Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200913304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 07:26:00 đến ngày 2020-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,368,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 6 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục xây dựng: Phần đường | |||
| 1 | Phát hoang khu vực thi công | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,165 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng mái đào 0.5m3 (ngập đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,06 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3 (không ngập đất) (Hệ số 0,75) | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,02 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,604 | 100m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,178 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,891 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,252 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,518 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 658,08 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,87 | 100m3 |
| 12 | Trải mũ nilong | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,005 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,428 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) (đs 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 249,384 | m3 |
| 15 | Cắt khe bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,8 | 10m |
| C | Hạng mục xây dựng: Cọc tiêu | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép D12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 44 | kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 M200, (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,243 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,763 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 nước 1 nước lót, 1 nước sơn dầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,743 | 1m2 |
| D | Hạng mục xây dựng: Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | trụ |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trụ |
| 4 | Cung cấp biển tròn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | biển |
| 5 | Cung cấp biển tam giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,405 | m3 |
| 9 | Cung cấp bulong D12x120 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi