Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp các hạng mục SCL Sửa chữa nguồn 1 chiều, tủ DC, Rơ le tần số TBA 110kV Bình Vàng, TBA 110kV Yên Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp các hạng mục SCL Sửa chữa nguồn 1 chiều, tủ DC, Rơ le tần số TBA 110kV Bình Vàng, TBA 110kV Yên Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn SCL năm 2020 được EVN NPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 16:14:00 đến ngày 2020-10-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,237,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục SCL: Sửa chữa nguồn 1 chiều, rơ le tần số TBA 110 kV Yên Minh | |||
| B | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ phân phối 1 chiều | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp nhị thứ các loại 2x4mm2 | Phương án KT SCL | 2 | 100 m |
| C | Lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Tủ phân phối 1 chiều 220V DC | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ Aptomat liên động cơ khí 800x600 | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 3 | Thay Rơ le điện áp và tần số kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Phương án KT SCL | 0,2 | 100 m |
| 5 | Cáp nhị thứ CVV-S14x1,5mm2 | Phương án KT SCL | 0,4 | 100m |
| 6 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | Phương án KT SCL | 6,88 | 100 m |
| 7 | Aptomat DC 20A, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | Phương án KT SCL | 6 | cái |
| 8 | Hàng kẹp mạch áp | Phương án KT SCL | 8 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt M35 | Phương án KT SCL | 28 | cái |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ 1.5mm2 | Phương án KT SCL | 1 | túi |
| 11 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Phương án KT SCL | 2 | túi |
| 12 | Ghen số | Phương án KT SCL | 2 | cuộn |
| 13 | Cổ cáp 2x4mm2 | Phương án KT SCL | 60 | cái |
| 14 | Dây thít nhựa 30cm | Phương án KT SCL | 4 | túi |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤35mm2 | Phương án KT SCL | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2 | Phương án KT SCL | 30 | 10 đầu cốt |
| 17 | Thang cáp sơn tĩnh điện (ngang 400 mm, cao 100mm, tole dày 1.5mm) dài tiêu chuẩn 2.5 mét | Phương án KT SCL | 16 | Cái |
| 18 | Co xuống thang cáp sơn tĩnh điện (ngang 400 mm, cao 100 mm, tole dày 1,5 mm) | Phương án KT SCL | 2 | Cái |
| 19 | Co lên thang cáp sơn tĩnh điện (ngang 400 mm, cao 100 mm, tole dày 1,5 mm) | Phương án KT SCL | 2 | Cái |
| 20 | Khớp chữ L (ngang 400 mm, cao 100 mm, tole dày 1,5 mm) | Phương án KT SCL | 2 | Cái |
| 21 | Nối thang cáp | Phương án KT SCL | 36 | Cái |
| 22 | Giá đỡ cáp loại vừa sơn tĩnh điện (dài 400 mm) | Phương án KT SCL | 27 | Cái |
| 23 | Vít nở thép Ø12 bắt giá đỡ cáp | Phương án KT SCL | 90 | Cái |
| 24 | Bu lông (bu lông + ê cu) M8x30 | Phương án KT SCL | 270 | Bộ |
| 25 | Keo bọt nở chống cháy 750 ml | Phương án KT SCL | 2 | Hộp |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bộ biến đổi tín hiệu | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 2 | Aptomat <= 50 A | Phương án KT SCL | 32 | 1 cái |
| 3 | Aptomat <= 100 A | Phương án KT SCL | 10 | 1 cái |
| 4 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | Phương án KT SCL | 8 | bộ |
| 5 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 7 | Báo chạm đất | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 8 | Mạch dòng điện | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 9 | Mạch điện áp | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Phương án KT SCL | 45 | hệ thống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 35 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm bộ giáng áp Diode | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp 0.4kV | Phương án KT SCL | 50 | Sợi |
| 14 | Rơle tần số - KTS bao gồm các chức năng: Bảo vệ tần số, Bảo vệ điện áp, Bảo vệ chạm đất, Ghi sự cố, sự kiện, Đo lường, tín hiệu | Phương án KT SCL | 1 | HT |
| E | HIỆU CHỈNH KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Phương án KT SCL | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Phương án KT SCL | 1 | ngăn |
| F | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 2 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| G | Hạng mục SCL: Sửa chữa tủ phân phối DC, cáp nguồn 1 chiều, Rơ le tần số TBA 110 kV Bình Vàng | |||
| H | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ phân phối 1 chiều | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp nhị thứ các loại 2x4mm2 | Phương án KT SCL | 4 | 100 m |
| I | Lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Tủ phân phối 1 chiều 220V DC | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ Aptomat liên động cơ khí 800x600 | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 3 | Thay Rơ le điện áp và tần số kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Phương án KT SCL | 0,2 | 100 m |
| 5 | Cáp nhị thứ CVV-S14x1,5mm2 | Phương án KT SCL | 0,4 | 100 m |
| 6 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | Phương án KT SCL | 11,52 | 100 m |
| 7 | Aptomat DC 20A, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | Phương án KT SCL | 10 | cái |
| 8 | Hàng kẹp mạch áp | Phương án KT SCL | 8 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt M35 | Phương án KT SCL | 28 | cái |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ 1.5mm2 | Phương án KT SCL | 1 | túi |
| 11 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Phương án KT SCL | 3 | túi |
| 12 | Ghen số | Phương án KT SCL | 2 | cuộn |
| 13 | Cổ cáp 2x4mm2 | Phương án KT SCL | 100 | cái |
| 14 | Dây thít nhựa 30cm | Phương án KT SCL | 4 | túi |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤35mm2 | Phương án KT SCL | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2 | Phương án KT SCL | 40 | 10 đầu cốt |
| 17 | Thang cáp sơn tĩnh điện (ngang 400 mm, cao 100mm, tole dày 1.5mm) dài tiêu chuẩn 2.5 mét | Phương án KT SCL | 16 | Cái |
| 18 | Co xuống thang cáp sơn tĩnh điện (ngang 400 mm, cao 100 mm, tole dày 1,5 mm) | Phương án KT SCL | 2 | Cái |
| 19 | Co lên thang cáp sơn tĩnh điện (ngang 400 mm, cao 100 mm, tole dày 1,5 mm) | Phương án KT SCL | 2 | Cái |
| 20 | Khớp chữ L (ngang 400 mm, cao 100 mm, tole dày 1,5 mm) | Phương án KT SCL | 2 | Cái |
| 21 | Nối thang cáp | Phương án KT SCL | 36 | Cái |
| 22 | Giá đỡ cáp loại vừa sơn tĩnh điện (dài 400 mm) | Phương án KT SCL | 27 | Cái |
| 23 | Vít nở thép Ø12 bắt giá đỡ cáp | Phương án KT SCL | 90 | Cái |
| 24 | Bu lông (bu lông + ê cu) M8x30 | Phương án KT SCL | 270 | Bộ |
| 25 | Keo bọt nở chống cháy 750 ml | Phương án KT SCL | 2 | Hộp |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bộ biến đổi tín hiệu | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 2 | Aptomat <= 50 A | Phương án KT SCL | 50 | 1 cái |
| 3 | Aptomat <= 100 A | Phương án KT SCL | 10 | 1 cái |
| 4 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | Phương án KT SCL | 8 | bộ |
| 5 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 7 | Báo chạm đất | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 8 | Mạch dòng điện | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 9 | Mạch điện áp | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Phương án KT SCL | 45 | hệ thống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 35 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm bộ giáng áp Diode | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp 0.4kV | Phương án KT SCL | 50 | Sợi |
| 14 | Rơle tần số - KTS bao gồm các chức năng: Bảo vệ tần số, Bảo vệ điện áp, Bảo vệ chạm đất, Ghi sự cố, sự kiện, Đo lường, tín hiệu | Phương án KT SCL | 1 | HT |
| K | HIỆU CHỈNH KẾT NỐI HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Phương án KT SCL | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Phương án KT SCL | 1 | ngăn |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 2 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Phương án KT SCL | 1 | hàm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi