Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mầm non Hoài Hảo, hạng mục: Nhà vệ sinh, nhà bếp, tường rào và sân nền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Hảo |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mầm non Hoài Hảo, hạng mục: Nhà vệ sinh, nhà bếp, tường rào và sân nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 11:15:00 đến ngày 2020-10-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3815 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,8418 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,4598 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,0302 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,119 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,467 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4009 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,5709 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,9652 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1525 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5438 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6965 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6894 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,7113 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2596 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3771 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0314 | 100m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,1593 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6567 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0866 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4019 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6791 | 100m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt, thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1431 | tấn |
| 26 | Gia công chông sắt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7908 | tấn |
| 27 | Bộ bản lề cánh cổng (bộ gồm 2 bách gắn liên kết cánh cổng với trụ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 117,6756 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt, chông thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,8378 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 189,1448 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79,799 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 148,0882 | m2 |
| 33 | Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,239 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 487,5579 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70,6 | m |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 189,145 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 767,684 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,0745 | m3 |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8829 | m3 |
| 40 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,7762 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ chông thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,479 | m2 |
| 42 | Đào xúc xà bần lên xe vận chuyển ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,734 | 1m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1573 | 100m3 |
| B | SÂN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng, bụi rậm, cây cỏ,... | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,4983 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,783 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,783 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,783 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,783 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,6209 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5927 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,0397 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3693 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0326 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0422 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,279 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,279 | m2 |
| 15 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,2896 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,88 | m3 |
| 17 | Lát sân, gạch block 300x300x50 màu đỏ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.477,6 | m2 |
| 18 | Đổ đất màu bồn hoa trồng cây | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,184 | m3 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3902 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,8442 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,815 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,2069 | 100m3/1km |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0296 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3947 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4635 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,4765 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,6 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0772 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3571 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2711 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7358 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8516 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3306 | m2 |
| 16 | Tính đất đào móng đắp vào móng còn thừa dư để đắp vào tôn nền nhà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1574 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4598 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,349 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,349 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,349 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,349 | 1m3 |
| 22 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,238 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6737 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,42 | tấn |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,42 | tấn |
| 26 | Láng granitô bậc cấp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,06 | 100m2 |
| 27 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,82 | m3 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,2 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,16 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0708 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,261 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4146 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,7545 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0939 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0924 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,251 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7607 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,133 | 100m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1623 | 100m3/1km |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1415 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7711 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0413 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0057 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1056 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1325 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,5853 | m2 | |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1373 | m |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0865 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,8524 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,408 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,3562 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1438 | tấn |
| 55 | Sản xuất cánh cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 1000, nhôm hộp lambri, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,72 | tấn |
| 56 | Sản xuất cánh cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện kính trắng dày 5mm cửa hệ 700 nhôm hộp lambri chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,88 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,6 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cánh cửa khung nhôm 25x75, lambri nhôm cho tủ chia thức ăn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,25 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cửa bằng kính trắng dày 8mm cho tủ chia thức ăn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 100m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0468 | m3 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,965 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,9058 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ mái thẳng, gỗ nhóm 4, kích thước 80x160 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6819 | tấn |
| 64 | Gia công cầu phong gỗ, gỗ nhóm 4, kích thước 40x60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,551 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,162 | m3 |
| 66 | Gia công đà trần gỗ, gỗ nhóm 4, kích thước đà 40x80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5641 | tấn |
| 67 | Ti thép treo đà trần | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 95 | 100m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 83,7848 | cái |
| 69 | Chỉ trần bằng nhựa loại lớn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 93,24 | 1cấu kiện |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x450 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,324 | m3 |
| 71 | Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 300x70mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9724 | m3 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x450 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,16 | m3 |
| 73 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, kích thước 600x100mm, gạch nền cắt ra ốp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,15 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,0895 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88,415 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,64 | m2 |
| 77 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,016 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 81,5673 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 178,3454 | tấn |
| 80 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,21 | 1m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,1624 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,642 | 1m3 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 150,313 | 1m3 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 201,6177 | 100m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x300, gạch nhám chống trượt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,5 | 1m3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,914 | thanh |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D60mm, dày 3mm, ống thoát nước mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | m2 |
| 88 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | md |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 4 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m2 |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m2 |
| 92 | Kệ đặt bình chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m2 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1258 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,121 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1299 | m2 |
| 96 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6217 | m2 |
| 97 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,512 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,92 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1704 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0121 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0062 | m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m2 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | m2 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0796 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bình |
| 111 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27x21mm | 2 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60x42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m3 |
| 114 | Lắp đặt nối nhựa ren trong D27x21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gạt inox D27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m3 |
| 116 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m3 |
| 117 | Cao su non | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m2 |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu inox đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m3 |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tấn |
| 120 | Lắp đặt hộp điện 240x270x150 + yếm tủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt các automat 30A-250V/1P | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1cấu kiện |
| 122 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m - máng xương cá | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m - máng vân nổi hoặc siêu mỏng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt quạt trần + hộp số chỉnh kiểu trơn (Volume) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 150 | 100m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn ngầm 2 cực (có nắp che lỗ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 134 | Băng keo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 135 | Cụm đón điện 1 pha | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV/DSTA (2x6)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35 | cuộn |
| 137 | Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| D | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,9675 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,8666 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,976 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0256 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1199 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,275 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0299 | 100m3 |
| 9 | Tính khối lượng đất đào móng, đắp vào móng còn dư đắp vào nền nhà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0297 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0304 | 100m3 |
| 11 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,342 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,03 | m2 |
| 13 | Kẻ roon lõm chân móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,03 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,03 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,7783 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2137 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ gỗ mái thẳng, gỗ nhóm 4, kích thước 70x140 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1529 | 1m3 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tấm fibrô xi măng, kích thước 1 tấm: (1200x877x5)mm = 1,0524 (m2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1263 | 100m2 |
| 20 | Tấm lợp fibrô xi măng, kích thước (1200x877x5), (tấm Hải Dương) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | tấm |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung sườn nổi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,47 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9379 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0254 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0367 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1085 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1355 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7519 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1162 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1114 | 100m2 |
| 30 | Gia công cửa nhôm trắng, kính mờ dày 5mm, khung ngoại nhôm 25x76, khung cánh nhôm hệ 700, chi tiết cửa theo thiết kế | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,1 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,1 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x450 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,9363 | m2 |
| 33 | Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 300x70mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9671 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,3946 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,2339 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,699 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,6919 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,2681 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,268 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x300, gạch nhám chống trượt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,8297 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49,095 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,7982 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D60mm, dày 3mm, ống thoát nước mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - Máng vấn nổi hoặc siêu mỏng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lúp led loại trung - 12w | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 98 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt trạm đấu nối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | trạm |
| 10 | Băng keo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cuộn |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, d=114mm, dày 4mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, d=21mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co PVC, d=114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC, d = 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC, d = 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC, d=27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC, d=21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, d= 34x27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, d= 27x21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren trong PVC, d= 27x21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa ren trong d = 21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC d= 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC, d = 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm PVC d= 60x34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm PVC d= 27x21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt giảm PVC d= 60x34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt trơn PVC d= 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt trơn PVC d= 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa bằng inox gạt d= 21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang rửa) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi 150x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo sứ (gồm dây cấp nước và bộ xả) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Vòi xả nước chậu lavabo sứ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi (bộ 7 món) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện bộ phao trong két nước và dây cấp nước) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu treo bằng sứ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Bộ van xả nước tiểu treo bằng inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PVC d= 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Cao su non | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1773 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,519 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1086 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1178 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,512 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,18 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,18 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5322 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0374 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0183 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 4,5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 4,0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, dày 3,0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC d=114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,177 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi