Gói thầu: Thi công xây dựng các công trình bị ảnh hưởng trong phạm vi thi công công trình và Tưới tiêu thay thế khi thi công cống Chất Thành và cống Quy Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các công trình bị ảnh hưởng trong phạm vi thi công công trình và Tưới tiêu thay thế khi thi công cống Chất Thành và cống Quy Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 16:21:00 đến ngày 2020-10-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,461,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Điếm canh đê | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 36,0982 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết theo chương V | 3,6284 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chi tiết theo chương V | 1,6736 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chi tiết theo chương V | 7,912 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chi tiết theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chi tiết theo chương V | 0,512 | tấn |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | Chi tiết theo chương V | 90,245 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 9,36 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,584 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 6,468 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo chương V | 0,1866 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 4,8452 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chi tiết theo chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chi tiết theo chương V | 0,8516 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Chi tiết theo chương V | 0,4306 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 10,7598 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chi tiết theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chi tiết theo chương V | 1,8654 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chi tiết theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 1,0988 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 15,0568 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo chương V | 1,7038 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 1,2086 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 3,8332 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chi tiết theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chi tiết theo chương V | 0,5408 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 5,828 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chi tiết theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chi tiết theo chương V | 0,691 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,5104 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chi tiết theo chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chi tiết theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chi tiết theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 14,0856 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo chương V | 1,063 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 1,272 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 26,0032 | m3 |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 10,3438 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 231,292 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 221,4592 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 119,6808 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 31,6464 | m2 |
| 48 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 249,76 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 68,36 | m |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 24,64 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 78,4868 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu,vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 30,7328 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chi tiết theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 21,38 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết theo chương V | 856,64 | m2 |
| 56 | Mua cửa panô đặc gỗ dổi | Chi tiết theo chương V | 30,88 | m2 |
| 57 | Mua cửa khung gỗ, kính ô thoáng, gỗ dổi | Chi tiết theo chương V | 6,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 37,12 | m2 |
| 59 | Mua cửa nhôm kính | Chi tiết theo chương V | 2,66 | m2 |
| 60 | Mua cửa chớp lật | Chi tiết theo chương V | 0,48 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo chương V | 128,5492 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,896 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo chương V | 18,496 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chi tiết theo chương V | 0,9248 | m2 |
| 65 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Chi tiết theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 1,0944 | m3 |
| 67 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết theo chương V | 485,746 | m2 |
| 68 | Quét vôi ngoài nhà | Chi tiết theo chương V | 221,4592 | m2 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,535 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,6878 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chi tiết theo chương V | 1,3132 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chi tiết theo chương V | 1,6088 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1852 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,7834 | m3 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chi tiết theo chương V | 0,1882 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,3308 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,5472 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết theo chương V | 228 | cái |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 5,5746 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 41,7792 | m2 |
| 86 | Bu lông M10x150 | Chi tiết theo chương V | 456 | cái |
| 87 | Bịt vữa đầu bu lông | Chi tiết theo chương V | 456 | cái |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 89,8524 | m2 |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,2602 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,2602 | tấn |
| 91 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 1,1798 | 100m2 |
| 92 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0 | 100m |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng,chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,576 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,864 | m3 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2,1336 | m3 |
| 98 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,2476 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 23,216 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,8 | m2 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,036 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,8 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,2 | m3 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2,3496 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 22,96 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 4,8672 | m2 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,8 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Mua + lắp bản lề nắp bể | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Mua + lắp chốt khóa nắp bể | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Mua khóa nắp bể | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=60A | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chi tiết theo chương V | 64 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 40 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 64 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 131 | Móc quạt trần D14mm; L=500mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chi tiết theo chương V | 44 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chi tiết theo chương V | 40 | m |
| 134 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết theo chương V | 2 | cọc |
| 135 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Sứ ôm chân kim thu sét | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Bật sắt | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Máy phát điện Honda SH2200 | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chi tiết theo chương V | 2 | bồn |
| 145 | Máy bơm nước Wilo PW-122EA | Chi tiết theo chương V | 2 | chiếc |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chi tiết theo chương V | 0,333 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chi tiết theo chương V | 0,046 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chi tiết theo chương V | 0,156 | 100m |
| 155 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Chi tiết theo chương V | 0,152 | 100m |
| 157 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Chi tiết theo chương V | 0,55 | 100m |
| 159 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 160 | Van phao | Chi tiết theo chương V | 2 | Chiếc |
| 161 | Lắp đặt vòi nước đơn | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Sàn thu UPVC 150x150x50 | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Bãi đá dự phòng | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chi tiết theo chương V | 1,127 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 15,196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m | Chi tiết theo chương V | 15,196 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 3,799 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 17,419 | 100m3 |
| 6 | Mua Đất đồi (Hệ số nở rời 1,29; hệ số đầm nén tạm tính với đất đắp K=0,9 là 1,1; Với đất đắp có hệ số đầm nến K=0,95 là 1,13;Với đất đắp có hệ số đầm nến K=0,98 là 1,16) | Chi tiết theo chương V | 2.539,0947 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Kênh tiêu thủy lợi | |||
| 1 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm, máy ủi , dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chi tiết theo chương V | 96,8208 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 53,3093 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4:Trồng tre chắn sóng | |||
| 1 | Chặt tre ở mặt đất bằng, chặt cách gốc 1,2-1,4m | Chi tiết theo chương V | 3.038,2 | cây |
| 2 | Đào bụi tre ( đường kính < 50cm) | Chi tiết theo chương V | 668,64 | bụi |
| 3 | Bốc xếp tre cây lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 3.038,2 | cây |
| 4 | Bốc xếp gốc tre cây lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 202,0797 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển gốc tre cự ly 1Km đầu tiên bằng ôtô 5tấn | Chi tiết theo chương V | 20,208 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển gốc tre cự ly 2Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn | Chi tiết theo chương V | 20,208 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển gốc tre cự ly 3Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn | Chi tiết theo chương V | 20,208 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển gốc tre cự ly 4Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn | Chi tiết theo chương V | 20,208 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển gốc tre cự ly 5Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn | Chi tiết theo chương V | 20,208 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển gốc tre cự ly 6Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn | Chi tiết theo chương V | 20,208 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển gốc tre cự ly 7Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn | Chi tiết theo chương V | 20,208 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển gốc tre cự ly 8Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn | Chi tiết theo chương V | 20,208 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển gốc tre cự ly 9Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn | Chi tiết theo chương V | 20,208 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển gốc tre cự ly 10Km tiếp theo bằng ôtô 5tấn | Chi tiết theo chương V | 20,208 | 1m3 |
| 15 | Trồng tre chắn sóng bảo vệ đê. | Chi tiết theo chương V | 607,64 | cụm |
| 16 | Trồng dặm tre chắn sóng bảo vệ đê, tỷ lệ trồng dặm 10% | Chi tiết theo chương V | 61 | cụm |
| 17 | Đào đất đắp luống trồng tre bằng máy đào 0,4m3, Đất cấp1 | Chi tiết theo chương V | 66,9609 | 100m3 |
| 18 | San gạt, đắp luống trồng tre | Chi tiết theo chương V | 62,5802 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Tưới tiêu thay thế khi thi công cống Chất Thành và cống Quy Hậu | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bên bờ kênh, vớt bèo trong lòng kênh | Chi tiết theo chương V | 20 | công |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào, đất C1 (đắp đê quây) | Chi tiết theo chương V | 5,3465 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê quây bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 4,9967 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước thi công máy bơm 20cv | Chi tiết theo chương V | 20 | ca |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (đào bùn trong lòng cống) | Chi tiết theo chương V | 57,06 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng <=10m, máy đào, đất C1 | Chi tiết theo chương V | 204,01 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh bằng máy đào (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 123,2 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, máy đào, đất C1 (phá dỡ đê quây) | Chi tiết theo chương V | 4,9967 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 (KL đào - KL đắp) | Chi tiết theo chương V | 72,7566 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 12,5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I ( đơn giá x12,5) | Chi tiết theo chương V | 72,7566 | 100m3 |
| 11 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bên bờ kênh, vớt bèo trong lòng kênh: | Chi tiết theo chương V | 15 | công |
| 12 | Đào xúc đất, máy đào, đất C1 (đắp đê quây) | Chi tiết theo chương V | 2,8029 | 100m3 |
| 13 | Đắp đê quây bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 1,9165 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước thi công máy bơm 20cv | Chi tiết theo chương V | 6 | ca |
| 15 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (đào bùn trong lòng cống, lòng cầu qua kênh) | Chi tiết theo chương V | 22,86 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rộng <=10m, máy đào, đất C1 | Chi tiết theo chương V | 37,73 | 100m3 |
| 17 | Đắp bờ kênh bằng máy đào (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 12,43 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất, máy đào, đất C1 (phá đê quây) | Chi tiết theo chương V | 2,6195 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 (KL đào - KL đắp) | Chi tiết theo chương V | 24,6585 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 25,5286 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 82,84 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4,27 | 100m |
| 23 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 36,1 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 10,36 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 21,18 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 33,73 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 18,7 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống | Chi tiết theo chương V | 2,4869 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Chi tiết theo chương V | 1,965 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm ( VD) | Chi tiết theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,9195 | 100m2 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,25 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 28,09 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây bậc xuống tường đầu, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 10,6 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 116,12 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 81,56 | m3 |
| 37 | Đá lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 45,7 | m3 |
| 38 | Đá lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 27,2 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 9,24 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 22,11 | m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 1,0056 | 100m2 |
| 42 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chi tiết theo chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 44 | Bơm nước, 20CV | Chi tiết theo chương V | 2 | ca |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép ống cống cũ | Chi tiết theo chương V | 4,14 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 22,11 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4,3253 | 100m3 |
| 48 | Đắp đê quai bằng gầu đào | Chi tiết theo chương V | 4,0423 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,3995 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 3,5514 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2,6113 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền đường máy đầm, máy ủi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Chi tiết theo chương V | 3,5646 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chi tiết theo chương V | 3,55 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,55 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I ( Đào phá đê quai) | Chi tiết theo chương V | 4,0423 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung Điếm canh đê | Chi tiết theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Hạng mục chung Bãi đá dự phòng | Chi tiết theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Hạng mục chung Kênh tiêu thủy lợi | Chi tiết theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Hạng mục chung Trồng tre chắn sóng | Chi tiết theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Hạng mục chung Tưới tiêu thay thế khi thi công cống Chất Thành và cống Quy Hậu | Chi tiết theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi