Gói thầu: Thi công xây dựng các công trình bị ảnh hưởng trong phạm vi thi công công trình và Tưới tiêu thay thế khi thi công cống Chất Thành và cống Quy Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201032257-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng các công trình bị ảnh hưởng trong phạm vi thi công công trình và Tưới tiêu thay thế khi thi công cống Chất Thành và cống Quy Hậu
Số hiệu KHLCNT 20201019886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 16:21:00 đến ngày 2020-10-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,461,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Điếm canh đê
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, mác 300 Chi tiết theo chương V 36,0982 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chi tiết theo chương V 3,6284 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chi tiết theo chương V 1,6736 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 7,912 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chi tiết theo chương V 0,2664 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chi tiết theo chương V 0,512 tấn
7 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao Chi tiết theo chương V 90,245 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Chi tiết theo chương V 9,36 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chi tiết theo chương V 0,96 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,584 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết theo chương V 6,468 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 0,1866 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,192 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chi tiết theo chương V 4,8452 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chi tiết theo chương V 0,046 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chi tiết theo chương V 0,8516 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Chi tiết theo chương V 0,4306 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chi tiết theo chương V 10,7598 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chi tiết theo chương V 0,1864 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chi tiết theo chương V 1,8654 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chi tiết theo chương V 0,1702 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 1,0988 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, mác 200 Chi tiết theo chương V 15,0568 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 1,7038 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 1,2086 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,8332 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chi tiết theo chương V 0,0682 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chi tiết theo chương V 0,5408 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,697 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chi tiết theo chương V 5,828 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chi tiết theo chương V 0,1632 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chi tiết theo chương V 0,691 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,687 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,5104 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chi tiết theo chương V 0,0558 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 0,0414 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chi tiết theo chương V 0,0076 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chi tiết theo chương V 18 cái
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, mác 200 Chi tiết theo chương V 14,0856 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 1,063 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 1,272 100m2
42 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 26,0032 m3
43 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 10,3438 m3
44 Trát tường trong, dày, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 231,292 m2
45 Trát tường ngoài, dày, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 221,4592 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 119,6808 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 31,6464 m2
48 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 249,76 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 68,36 m
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 24,64 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 78,4868 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu,vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 30,7328 m2
53 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chi tiết theo chương V 0,2422 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo chương V 21,38 m2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chi tiết theo chương V 856,64 m2
56 Mua cửa panô đặc gỗ dổi Chi tiết theo chương V 30,88 m2
57 Mua cửa khung gỗ, kính ô thoáng, gỗ dổi Chi tiết theo chương V 6,24 m2
58 Lắp dựng cửa không có khuôn Chi tiết theo chương V 37,12 m2
59 Mua cửa nhôm kính Chi tiết theo chương V 2,66 m2
60 Mua cửa chớp lật Chi tiết theo chương V 0,48 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 128,5492 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 4,896 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 18,496 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chi tiết theo chương V 0,9248 m2
65 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Chi tiết theo chương V 0,7296 m3
66 Đắp cát nền móng công trình Chi tiết theo chương V 1,0944 m3
67 Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu Chi tiết theo chương V 485,746 m2
68 Quét vôi ngoài nhà Chi tiết theo chương V 221,4592 m2
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,535 m3
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chi tiết theo chương V 0,2058 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,065 100m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chi tiết theo chương V 10 cái
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,6878 m3
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chi tiết theo chương V 1,3132 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chi tiết theo chương V 1,6088 tấn
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,1852 100m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,7834 m3
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chi tiết theo chương V 0,1882 tấn
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,3308 100m2
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,5472 m3
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chi tiết theo chương V 0,0708 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,1514 100m2
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chi tiết theo chương V 228 cái
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 5,5746 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 41,7792 m2
86 Bu lông M10x150 Chi tiết theo chương V 456 cái
87 Bịt vữa đầu bu lông Chi tiết theo chương V 456 cái
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ Chi tiết theo chương V 89,8524 m2
89 Sản xuất xà gồ thép Chi tiết theo chương V 1,2602 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 1,2602 tấn
91 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chi tiết theo chương V 1,1798 100m2
92 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chi tiết theo chương V 0 100m
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng,chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,576 m3
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,864 m3
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 0,0962 tấn
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,0206 100m2
97 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,1336 m3
98 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 0,2476 m3
99 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 23,216 m2
100 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 2,8 m2
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,4224 m3
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chi tiết theo chương V 0,036 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,0118 100m2
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chi tiết theo chương V 2 cái
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,8 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,2 m3
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 0,1348 tấn
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,024 100m2
109 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 2,3496 m3
110 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 22,96 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 4,8672 m2
112 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,8 m3
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chi tiết theo chương V 0,0658 tấn
114 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,016 100m2
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chi tiết theo chương V 2 cái
116 Mua + lắp bản lề nắp bể Chi tiết theo chương V 4 cái
117 Mua + lắp chốt khóa nắp bể Chi tiết theo chương V 2 cái
118 Mua khóa nắp bể Chi tiết theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt quạt trần Chi tiết theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chi tiết theo chương V 6 bộ
121 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Chi tiết theo chương V 6 bộ
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chi tiết theo chương V 12 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chi tiết theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=60A Chi tiết theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Chi tiết theo chương V 2 hộp
126 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chi tiết theo chương V 64 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chi tiết theo chương V 40 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 60 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết theo chương V 64 m
130 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm Chi tiết theo chương V 2 hộp
131 Móc quạt trần D14mm; L=500mm Chi tiết theo chương V 2 cái
132 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chi tiết theo chương V 44 m
133 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Chi tiết theo chương V 40 m
134 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chi tiết theo chương V 2 cọc
135 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Chi tiết theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Chi tiết theo chương V 4 cái
137 Sứ ôm chân kim thu sét Chi tiết theo chương V 4 cái
138 Bật sắt Chi tiết theo chương V 4 cái
139 Máy phát điện Honda SH2200 Chi tiết theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chi tiết theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chi tiết theo chương V 2 bộ
142 Lắp đặt chậu xí bệt Chi tiết theo chương V 2 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chi tiết theo chương V 2 bộ
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chi tiết theo chương V 2 bồn
145 Máy bơm nước Wilo PW-122EA Chi tiết theo chương V 2 chiếc
146 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chi tiết theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chi tiết theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Chi tiết theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chi tiết theo chương V 0,333 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chi tiết theo chương V 0,046 100m
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chi tiết theo chương V 20 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Chi tiết theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Chi tiết theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Chi tiết theo chương V 0,156 100m
155 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Chi tiết theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Chi tiết theo chương V 0,152 100m
157 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Chi tiết theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Chi tiết theo chương V 0,55 100m
159 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Chi tiết theo chương V 24 cái
160 Van phao Chi tiết theo chương V 2 Chiếc
161 Lắp đặt vòi nước đơn Chi tiết theo chương V 2 cái
162 Sàn thu UPVC 150x150x50 Chi tiết theo chương V 2 bộ
B Hạng mục 2: Bãi đá dự phòng
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chi tiết theo chương V 1,127 100m3
2 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển Chi tiết theo chương V 15,196 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m Chi tiết theo chương V 15,196 100m3
4 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào Chi tiết theo chương V 3,799 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 17,419 100m3
6 Mua Đất đồi (Hệ số nở rời 1,29; hệ số đầm nén tạm tính với đất đắp K=0,9 là 1,1; Với đất đắp có hệ số đầm nến K=0,95 là 1,13;Với đất đắp có hệ số đầm nến K=0,98 là 1,16) Chi tiết theo chương V 2.539,0947 m3
C Hạng mục 3: Kênh tiêu thủy lợi
1 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm, máy ủi , dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chi tiết theo chương V 96,8208 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 53,3093 100m3
D Hạng mục 4:Trồng tre chắn sóng
1 Chặt tre ở mặt đất bằng, chặt cách gốc 1,2-1,4m Chi tiết theo chương V 3.038,2 cây
2 Đào bụi tre ( đường kính < 50cm) Chi tiết theo chương V 668,64 bụi
3 Bốc xếp tre cây lên phương tiện vận chuyển Chi tiết theo chương V 3.038,2 cây
4 Bốc xếp gốc tre cây lên phương tiện vận chuyển Chi tiết theo chương V 202,0797 1m3
5 Vận chuyển gốc tre cự ly 1Km đầu tiên bằng ôtô 5tấn Chi tiết theo chương V 20,208 1m3
6 Vận chuyển gốc tre cự ly 2Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn Chi tiết theo chương V 20,208 1m3
7 Vận chuyển gốc tre cự ly 3Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn Chi tiết theo chương V 20,208 1m3
8 Vận chuyển gốc tre cự ly 4Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn Chi tiết theo chương V 20,208 1m3
9 Vận chuyển gốc tre cự ly 5Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn Chi tiết theo chương V 20,208 1m3
10 Vận chuyển gốc tre cự ly 6Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn Chi tiết theo chương V 20,208 1m3
11 Vận chuyển gốc tre cự ly 7Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn Chi tiết theo chương V 20,208 1m3
12 Vận chuyển gốc tre cự ly 8Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn Chi tiết theo chương V 20,208 1m3
13 Vận chuyển gốc tre cự ly 9Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn Chi tiết theo chương V 20,208 1m3
14 Vận chuyển gốc tre cự ly 10Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn Chi tiết theo chương V 20,208 1m3
15 Trồng tre chắn sóng bảo vệ đê. Chi tiết theo chương V 607,64 cụm
16 Trồng dặm tre chắn sóng bảo vệ đê, tỷ lệ trồng dặm 10% Chi tiết theo chương V 61 cụm
17 Đào đất đắp luống trồng tre bằng máy đào 0,4m3, Đất cấp1 Chi tiết theo chương V 66,9609 100m3
18 San gạt, đắp luống trồng tre Chi tiết theo chương V 62,5802 100m3
E Hạng mục 5: Tưới tiêu thay thế khi thi công cống Chất Thành và cống Quy Hậu
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bên bờ kênh, vớt bèo trong lòng kênh Chi tiết theo chương V 20 công
2 Đào xúc đất, máy đào, đất C1 (đắp đê quây) Chi tiết theo chương V 5,3465 100m3
3 Đắp đê quây bằng máy đào Chi tiết theo chương V 4,9967 100m3
4 Bơm nước thi công máy bơm 20cv Chi tiết theo chương V 20 ca
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (đào bùn trong lòng cống) Chi tiết theo chương V 57,06 m3
6 Đào kênh mương, rộng <=10m, máy đào, đất C1 Chi tiết theo chương V 204,01 100m3
7 Đắp bờ kênh bằng máy đào (tận dụng đất đào) Chi tiết theo chương V 123,2 100m3
8 Đào xúc đất, máy đào, đất C1 (phá dỡ đê quây) Chi tiết theo chương V 4,9967 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 (KL đào - KL đắp) Chi tiết theo chương V 72,7566 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 12,5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I ( đơn giá x12,5) Chi tiết theo chương V 72,7566 100m3
11 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bên bờ kênh, vớt bèo trong lòng kênh: Chi tiết theo chương V 15 công
12 Đào xúc đất, máy đào, đất C1 (đắp đê quây) Chi tiết theo chương V 2,8029 100m3
13 Đắp đê quây bằng máy đào Chi tiết theo chương V 1,9165 100m3
14 Bơm nước thi công máy bơm 20cv Chi tiết theo chương V 6 ca
15 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (đào bùn trong lòng cống, lòng cầu qua kênh) Chi tiết theo chương V 22,86 m3
16 Đào kênh mương, rộng <=10m, máy đào, đất C1 Chi tiết theo chương V 37,73 100m3
17 Đắp bờ kênh bằng máy đào (tận dụng đất đào) Chi tiết theo chương V 12,43 100m3
18 Đào xúc đất, máy đào, đất C1 (phá đê quây) Chi tiết theo chương V 2,6195 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 (KL đào - KL đắp) Chi tiết theo chương V 24,6585 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chi tiết theo chương V 25,5286 100m3
21 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Chi tiết theo chương V 82,84 100m
22 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chi tiết theo chương V 4,27 100m
23 Phên nứa Chi tiết theo chương V 36,1 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 10,36 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chi tiết theo chương V 21,18 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chi tiết theo chương V 33,73 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, mác 250 Chi tiết theo chương V 18,7 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống Chi tiết theo chương V 2,4869 m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Chi tiết theo chương V 1,965 tấn
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm ( VD) Chi tiết theo chương V 24 đoạn ống
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,9195 100m2
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 5,25 m3
33 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 28,09 m3
34 Xây đá hộc, xây bậc xuống tường đầu, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 10,6 m3
35 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 116,12 m3
36 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 81,56 m3
37 Đá lót 4x6 Chi tiết theo chương V 45,7 m3
38 Đá lót 2x4 Chi tiết theo chương V 27,2 m3
39 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 9,24 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chi tiết theo chương V 22,11 m3
41 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 1,0056 100m2
42 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chi tiết theo chương V 0,2211 100m3
43 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 0,1106 100m2
44 Bơm nước, 20CV Chi tiết theo chương V 2 ca
45 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép ống cống cũ Chi tiết theo chương V 4,14 m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép mặt đường cũ Chi tiết theo chương V 22,11 m3
47 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I Chi tiết theo chương V 4,3253 100m3
48 Đắp đê quai bằng gầu đào Chi tiết theo chương V 4,0423 100m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,3995 100m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 3,5514 100m3
51 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 2,6113 100m3
52 Đắp nền đường máy đầm, máy ủi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) Chi tiết theo chương V 3,5646 100m3
53 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chi tiết theo chương V 3,55 100m3
54 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chi tiết theo chương V 3,55 100m3
55 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I ( Đào phá đê quai) Chi tiết theo chương V 4,0423 100m3
F Hạng mục 6: Hạng mục chung
1 Hạng mục chung Điếm canh đê Chi tiết theo chương V 1 Khoản
2 Hạng mục chung Bãi đá dự phòng Chi tiết theo chương V 1 Khoản
3 Hạng mục chung Kênh tiêu thủy lợi Chi tiết theo chương V 1 Khoản
4 Hạng mục chung Trồng tre chắn sóng Chi tiết theo chương V 1 Khoản
5 Hạng mục chung Tưới tiêu thay thế khi thi công cống Chất Thành và cống Quy Hậu Chi tiết theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->