Hưng Yên - phục vụ đảo chuyển ngăn lộ) | ACSR 300 | 306 | m |
| 75 | Tạ Chống rung dây dẫn mua mới bổ sung (TBA 110kV Hưng Yên - phục vụ đảo chuyển ngăn lộ) | CR5-25 | 12 | Bộ |
| 76 | Thu hồi Chuỗi cách điện néo ACSR 185 (TBA 110kV Hưng Yên - phục vụ đảo chuyển ngăn lộ) | Chuỗi néo 110kV | 12 | Chuỗi |
| 77 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép (TBA 110kV Hưng Yên - phục vụ đảo chuyển ngăn lộ) | ACSR 185 | 276 | m |
| 78 | Thu hồi Tạ Chống rung dây dẫn (TBA 110kV Hưng Yên - phục vụ đảo chuyển ngăn lộ) | CR4-22 | 12 | Bộ |
| 79 | Dây chống sét cáp quang mua mới bổ sung đấu nối G12-G13 (hiện có) | OPGW-57/24 | 326 | m |
| 80 | Hộp nối cáp quang mua mới bổ sung đấu nối G12-G13 (hiện có) | OPB-2 | 1 | chuỗi |
| 81 | Kẹp cáp quang trên cột mua mới bổ sung đấu nối G12-G13 (hiện có) | KCQ | 24 | quả |
| B | Phần thí nghiệm tuyến chính | |||
| 1 | Thí nghiệm dây dẫn nhôm lỗi thép | Chương V của E-HSMT | 16 | mẫu |
| 2 | Mua dây dẫn điện ACSR300/39 để phục vụ thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 4 | Sợi cáp |
| 4 | Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 31 | Vị trí |
| C | Thi công ĐZ 110KV đoạn VT16 đến VT19 (Khoảng vượt sông Hồng) | |||
| 1 | Cột đỡ ĐV122-59 (Sơn báo hiệu và lắp đèn báo hiệu theo thiết kế được duyệt) | ĐV122-59 | 2 | Cột |
| 2 | Cột néo hãm NH122-28 | NH122-28 | 2 | Cột |
| 3 | Giá lắp đèn tín hiệu cột | GĐTH-ĐV59 | 2 | Cột |
| 4 | Móng 4MC88-37-15 (bao gồm gia cố đóng cọc tre, phên nứa, rải vải kỹ thuật làm móng, bơm hút nước trước khi gia cố….và đảm bảo theo đúng thiết kế được duyệt) | 4MC88-37-15 | 2 | Móng |
| 5 | Móng MB63-150-1.5 (bao gồm gia cố đóng cọc tre, phên nứa, rải vải kỹ thuật làm móng, bơm hút nước trước khi gia cố….và đảm bảo theo đúng thiết kế được duyệt) | MB63-150-1.5 | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 7 | Bu lông neo BL72-300(đơn) | BL72-300 | 32 | Cái |
| 8 | Bu lông neo BL64 (đơn) | BL64 | 64 | Cái |
| 9 | Tiếp địa 2RC-2 | 2RC-2 | 1 | vị tri |
| 10 | Tiếp địa 2RC-3 | 2RC-3 | 1 | vị tri |
| 11 | Tiếp địa 2RC-4 | 2RC-4 | 1 | vị tri |
| 12 | Tiếp địa 4RC-5 | 4RC-5 | 1 | vị tri |
| 13 | Dây hợp kim nhôm lõi thép (độ võng+hh 2%) | AACSR-300/50 | 7.370 | m |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ lèo (kèm phụ kiện) | ĐL-9.70 | 6 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) | ND1-10.120 | 12 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện) | ĐD2-22.120 | 12 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện) | ND2-20.210 | 12 | Chuỗi |
| 18 | Tạ chống rung dây dẫn | CR5-25 | 72 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt | ĐC-300/50 | 12 | Bộ |
| 20 | Biển báo đường dây tải điện vượt sông | C4.1 | 4 | Bộ |
| 21 | Biến báo cấm đỗ và phạm vi hiệu lực | C1.4+C5.5 | 2 | Bộ |
| 22 | Đèn biển báo hiệu dùng năng lượng mặt trời | VIJA-218 | 10 | Bộ |
| 23 | Dây chống sét cáp quang | OPGW-81/24 | 1.320 | m |
| 24 | Dây chống sét TK | TK-70 | 1.217 | m |
| 25 | Chuỗi đỡ cáp quang (kèm phụ kiện) | ĐCQ-81 | 2 | Bộ |
| 26 | Chuỗi néo cáp quang (kèm phụ kiện) | NCQ | 2 | Bộ |
| 27 | Chuỗi néo cáp quang (kèm phụ kiện) | NCQ-81 | 2 | Bộ |
| 28 | Chống rung cáp quang | CRCQ | 2 | Bộ |
| 29 | Chống rung cáp quang | CRCQ-81 | 10 | Bộ |
| 30 | Hộp nối cáp quang OPGW 2 đầu vào | OPB-2 | 2 | Hộp |
| 31 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 | ĐS-70 | 2 | Bộ |
| 32 | Chuỗi néo dây chống sét (kèm phụ kiện) | NS-50 | 2 | Bộ |
| 33 | Chuỗi néo dây chống sét (kèm phụ kiện) | NS-70 | 2 | Bộ |
| 34 | Chống rung dây chống sét TK-50 | CRS2-9 | 2 | Bộ |
| 35 | Chống rung dây chống sét TK-70 | CR3-12 | 10 | Bộ |
| D | Phần thí nghiệm đoạn vượt sông | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh và nhổ cọc tại 04 vị trí móng | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Dây dẫn nhôm lỗi thép | Chương V của E-HSMT | 3 | mẫu |
| 3 | Mua dây dẫn điện ACSR300/50 để phục vụ thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 5 | Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 7 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Chương V của E-HSMT | 14 | bát |
| 8 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Chương V của E-HSMT | 2 | bát |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi