Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201034732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 08:46:00 đến ngày 2020-10-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,317,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH - PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,3836 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 40,3323 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 2,7623 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 23,019 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 45,989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,632 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0957 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 3,5309 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 10,2428 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,1946 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 55,8286 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 13,274 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 1,3604 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2696 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,0123 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 270,2337 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 44,784 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,94 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 2,5585 | m3 |
| 20 | Kẻ ron chống trượt | // | 30 | m |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,212 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,0385 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 15,1 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 67,95 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 9,684 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,6164 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 9,684 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,6164 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,6522 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 4,5528 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 30,5482 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 3,0908 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4355 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,468 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,29 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5704 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,8076 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,6295 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 92,9813 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 11,3198 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 8,7828 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 18,1131 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 2,6339 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2748 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8014 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2749 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,8014 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,8792 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,2478 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0711 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4936 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,0282 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,3828 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,96 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,184 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 75,455 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 86,256 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 54,612 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,0365 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,4101 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,891 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 19,545 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | // | 19,545 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | // | 25,96 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | // | 2,52 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | // | 269 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 115,8 | m |
| 68 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm | // | 515,52 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 600x600mm | // | 259,88 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | // | 37,68 | m2 |
| 71 | Ốp đá da 100x200mm | // | 46,367 | m2 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | // | 131,2 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | // | 131,24 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite 120x600mm | // | 48,672 | m2 |
| 75 | Ốp gạch gốm 70x200mm | // | 3,96 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 130,64 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 24,78 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 309,07 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 1.048,55 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 263,39 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 157,206 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 157,206 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 303,04 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 649 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.406,9865 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.527,634 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.815,3065 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.083,735 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2.259,2055 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhựa lõi thép -kính dày 8ly không chia ô | // | 72,48 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhựa lõi thép -kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | // | 134,64 | M2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | // | 207,12 | m2 |
| 93 | Ống Inox, đường kính ống D60 dày 2mm | // | 64,3 | m |
| 94 | Ống Inox, đường kính ống D30 dày 1,5mm | // | 10 | m |
| 95 | Hoa sắt cửa 14x14x1mm | // | 103,68 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 103,68 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | // | 16,32 | m2 |
| 98 | Lan can sắt ram dốc | // | 16,32 | m2 |
| 99 | Vách lamri nhôm chắn tiểu 0,5x0,8m | // | 0,8 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | // | 2,7667 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 2,7667 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 195,78 | 1m2 |
| 103 | Nắp thăm mái bằng tôn | // | 1 | Cái |
| 104 | Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 Zem mạ màu | // | 5,1047 | 100m2 |
| 105 | Máng xối vị trí khe tôn âm | // | 13 | m |
| 106 | Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm | // | 19,05 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 9,322 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | // | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | // | 2,53 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | // | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | // | 1,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | // | 0,98 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | // | 0,36 | 100m |
| 114 | Côn nhựa Dxd = 90x60mm | // | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa D34x27mm | // | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa D34x21mm | // | 3 | cái |
| 117 | Côn nhựa Dxd = 27x21mm | // | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co 45 độ D114 | // | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co 45 độ D90 | // | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 90 độ D42 | // | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co 90 độ D34 | // | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa D114 | // | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | // | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê PVC D34 | // | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê PVC D27 | // | 12 | cái |
| 126 | Van khóa đồng D34: | // | 1 | cái |
| 127 | Van khóa đồng D27: | // | 2 | cái |
| 128 | Van 1 chiều đồng D34: | // | 1 | cái |
| 129 | Co 90 khâu ren trong + ngoài D21: | // | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt Lavabo âm + Vòi rửa | // | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | // | 4 | bộ |
| 132 | Xí bệt + xi phông + vòi rửa: | // | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | // | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | // | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | // | 1 | bể |
| 136 | Chóp thông hơi | // | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt Co 90 độ D90 | // | 27 | cái |
| 138 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ 150 ( Mái ) | // | 27 | cái |
| 139 | Bát Inox treo ống | // | 56 | cái |
| 140 | Máy bơm 1 HP | // | 1 | máy |
| 141 | Van phao điện D34 | // | 1 | cái |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,1845 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0646 | 100m3 |
| 144 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | // | 1,56 | m3 |
| 145 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,9919 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5573 | m3 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,2933 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0387 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,018 | 100m2 |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 5 | 1cấu kiện |
| 152 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 19,684 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 19,684 | m2 |
| 155 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | // | 0,0005 | 100m3 |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 11,8 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,118 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | // | 0,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65 | // | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Tê STK đường kính DN100 | // | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co STK 90độ đường kính DN65 | // | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co STK 90độ đường kính DN100 | // | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn giảm STK DN100/65 | // | 2 | cái |
| 164 | Sơn chống sét và sơn đỏ | // | 6 | kg |
| 165 | Lắp đặt van cổng mặt bích DN65 | // | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van cổng mặt bích DN100 | // | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | // | 2 | cái |
| 168 | ống chống rung DN100 | // | 2 | Cái |
| 169 | ống chống rung DN65 | // | 2 | cái |
| 170 | Lọc cặn Y DN65 | // | 2 | Bộ |
| 171 | Rúp bê DN65 | // | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + phụ kiện | // | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện | // | 2 | cái |
| 174 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | // | 1 | tủ |
| 175 | Máy bơm dầu Diezen 15HP Q=24-72m3/h, H= 51-32m | // | 1 | máy |
| 176 | Máy bơm điện 15HP Q=24-72m3/h, H= 51-32m | // | 1 | máy |
| 177 | Trụ chữa cháy DN100-2xD65 | // | 2 | cái |
| 178 | Cuộn vòi chữa cháy D65 20m | // | 4 | cái |
| 179 | Lăng phun D65 | // | 2 | Cái |
| 180 | Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x220 | // | 2 | cái |
| 181 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm | // | 1 | Cái |
| 182 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | // | 4 | bình |
| 183 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 4 | bình |
| 184 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | // | 2 | bảng |
| 185 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 2 | bịch |
| 186 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 36W 220V | // | 36 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W 220V | // | 5 | bộ |
| 188 | Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang ốp trần 18W 220V | // | 30 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn led 14W 220V | // | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt trần | // | 28 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | // | 44 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V | // | 79 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10KA | // | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | // | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | // | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | // | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | // | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | // | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 62 | hộp |
| 200 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | // | 9 | hộp |
| 201 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | // | 94 | hộp |
| 202 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | // | 11 | hộp |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 1.200 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 600 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 240 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | // | 320 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 500 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 320 | m |
| 209 | Băng keo cách điện | // | 18 | cuộn |
| 210 | Lắp đặt tủ điện âm 4Module + phụ kiện | // | 1 | hộp |
| 211 | Đóng cọc tiếp địa D16 L2400mm | // | 1 | cọc |
| 212 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây cáp 50mm2 | // | 2 | m |
| 213 | ốc xiết cáp 150mm2 | // | 2 | cái |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 16,5 | 1m3 |
| 215 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,165 | 100m3 |
| 216 | Lắp đặt Cầu thu sét R107m + khớp nối kim cách điện | // | 1 | cái |
| 217 | Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 | // | 20 | m |
| 218 | Đóng cọc chống sét D16 L2400mm | // | 10 | cọc |
| 219 | Dây tiếp đất ( dây đồng trần ) 50mm2 | // | 28 | m |
| 220 | ốc xiết cáp 150mm2 | // | 10 | cái |
| 221 | Các chất phụ gia dẫn điện | // | 6 | kg |
| 222 | Trụ đỡ kim thu sét ( STK ) D60 cao 5m | // | 1 | cái |
| 223 | Hộp đo điện trở | // | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | // | 20 | m |
| 225 | Dây chằng cáp thép d3 | // | 16 | m |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,4869 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,154 | 100m3 |
| 228 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,408 | m3 |
| 229 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,3784 | m3 |
| 230 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,26 | m3 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,116 | tấn |
| 232 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | // | 1,1055 | 100m2 |
| 233 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0264 | 100m2 |
| 234 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,109 | tấn |
| 235 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 42,72 | m2 |
| 236 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,86 | m2 |
| 237 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 56,58 | m2 |
| B | NHÀ XE 02 BÁNH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 3,7346 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0188 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 11,102 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 5,551 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,8857 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,768 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 6,24 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,0811 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | // | 0,0811 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | // | 0,1744 | tấn |
| 15 | Bulong D16, L=500 | // | 24 | Bộ |
| 16 | Gia công vì kèo thép | // | 0,0915 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,0915 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | // | 0,0224 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | // | 0,0224 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,1744 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 40,6167 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái Tole lạnh sóng vuông mạ màu 4,5zem | // | 0,6097 | 100m2 |
| C | NHÀ XE 02 BÁNH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 6,6872 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0333 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 20,188 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,34 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 11,124 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,7868 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,3984 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 11,2 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1351 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | // | 0,14 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | // | 0,4882 | tấn |
| 15 | Bulong D16, L=500 | // | 40 | Bộ |
| 16 | Gia công xà gồ thép | // | 0,2587 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,2587 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | // | 0,0356 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | // | 0,0356 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,4882 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 76,395 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái bằng lạnh sóng vuông mạ màu dày 4, 5 zem | // | 1,1606 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,1498 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,8911 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,6695 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0492 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,5445 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0759 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0065 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0947 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1776 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,228 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,47 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,247 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0555 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3096 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 1,026 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,8 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | // | 20,33 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,46 | m2 |
| 21 | Kẻ ron ram dốc | // | 25,16 | M |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,78 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,156 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0338 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1344 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,272 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,1696 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0272 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,222 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,435 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,069 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0275 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,92 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 17 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,9 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 34,78 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 17,39 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 17,39 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | // | 4,16 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,857 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 55,045 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 54,37 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | // | 69,695 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 109,415 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 54,37 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 55,045 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | // | 8,8 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Có chia ô vuông) | // | 4 | M2 |
| 49 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | // | 4,32 | M2 |
| 50 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ | // | 0,0301 | tấn |
| 51 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ | // | 0,0301 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2,208 | 1m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 1,5 | m2 |
| 54 | Ống inox 304 D49 dày 1,4mm | // | 8,8 | Mét |
| 55 | Gia công xà gồ thép | // | 0,2085 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,209 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 15,12 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,3175 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | // | 0,09 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | // | 0,14 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | // | 0,03 | 100m |
| 62 | Ống nhựa uPVC D34x2mm: | // | 0,75 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm: | // | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | // | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa D90x42mm | // | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa D27x21mm | // | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | // | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co 90 độ D90 | // | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt co 90 độ D42 | // | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt co 90 độ D34 | // | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt co 90 độ D27 | // | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt co 90 độ D21 | // | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 45 độ D114 | // | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa rút 90x42 | // | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa rút 27x21 | // | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | // | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa D42mm | // | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | // | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt khóa nhựa D27mm | // | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt khóa nhựa D34mm | // | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt co 90 khâu ren trong D21, 27mm | // | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Lavabo âm + Vòi rửa | // | 3 | bộ |
| 83 | Xí bệt + xi phông + vòi xịt: | // | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | // | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100mm | // | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | // | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt đèn compact 20W 220V | // | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 10A-250V | // | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | // | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 4 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | // | 1 | hộp |
| 92 | Cầu chì 10A - 220V | // | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 50 | m |
| 97 | Băng keo cách điện | // | 2 | Cuộn |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,1845 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0642 | 100m3 |
| 100 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | // | 1,56 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,1494 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5573 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,3005 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0387 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,018 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 5 | 1cấu kiện |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 19,684 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 19,684 | m2 |
| 111 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0005 | 100m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,6114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 10,665 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 4,781 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,596 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,1632 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1167 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,683 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,2244 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0141 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2051 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,6309 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,36 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,722 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,5722 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1392 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8636 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 3,665 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 4,907 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | // | 65,13 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,14 | m2 |
| 21 | Kẻ ron ram dốc | // | 32,2 | M |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,4816 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1874 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,87 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,374 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0652 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2503 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,434 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,5912 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0971 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7492 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,96 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0807 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,8843 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,1976 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0598 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 26,18 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 59,1 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,6 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,9 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 105,1 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 57,5 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 47,6 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,96 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 20,4858 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 154,875 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 180,44 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | // | 121,9618 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x300mm | // | 1,92 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 213,353 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 71,96 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 141,393 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | // | 22,04 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Có chia ô vuông) | // | 22,04 | M2 |
| 56 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | // | 0,0648 | tấn |
| 57 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | // | 0,0648 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 6,084 | 1m2 |
| 59 | Ống inox 304 D49 dày 1,4mm | // | 14,5 | Mét |
| 60 | Ống inox 304 D21 dày 1mm | // | 7,3 | Mét |
| 61 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3806 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,381 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 27,6 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,7656 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | // | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | // | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | // | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | // | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | // | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | // | 0,38 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa D90x42mm | // | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa D27x21mm | // | 21 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | // | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 90 độ D90 | // | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt co 90 độ D42 | // | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 90 độ D34 | // | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt co 90 độ D27 | // | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt co 90 độ D21 | // | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt co 45 độ D114 | // | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa rút 90x42 | // | 19 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa rút 27x21 | // | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | // | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa D42mm | // | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | // | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt khóa nhựa D27mm | // | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt khóa nhựa D34mm | // | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 khâu ren trong D21, D27mm | // | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt lavabo nổi +vòi rửa | // | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí xổm | // | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | // | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | // | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100mm | // | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | // | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W - 220V | // | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn compact 20W 220V | // | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 10A-250V | // | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | // | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 6 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | // | 1 | hộp |
| 100 | Cầu chì 10A - 220V | // | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 140 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 60 | m |
| 105 | Băng keo cách điện | // | 2 | Cuộn |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,1845 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0642 | 100m3 |
| 108 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | // | 1,56 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,1494 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5573 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,3005 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0387 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,018 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 5 | 1cấu kiện |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 19,684 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 19,684 | m2 |
| 119 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0005 | 100m3 |
| F | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 178,756 | m3 |
| 2 | Lót nilong chống mất nước | // | 17,8756 | 100m2 |
| 3 | Kẻ roon sân | // | 1.700 | M |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 21,6 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 10,8 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,2 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 216 | m2 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,576 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,576 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,4614 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 6,659 | m2 |
| 5 | Láng granitô nền sàn | // | 4,664 | m2 |
| 6 | Lắp dựng STK []60x120x2,5 | // | 0,0132 | tấn |
| 7 | Sản xuất STK []60x120x2,5 | // | 0,0132 | tấn |
| 8 | Cột cờ Inox + phụ kiện kèm theo | // | 1 | Bộ |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,5751 | 100m3 |
| 2 | Cát nền | // | 333,7646 | M3 |
| I | CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,1216 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,8798 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0945 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,83 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,926 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,5004 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0156 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,179 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0512 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0667 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,456 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,44 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0089 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0795 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 2,534 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,698 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,728 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,1456 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0295 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1149 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0204 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1638 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,836 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,1836 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0709 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,1312 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,6 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 9 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,4 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 23,68 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm | // | 17,87 | m2 |
| 35 | Ốp đá da 100x200mm | // | 1,4208 | m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1794 | m3 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 41,92 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 23,68 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 65,6 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,18 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 9,18 | m2 |
| 42 | Lan can STK D60x1,5mm | // | 11,4 | Mét |
| 43 | Thanh chống STK20x20x1,2mm | // | 3,92 | Mét |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | // | 0,012 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi