Gói thầu: Gói thấu sô 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012860-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thấu sô 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm và nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 - 2022 + Nguồn ngân sách tập trung giai đoạn 2021- 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 13:48:00 đến ngày 2020-11-02 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,306,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN- DẦM CHỦ | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu. kéo sau | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 16,155 | tấn |
| 2 | Neo cáp dự ứng lực | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 100 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống gen D70/77 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1.637 | m |
| 4 | Cốt thép dầm cầu. đường kính ≤ 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 42,089 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu. đường kính > 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 7,279 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm chủ L=33m. đá 1x2. 40 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 239,1 | m3 |
| 7 | Vữa ống luồn ống cáp 40MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 7 | m3 |
| 8 | Gối cầu cao su kích thước 450x400x69mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 20 | cái |
| 9 | Thép đệm gối | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,413 | tấn |
| 10 | Lao lắp dầm cầu L=33m vào vị trí | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 10 | dầm |
| B | 2- Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang. đường kính ≤ 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,213 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang. đường kính > 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,275 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang. đá 1x2. 30 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 16,694 | m3 |
| C | 3- Bản ván khuôn | |||
| 1 | Cốt thép bản ván khuôn | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,977 | tấn |
| 2 | Bê tông bản ván khuôn. đá 1x2. 30 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 22,807 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm bản ván khuôn | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 272 | tấm |
| D | 4- Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp chống thấm mặt cầu | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 521,6 | m2 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu và lớp phủ mặt cầu. đường kính ≤10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3,479 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu và lớp phủ mặt cầu. đường kính > 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 32,423 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu và lớp phủ mặt cầu. đá 1x2. 30 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 228,978 | m3 |
| E | 5- Liên tục nhiệt đỉnh trụ | |||
| 1 | Cốt thép bản liên tục nhiệt | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,022 | tấn |
| 2 | Lớp đệm đàn hồi bản liên tục nhiệt | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 18,45 | m2 |
| F | 6- Gờ chắn bánh trên nhịp | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 4,894 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh. đá 1x2. 30 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 30,98 | m3 |
| G | 7- Lan can tay vịn | |||
| 1 | Gia công. lắp đặt kết cấu thép lan tay vịn | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 6,071 | tấn |
| H | 8- Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn thép răng lược | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 16 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót 40 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,592 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,469 | tấn |
| I | 9- Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp. lắp đặt hộp thu nước mặt cầu | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 16 | bộ |
| J | 10- Ụ cột điện trên cầu | |||
| 1 | Cốt thép ụ cột điện trên cầu | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,329 | tấn |
| 2 | Bê tông ụ cột điện trên cầu. đá 1x2. 30 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,821 | m3 |
| 3 | Cung cấp. lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 147 | m |
| 4 | Cung cấp. lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 29 | m |
| 5 | Lắp đặt côn. cút nhựa nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 32mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bu lông M24. L= 500mm chân cột đèn | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Bu lông M24. L= 615mm chân cột đèn | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 20 | bộ |
| K | KẾT CẤU PHÂN DƯỚI - 1- Mố. trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép mố. trụ. đường kính ≤ 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,261 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố. trụ. đường kính ≤ 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 14,467 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố. trụ. đường kính > 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 20,158 | tấn |
| 4 | Bê tông móng. mố. trụ cầu trên cạn. đá 2x4. 30 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 460,982 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố. mũ trụ cầu trên cạn. đá 1x2. 30 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 46,56 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng mố. trụ 10 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 14,938 | m3 |
| 7 | Vữa không co ngót 30 MPa tường đỉnh mố trụ | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Khoan lỗ D42mm đế cắm thép chống trượt đá IV | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,935 | 100m |
| 9 | Cốt thép D32 mạ kẽm neo chống trượt | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,299 | tấn |
| 10 | Đá đệm tầng lọc. đá 4x6 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,06 | m3 |
| 11 | Đá đệm tầng lọc. đá 2x4 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,8 | m3 |
| 12 | Đá đệm tầng lọc. đá 1x2 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,3 | m3 |
| 13 | Ống nhựa đường kính ống 90mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 13,6 | m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,72 | m2 |
| L | 2- Bệ kê gối +ụ chống xô trên mố trụ | |||
| 1 | Cốt thép đường kính ≤10 mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,267 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính ≤ 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,357 | tấn |
| 3 | Bê tông đá kê gối. đá 1x2. 30MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,664 | m3 |
| 4 | Cốt thép D32 mạ kẽm neo chống chuyển vị | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,131 | tấn |
| 5 | Bê tông khối chống chuyển vị. đá 1x2. 30 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,376 | m3 |
| 6 | Bitum chèn ống chống chuyển vị | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 51,2 | kg |
| M | 3- Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn. đường kính ≤ 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3,406 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn. đường kính > 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 10,741 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi trên cạn. đá 1x2. 30 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 119,28 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 9,425 | m3 |
| 5 | Vữa bịt ống siêu âm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,764 | m3 |
| 6 | Ống thép đen siêu âm đường kính 60mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3,096 | 100m |
| 7 | Ống thép đen siêu âm đường kính 114mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,452 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống vách | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 108 | m |
| 9 | Rút ống vách | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 108 | m |
| 10 | Khoan tạo lỗ vào đất. đường kính lỗ 1000mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 66,36 | m |
| 11 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV. đường kính lỗ 1000mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 101,64 | m |
| 12 | Đào xúc vận chuyển đổ thải. đất cấp I | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 119,28 | m3 |
| 13 | Xúc. vận chuyển đổ thải bê tông đập đầu cọc | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 9,425 | m3 |
| N | GIA CỐ ỐP MÁI - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - 1- Tường chắn BTXM | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn. đá 2x4. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 621,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn. đá 2x4. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 280,2 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ D42mm đế cắm néo thép chống trượt. cấp đá IV | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,045 | 100m |
| 4 | Cốt thép D25 mạ kẽm neo chống trượt | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,805 | tấn |
| 5 | Bê tông gờ chắn đỉnh kè. đá 1x2. 30 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 5,075 | m3 |
| 6 | Cốt thép gờ chắn đỉnh kè. đường kính ≤ 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,529 | tấn |
| 7 | Cốt thép gờ chắn đỉnh kè. đường kính > 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,268 | tấn |
| 8 | Vữa xi măng đệm móng M25 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 15,01 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc. xây móng khóa đầu kè. VXM mác 100 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,75 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc. xây mái dốc cong khóa đầu kè. VXM mác 100 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,18 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng đệm móng khóa đầu kè M25 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,288 | m3 |
| 12 | Giấy dầu lớp cách ly sau kè | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,698 | 100m2 |
| 13 | Lớp đá tầng lọc sau kè. đá 2x4 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 41,03 | m3 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước kè. đường kính 89mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,125 | 100m |
| 15 | Làm và thả rọ đá. loại rọ 2x1x1 m trên cạn chống sói | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 42 | rọ |
| 16 | Đào hố móng mố. trụ. đất cấp II | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 4,549 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng mố. trụ. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 5,729 | 100m3 |
| 18 | Đào hố móng mố. trụ. đất cấp IV | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,919 | 100m3 |
| 19 | Phá đá hố móng. đá cấp IV | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,724 | 100m3 |
| 20 | Phá đá hố móng. đá cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3,421 | 100m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 4,145 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 13,357 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình. độ chặt yêu cầu K=0.85 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3,5 | 100m3 |
| 24 | Xúc đá hỗn hợp sau khi phá lên phương tiện vận chuyển đổ thải | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3,12 | 100m3 |
| 25 | Đào. vận chuyển. đổ thải. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3,5 | 100m3 |
| O | 2- Kè khung bảo vệ mái đường | |||
| 1 | Bê tông dầm giằng mái đường. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 67,599 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm giằng. đường kính ≤ 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,27 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm giằng. đường kính ≤ 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 4,739 | tấn |
| 4 | Xây đá hộc mái kè VXM mác 100 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 145,685 | m3 |
| 5 | Lớp đá đệm móng đá 1x2 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 24,281 | m3 |
| 6 | Lớp đá dăm tầng lọc đá 2x4 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 52 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật làm móng công trình | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 560 | m2 |
| 8 | Ống nhựa đường kính ống 90mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 200 | m |
| P | 3-Đường đầu cầu+ đường theo quy hoạch | |||
| 1 | Đào nền đường. đất cấp II | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,117 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường. đất cấp IV | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 6,294 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 5,457 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 7,316 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường. độ chặt yêu cầu K=0.98 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,569 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát lòng mố. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 6,137 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát lòng mố. độ chặt yêu cầu K=0.98 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 9 | Móng đường đá dăm nước lớp dưới. chiều dày đã lèn ép 15 cm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 41,844 | 100m2 |
| 10 | Móng đường đá dăm nước lớp trên. chiều dày đã lèn ép 8 cm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 4,618 | 100m2 |
| 11 | Xáo xới nền đường. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 8,792 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường. độ chặt yêu cầu K=0.98 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 8,792 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường. chiều dày ≤25 cm. đá 2x4. mác 300 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 847,279 | m3 |
| 14 | Giấy dầu lớp cách ly | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 35,303 | 100m2 |
| 15 | Khe co mặt đường bê tông | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 320,57 | m |
| 16 | Khe dọc mặt đường bê tông | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 317,78 | m |
| 17 | Khe giãn mặt đường bê tông | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 40,07 | m |
| 18 | Cốt thép khe co. khe giãn. khe dọc | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,37 | tấn |
| Q | 4-Vỉa hè gạch block tự chèn | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn. chiều dày 6cm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1.159,667 | m2 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn. chiều dày 6cm (gạch tận dụng sau khi tháo dỡ) | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 582,603 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch xi măng tự chèn để tận dụng | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 582,603 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 87,114 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100 dày 2cm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 34,845 | m3 |
| R | 5- An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật I.414A | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 4,563 | m2 |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật I.439 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,811 | m2 |
| 3 | Cột biển báo D80 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 40,8 | m |
| 4 | Bulong neo | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 96 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đào móng cột. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 15,864 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tôn lượn sóng | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 112,16 | m |
| 8 | Đào hố móng hộ lan. đất C3 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 16,2 | m3 |
| 9 | Bê tông móng hộ lan. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 8,64 | m3 |
| 10 | Đắp trả hố móng hộ lan | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 7,56 | m3 |
| S | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bãi đúc. độ chặt yêu cầu K=0.90 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3,478 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm. đá 2x4. 20 MPa | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 8,15 | m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng. đá 4x6 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 24,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ. xúc. vận chuyển. đổ thải bê tông bệ đúc | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Đào. vận chuyển. đổ đi móng mố. trụ. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 14,609 | 100m3 |
| 6 | Đào. vận chuyển. đổ đi móng mố. trụ. đất cấp IV | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,36 | 100m3 |
| 7 | Phá. vận chuyển. đổ đi móng mố. trụ. đá cấp IV | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,72 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 6,11 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,54 | 100m3 |
| T | THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG - 1- Rãnh dọc 60X80cm | |||
| 1 | Đào hố móng. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 6,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,805 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 18,8 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh. đá 2x4. mác 150 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 203,04 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan làm mới | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 302 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm đan tận dụng (đường N5) | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 74 | tấm |
| 7 | Cốt thép tấm đan | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,54 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 23,556 | m3 |
| U | 2- Rãnh chịu lực 60X80cm | |||
| 1 | Đào hố móng. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,966 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 6,93 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn rãnh. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 47,25 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh đúc sẵn. đường kính > 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3,659 | tấn |
| 6 | Lắp đặt rãnh hộp chiều dài 1m | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 126 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3,421 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan. đá 1x2. mác 250 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 19,656 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 126 | tấm |
| V | 3- Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào móng cống. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,929 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng. mang cống. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng móng cống. đá 2x4. mác 150 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 8,36 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 6,46 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống. đường kính ≤ 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,661 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống cống D100 chiều dài ống cống 1m | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 19 | ống |
| W | 4- Hố ga thu nước - LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào hố móng. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,421 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga. đá 2x4. mác 150 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3,039 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ hố ga. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ hố ga. đường kính≤ 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,046 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan nắp hố ga. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,474 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 6 | tấm |
| X | 4.2- Hố ga thu nước loại 2 | |||
| 1 | Đào hố móng. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,543 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga. đá 2x4. mác 150 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 10,12 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ hố ga. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,848 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ hố ga. đường kính≤ 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,147 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,17 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan nắp hố ga. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,738 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 22 | tấm |
| Y | 4.3- Hố ga thu nước loại 3 | |||
| 1 | Đào hố móng. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn hố ga. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 6,024 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố ga đúc sẵn. đường kính > 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,336 | tấn |
| 6 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn lắp ghép | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 4 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan hố ga | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,086 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,92 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 4 | tấm |
| Z | 4.4- Hố ga thu nước loại 4 | |||
| 1 | Đào hố móng. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,701 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga. đá 2x4. mác 150 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 4,6 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ hố ga. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ hố ga. đường kính≤ 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,067 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,077 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan nắp hố ga. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,79 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 10 | tấm |
| AA | 4.5- Hố ga thu nước loại 5 - cống D100 | |||
| 1 | Đào hố móng. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga. đá 2x4. mác 150 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 5,45 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ hố ga. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,29 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ hố ga. đường kính ≤ 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,029 | tấn |
| 7 | Cốt thép mũ hố ga. đường kính > 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,053 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp hố ga. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,324 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3 | tấm |
| AB | 4.6- Hố ga thu nước loại 6 - cống D100 | |||
| 1 | Đào hố móng. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga. đá 2x4. mác 150 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 4,92 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,29 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ hố ga. đường kính ≤ 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,029 | tấn |
| 7 | Cốt thép mũ hố ga. đường kính > 18mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,015 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,053 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp hố ga. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,324 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 3 | tấm |
| AC | 5- Cửa thu nước lắp ghép | |||
| 1 | Đào hố móng. đất cấp III | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,995 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng. độ chặt yêu cầu K=0.95 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,756 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,647 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa thu nước. đá 1x2. mác 150 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 2,961 | m3 |
| 5 | Cốt thép cửa thu nước. đường kính ≤ 10mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 0,326 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 21 | cái |
| 7 | Cung cấp. lắp đặt tấm gang chắc rác | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 21 | tấm |
| AD | 6- Bó vỉa BTXM | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa. đá 1x2. mác 200 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 46,598 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng. mác 100 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 18,525 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên bó vỉa chiều dài mỗi viên 1m. vữa XM M75 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1.425 | m |
| AE | 7- Tổ chức thi công thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ. vận chuyển. đổ thải kết cấu bê tông cũ | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 135,168 | m3 |
| 2 | Nạo vét. vận chuyển. đổ thải rã bãi rãnh cũ | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,735 | 100m3 |
| 3 | Đổ bù bê tông rãnh. đá 2x4. mác 150 | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 14,46 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1.446 | cấu kiện |
| 5 | Giấy dầu lớp cách ly | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1,446 | 100m2 |
| AF | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thép hình | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1.198,85 | kg |
| 2 | Rào tôn loại dày 3mm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 7.065 | Kg |
| 3 | Đèn tín hiệu ban đêm | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 6 | cái |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 4,32 | m2 |
| 5 | Chi phí nhân công đảm bảo giao thông tại công trường | THEO YÊU CẦU CỦA HSMT | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi