Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mầm non Hoài Hảo, hạng mục: Nhà vệ sinh, nhà bếp, tường rào và sân nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201028777-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Hảo
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mầm non Hoài Hảo, hạng mục: Nhà vệ sinh, nhà bếp, tường rào và sân nền
Số hiệu KHLCNT 20201028706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 11:15:00 đến ngày 2020-10-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3815 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,8418 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,4598 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,0302 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,119 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4061 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,467 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,4009 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 48,5709 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,9652 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1525 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5438 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6965 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6894 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,7113 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2596 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3771 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0314 100m2
19 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23,1593 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,6567 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0866 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4019 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6791 100m2
25 Gia công cổng sắt, thép mạ kẽm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1431 tấn
26 Gia công chông sắt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7908 tấn
27 Bộ bản lề cánh cổng (bộ gồm 2 bách gắn liên kết cánh cổng với trụ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 117,6756 1m2
29 Lắp dựng cổng sắt, chông thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 58,8378 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 189,1448 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 79,799 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 148,0882 m2
33 Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 52,239 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 487,5579 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 70,6 m
36 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 189,145 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 767,684 m2
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,0745 m3
39 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,8829 m3
40 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,7762 m3
41 Tháo dỡ chông thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,479 m2
42 Đào xúc xà bần lên xe vận chuyển ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,734 1m3
43 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1573 100m3
B SÂN NỀN
1 Phát dọn mặt bằng, bụi rậm, cây cỏ,... Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,4983 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,783 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,783 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,783 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,783 100m3/1km
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,6209 100m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,5927 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,0397 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3693 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,007 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0326 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0422 100m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,279 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,279 m2
15 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40  Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,2896 m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 73,88 m3
17 Lát sân, gạch block 300x300x50 màu đỏ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.477,6 m2
18 Đổ đất màu bồn hoa trồng cây Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,184 m3
C NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3902 100m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,8442 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,815 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,2069 100m3/1km
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0296 100m3/1km
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3947 100m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4635 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 32,4765 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,6 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0772 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3571 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2711 100m2
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7358 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,8516 m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3306 m2
16 Tính đất đào móng đắp vào móng còn thừa dư để đắp vào tôn nền nhà Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1574 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4598 m2
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,349 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,349
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,349 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,349 1m3
22 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,238 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6737 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,42 tấn
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,42 tấn
26 Láng granitô bậc cấp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,06 100m2
27 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,82 m3
28 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 43,2 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,16 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0708 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,261 100m2
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4146 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,7545 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0939 100m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0924 100m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,251 100m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7607 100m3
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,133 100m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1623 100m3/1km
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1415 100m3/1km
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7711 m3
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0413 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0057 m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1056 m2
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1325 m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,5853 m2
47 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1373 m
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0865 m3
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,8524 100m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,408 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,3562 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1438 tấn
55 Sản xuất cánh cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 1000, nhôm hộp lambri, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,72 tấn
56 Sản xuất cánh cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện kính trắng dày 5mm cửa hệ 700 nhôm hộp lambri chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,88 100m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,6 m3
58 Sản xuất, lắp dựng cánh cửa khung nhôm 25x75, lambri nhôm cho tủ chia thức ăn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,25 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt cửa bằng kính trắng dày 8mm cho tủ chia thức ăn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 100m2
60 Gia công hoa sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm thép mạ kẽm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0468 m3
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,965 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,9058 tấn
63 Gia công xà gồ mái thẳng, gỗ nhóm 4, kích thước 80x160 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6819 tấn
64 Gia công cầu phong gỗ, gỗ nhóm 4, kích thước 40x60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,551 100m2
65 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,162 m3
66 Gia công đà trần gỗ, gỗ nhóm 4, kích thước đà 40x80 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5641 tấn
67 Ti thép treo đà trần Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 95 100m2
68 Thi công trần bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 83,7848 cái
69 Chỉ trần bằng nhựa loại lớn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 93,24 1cấu kiện
70 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x450 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 57,324 m3
71 Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 300x70mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9724 m3
72 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x450 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38,16 m3
73 Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, kích thước 600x100mm, gạch nền cắt ra ốp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,15 m3
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,0895 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 88,415 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,64 m2
77 Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40  Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,016 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 81,5673 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 178,3454 tấn
80 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,21 1m2
81 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,1624 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38,642 1m3
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 150,313 1m3
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 201,6177 100m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x300, gạch nhám chống trượt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,5 1m3
86 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 72,914 thanh
87 Lắp đặt ống nhựa D60mm, dày 3mm, ống thoát nước mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2 m2
88 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 md
89 Lắp đặt cầu chắn rác D90 4 m2
90 Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 m2
91 Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 m2
92 Kệ đặt bình chữa cháy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 m2
93 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1258 m2
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,121 m2
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1299 m2
96 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6217 m2
97 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,512 m2
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,92 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1704 m2
100 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0121 m2
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0062 m2
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 m2
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,126 m2
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0796 m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,15 m2
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,02 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,45 cái
108 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
109 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
110 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 bình
111 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27x21mm 2 bộ
112 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60x42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 100m3
113 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 m3
114 Lắp đặt nối nhựa ren trong D27x21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 100m2
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gạt inox D27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 m3
116 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 m3
117 Cao su non Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 m2
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu inox đơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 m3
119 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 tấn
120 Lắp đặt hộp điện 240x270x150 + yếm tủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 100m2
121 Lắp đặt các automat 30A-250V/1P Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 1cấu kiện
122 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m - máng xương cá Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 100m3
123 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 0,6m - máng vân nổi hoặc siêu mỏng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 100m3
124 Lắp đặt quạt trần + hộp số chỉnh kiểu trơn (Volume) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 100m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15 100m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 150 100m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5)mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 50 cái
128 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
130 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
131 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi gắn ngầm 2 cực (có nắp che lỗ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
133 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
134 Băng keo Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
135 Cụm đón điện 1 pha Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV/DSTA (2x6)mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 35 cuộn
137 Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
D KHU VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,9675 1m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,8666 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,976 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0256 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1199 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0976 100m2
7 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,275 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0299 100m3
9 Tính khối lượng đất đào móng, đắp vào móng còn dư đắp vào nền nhà Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0297 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0304 100m3
11 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,342 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,03 m2
13 Kẻ roon lõm chân móng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,03 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,03 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,7783 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,48 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2137 m3
18 Gia công xà gồ gỗ mái thẳng, gỗ nhóm 4, kích thước 70x140 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1529 1m3
19 Lợp mái che tường bằng tấm fibrô xi măng, kích thước 1 tấm: (1200x877x5)mm = 1,0524 (m2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1263 100m2
20 Tấm lợp fibrô xi măng, kích thước (1200x877x5), (tấm Hải Dương) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 tấm
21 Thi công trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung sườn nổi Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,47 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9379 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m  Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0254 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0367 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1085 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1355 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7519 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1162 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1114 100m2
30 Gia công cửa nhôm trắng, kính mờ dày 5mm, khung ngoại nhôm 25x76, khung cánh nhôm hệ 700, chi tiết cửa theo thiết kế Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,1 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,1 m2
32 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x450 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,9363 m2
33 Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 300x70mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,9671 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,3946 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40  Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,2339 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,699 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38,6919 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,2681 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,268 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x300, gạch nhám chống trượt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 21,8297 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 49,095 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 58,7982 m2
43 Lắp đặt ống nhựa D60mm, dày 3mm, ống thoát nước mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
44 Lắp đặt co PVC D60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
45 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
46 Cầu chắn rác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250V Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - Máng vấn nổi hoặc siêu mỏng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
3 Lắp đặt đèn lúp led loại trung - 12w Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 98 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
8 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
9 Lắp đặt trạm đấu nối Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 trạm
10 Băng keo Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cuộn
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC, d=114mm, dày 4mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m
2 Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,22 100m
3 Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,18 100m
4 Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,45 100m
5 Lắp đặt ống PVC, d=21mm, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,08 100m
6 Lắp đặt co PVC, d=114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt co PVC, d = 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
8 Lắp đặt co PVC, d = 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
9 Lắp đặt co PVC, d=27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22 cái
10 Lắp đặt co PVC, d=21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
11 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, d= 34x27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
12 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, d= 27x21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
13 Lắp đặt co ren trong PVC, d= 27x21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
14 Lắp đặt co nhựa ren trong d = 21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC d= 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
16 Lắp đặt tê PVC, d = 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
17 Lắp đặt tê PVC D27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
18 Lắp đặt tê giảm PVC d= 60x34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
19 Lắp đặt tê giảm PVC d= 27x21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
20 Lắp đặt giảm PVC d= 60x34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
21 Lắp đặt nút bịt trơn PVC d= 114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
22 Lắp đặt nút bịt trơn PVC d= 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa bằng inox gạt d= 21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang rửa) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
25 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi 150x150 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo sứ (gồm dây cấp nước và bộ xả) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
27 Vòi xả nước chậu lavabo sứ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
28 Lắp đặt gương soi (bộ 7 món) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
29 Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện bộ phao trong két nước và dây cấp nước) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu treo bằng sứ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
31 Bộ van xả nước tiểu treo bằng inox Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
32 Lắp đặt van nhựa PVC d= 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
33 Cao su non Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cuộn
34 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1773 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,519 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6384 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,1086 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1178 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,512 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,18 m2
8 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 30,18 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5322 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0374 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0183 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 1cấu kiện
13 Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 4,5mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,014 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 4,0mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, dày 3,0mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 100m
17 Lắp đặt co nhựa PVC d=114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,177 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->