Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201034676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200913716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 09:11:00 đến ngày 2020-10-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,082,028,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 3 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cây |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,896 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,625 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,312 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường ượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,414 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,414 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,616 | 100tấn |
| C | PHẦN ĐƯỜNG NHÁNH: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Trãi mũ nilong nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,831 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,293 | m3 |
| D | II. PHẦN HỐ GA: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,6 | 100m |
| 2 | Đào đất xây dựng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga, hố thu nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng hố ga, hố thu nước, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,946 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,495 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình khung bao hố ga, nắp hố ga cấu kiện <= 50 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,678 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình L80*80*6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 653,524 | kg |
| 9 | Cung cấp thép tròn d8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,48 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga, nắp hố ga khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,678 | tấn |
| 11 | Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn d8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 159 | kg |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,433 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn d12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 433 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép khung bao hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,368 | 100m2 |
| 16 | Bê tông khung bao hố ga, đá 1x2 M250, độ sụt 6-8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,866 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tường hố ga, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,955 | m3 |
| 19 | Sản xuất vĩ thép nắp hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,046 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép hình L80*80*4.5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 522,56 | kg |
| 21 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.523,304 | kg |
| 22 | Mạ kẽm các loại cầu kiện thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,724 | tấn |
| 23 | Lắp đặt nắp hố ga+vĩ thep, khung bao hố ga vào vị trí | Theo thiết kế được phê duyệt | 38 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,431 | 100m3 |
| E | II. PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,734 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,131 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,314 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cống liên tục | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông móng cống liên tục, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,758 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 | Theo thiết kế được phê duyệt | 488 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống D400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 57 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 146 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | mối nối |
| 14 | Cung cấp ống cống D1000 H30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 488 | m |
| 15 | Cung cấp ống cống D400 H30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 57 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 125,103 | m2 |
| 17 | Đắp đất lưng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,319 | 100m3 |
| F | II. BÓ VỈA - LỀ, TALUY | |||
| 1 | Đào đất xây dựng bó vĩa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,251 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bó vĩa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,117 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót bó vĩa, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,298 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vĩa loại 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,252 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vĩa loại 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông bó vĩa loại 1, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,239 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vĩa loại 2, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,994 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vĩa loại 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| G | PHẦN CỬA XẢ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,772 | 100m |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cửa xã | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép cửa xã, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn d10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 141,787 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép tường cửa xả, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường cửa xả đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,905 | m3 |
| H | PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO + SƠN THGT | |||
| 1 | Đào móng trồng biển báo rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,317 | m3 |
| 3 | Lắp dựng biển báo trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | trụ |
| 5 | Cung cấp biển báo tam gíac | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | biển |
| 6 | Cung cấp bulong B12x120 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | con |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 8 | Đào đất nhổ trụ biển báo rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 9 | Nhổ trụ biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Trồng trụ biển báo rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 11 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đắp đất hố đào | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,277 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi