Gói thầu: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Văn Lãng và huyện Tràng Định tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Văn Lãng và huyện Tràng Định tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sửa chữa lớn TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 11:14:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 993,266,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Lũng Vài, Bó Củng xã Bắc Hùng, Bãi Đá 2 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn | |||
| B | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H6,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | Cái |
| 2 | Cột BTLT PC.I-8,5-190-5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Cột BTLT PC.I-10-190-5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,595 | Km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | Km |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,319 | Km |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,196 | Km |
| 8 | Tháo và đấu chao đèn đường sang lưới mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 354 | Bộ |
| 10 | Tháo,lắp hộp công tơ loại <=2 CT (Hộp 1CT 3fa ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| C | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV -1a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | Cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MT-1a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| D | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x95 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,5945 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,37 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x50 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 1,319 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x35 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 4,1955 | Km |
| 5 | Cột bê tông tự đúc | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 57 | Cái |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-5 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 3 | Cái |
| 7 | Cột BTLT NPC.I-10-190-5 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 1 | Cái |
| 8 | Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 2 bulong | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 206 | bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 283 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 22 | cái |
| 11 | Móc treo ɸ 20 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 305 | cái |
| 12 | Đai thép + khoá đai cột đơn | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 389 | cái |
| 13 | Đai thép + khoá đai cột đôi | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 16 | cái |
| E | SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Kiểm Soát Liên Hợp, Miễn Thuế 1, Đồn Biên Phòng Tân Thanh xã Tân Thanh, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn | |||
| F | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,639 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,869 | Km |
| 3 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 623 | Bộ |
| G | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-35 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,2755 | Km |
| 2 | Dây nhôm bọc AV-50 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 1,614 | Km |
| 3 | Dây nhôm bọc AV-70 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 4,8775 | Km |
| 4 | Dây nhôm bọc AV-95 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 7,545 | Km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x95 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,0965 | Km |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x70 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,8325 | Km |
| 7 | Xà XĐ-4S-1L | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 92 | Bộ |
| 8 | Xà XK-8S-2L | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 10 | Bộ |
| 9 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 43 | Cái |
| 10 | Móc treo ɸ20 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 43 | Cái |
| 11 | Đai + Khóa đai đơn | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 40 | Cái |
| 12 | Đai + Khóa đai đôi | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 6 | Cái |
| 13 | Sứ hạ thế +ty các loại (theo xà) | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 448 | Cái |
| H | SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Bản Ắng, Nà Sản, Nà Suồn xã Đoàn Kết; Khuổi Chang xã Vĩnh Tiến, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn | |||
| I | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | Km |
| 3 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 266 | Bộ |
| J | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV -1b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 2 | Móng cột MV -2b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| K | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 7,044 | Km |
| 2 | Dây nhôm A50 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 21,132 | Km |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,056 | Km |
| 4 | Xà XĐ 4S-1L-V | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 136 | Bộ |
| 5 | Xà XK- 8S-2L -V | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 52 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông H 7,5 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 11 | Cái |
| 7 | Sứ A30 +ty liền xà | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 960 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi