Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV và cải tạo TBA 110kV - dự án: Cải tạo Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phú Thọ - Bãi Bằng - Việt Trì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201032235-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV và cải tạo TBA 110kV - dự án: Cải tạo Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phú Thọ - Bãi Bằng - Việt Trì
Số hiệu KHLCNT 20200320177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 16:18:00 đến ngày 2020-11-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,433,619,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT
- Bao gồm đầy đủ chi phí lắp đặt, kéo dải, căng dây, thi công vượt đường giao thông , đường sắt, kênh mương, đường dây thông tin, đường dây tải điện…để hoàn thành đường dây theo thiết kế.
- Đối với những điểm giao cắt đặc biệt (vượt đường giao thông, đường sắt, đường dây tải điện, đường dây thông tin..) nhà thầu phải tính toán đầy đủ chi phí lập, thỏa thuận, phê duyệt phương án thi công với đơn vị chủ quản. Chi phí này bao gồm trong giá dự thầu của nhà thầu.
1 Dây nhôm lõi thép siêu nhiệt ACCC 367 Theo chương V-E.HSMT 79,63 km
2 Dây nhôm lõi thép ACSR400/51 Theo chương V-E.HSMT 119,91 km
3 Cáp quang OPGW57/24 Theo chương V-E.HSMT 21,59 km
4 Dây chống sét TK-50 Theo chương V-E.HSMT 39,71 km
5 Cáp quang tự treo ADSS-24-500 Theo chương V-E.HSMT 9,898 km
6 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR) - CN-110-9.16(A400) Theo chương V-E.HSMT 213 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC) - CN-110-9.16(C367) Theo chương V-E.HSMT 279 Chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC) - CN-110-10.16(C367) Theo chương V-E.HSMT 18 Chuỗi
9 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR) - CNK-110-9.16(A400) Theo chương V-E.HSMT 12 Chuỗi
10 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC) - CNK-110-9.16(C367) Theo chương V-E.HSMT 27 Chuỗi
11 Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC) - CNK-110-10.16(C367) Theo chương V-E.HSMT 24 Chuỗi
12 Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC) - CĐK-110-9.7 Theo chương V-E.HSMT 21 Chuỗi
13 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACCC 367) - CÐ-110-8.7(TD1) Theo chương V-E.HSMT 163 Chuỗi
14 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR) - CÐ-110-8.7(TD2) Theo chương V-E.HSMT 126 Chuỗi
15 Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR) - CÐ-110-8.12(TD3) Theo chương V-E.HSMT 237 Chuỗi
16 Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACCC 367) - CÐK-110-8.7(TD3) Theo chương V-E.HSMT 12 Chuỗi
17 Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây AC400) - CÐK-110-8.12(TD4) Theo chương V-E.HSMT 54 Chuỗi
18 Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACCC 367) - CÐK-110-9.7(TD4) Theo chương V-E.HSMT 6 Chuỗi
19 Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây AC185) - CN-110-9.12(TD5) Theo chương V-E.HSMT 3 Chuỗi
20 Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS Theo chương V-E.HSMT 49 Chuỗi
21 Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS Theo chương V-E.HSMT 32 Chuỗi
22 Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-1 Theo chương V-E.HSMT 2 Chuỗi
23 Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ Theo chương V-E.HSMT 64 Chuỗi
24 Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ Theo chương V-E.HSMT 50 Chuỗi
25 Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 Theo chương V-E.HSMT 3 Chuỗi
26 Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 Theo chương V-E.HSMT 3 Bộ
27 Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 Theo chương V-E.HSMT 936 Bộ
28 Tạ chống rung dây dẫn CR-367 Theo chương V-E.HSMT 702 Bộ
29 Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 Theo chương V-E.HSMT 149 Bộ
30 Chống rung dây cáp quang CR-CQ Theo chương V-E.HSMT 199 Bộ
31 Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 Theo chương V-E.HSMT 7 Hộp
32 Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 Theo chương V-E.HSMT 2 Hộp
33 Hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4 Theo chương V-E.HSMT 2 Hộp
34 Hộp nối cáp quang ADSS-ADSS 2 đầu vào HN-2ADSS Theo chương V-E.HSMT 20 Hộp
35 Khóa néo ép dây dẫn KN-ACCC 367 Theo chương V-E.HSMT 10 Cái
36 Khóa đỡ dây KĐ-ACCC 367 Theo chương V-E.HSMT 16 Cái
37 Tạ bù TB-100 Theo chương V-E.HSMT 24 Quả
38 Ru lô cáp quang RL-CQ Theo chương V-E.HSMT 7 Bộ
39 Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 Theo chương V-E.HSMT 275 Cái
40 Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 Theo chương V-E.HSMT 320 Cái
41 Đầu cốt nhôm ĐC-AL185 Theo chương V-E.HSMT 36 Cái
42 Đầu cốt nhôm ĐC-AL400 Theo chương V-E.HSMT 183 Cái
43 Đầu cốt dây ĐC-ACCC367 Theo chương V-E.HSMT 348 Cái
44 Ống nối dây ON-ACSR400 Theo chương V-E.HSMT 48 Cái
45 Ống nối dây ON-ACCC367 Theo chương V-E.HSMT 40 Cái
46 Ống nối dây chống sét ON-TK Theo chương V-E.HSMT 16 Cái
47 Cụm khóa néo cáp quang CN-ADSS Theo chương V-E.HSMT 18 Bộ
48 Cụm khóa đỡ cáp quang CĐ-ADSS Theo chương V-E.HSMT 50 Bộ
49 Gông néo cáp quang MN-CT Theo chương V-E.HSMT 18 Bộ
50 Gông đỡ cáp quang MT-CT Theo chương V-E.HSMT 50 Bộ
51 Giá đỡ cáp quang tại vị trí hộp nối GĐ-CQ Theo chương V-E.HSMT 20 Bộ
B ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN VẬT TƯ B CẤP B LẮP ĐẶT
1 Chống sét van đường dây 110kV, CSV-110kV Theo chương V-E.HSMT 8 Quả
2 Dây néo 20m, DN-20 Theo chương V-E.HSMT 136 Bộ
3 Biển báo số thứ tự cột, BTT Theo chương V-E.HSMT 80 cái
4 Biển báo an toàn, BAT Theo chương V-E.HSMT 80 cái
5 Biển báo vượt đường giao thông BB.GT Theo chương V-E.HSMT 6 cái
6 Cột thép đỡ 22m loại A, 1 mạch, 1 dây chống sét : Đ111-22A Theo chương V-E.HSMT 4 Cột
7 Cột thép đỡ 26m loại A, 1 mạch, 1 dây chống sét : Đ111-26A Theo chương V-E.HSMT 3 cột
8 Cột thép đỡ 30m loại A, 1 mạch, 1 dây chống sét : Đ111-30A Theo chương V-E.HSMT 1 cột
9 Cột thép néo 15m loại B, 1 mạch, 2 dây chống sét : N112-15B Theo chương V-E.HSMT 2 cột
10 Cột néo thép 27m loại B, 1 mạch, 1 dây chống sét : N111-27B Theo chương V-E.HSMT 1 cột
11 Cột néo thép 27m loại C, 1 mạch, 1 dây chống sét : N111-27C Theo chương V-E.HSMT 6 cột
12 Cột néo thép 27m loại C rẽ, 1 mạch, 1 dây chống sét : N111-27CR Theo chương V-E.HSMT 1 cột
13 Cột néo thép 31m loại B, 1 mạch, 1 dây chống sét : N111-31B Theo chương V-E.HSMT 1 cột
14 Cột thép đỡ 26m loại A, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-26A Theo chương V-E.HSMT 7 cột
15 Cột thép đỡ 26m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-26B Theo chương V-E.HSMT 10 cột
16 Cột thép đỡ 30m loại A, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-30A Theo chương V-E.HSMT 4 cột
17 Cột thép đỡ 30m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-30B Theo chương V-E.HSMT 15 cột
18 Cột thép đỡ 34m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-34B Theo chương V-E.HSMT 11 cột
19 Cột thép đỡ 38m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-38B Theo chương V-E.HSMT 2 cột
20 Cột néo thép 22m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-22B Theo chương V-E.HSMT 2 cột
21 Cột néo thép 24m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-24B Theo chương V-E.HSMT 1 cột
22 Cột néo thép 27m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-27B Theo chương V-E.HSMT 3 cột
23 Cột néo thép 27m loại C, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-27C Theo chương V-E.HSMT 1 cột
24 Cột néo thép 27m loại C rẽ, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-27CR Theo chương V-E.HSMT 1 cột
25 Cột thép néo 31m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-31B Theo chương V-E.HSMT 1 cột
26 Cột thép đỡ 31m loại A, 2 mạch, 1 dây chống sét : Đ121-31A Theo chương V-E.HSMT 2 cột
27 Cột néo thép 39m loại C, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-39C Theo chương V-E.HSMT 1 cột
28 Cột néo thép 27m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét tận dụng lại - N122-27B(TD) Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
29 Gia cường cột thép đỡ 24m : Đ121-24A(GC) Theo chương V-E.HSMT 7 Cột
30 Gia cường cột thép đỡ 27m : Đ121-27B(GC) Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
31 Gia cường cột thép đỡ 31m : Đ121-31B(GC) Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
32 Gia cường cột thép néo 24m loại A : N121-24A(GC1) Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
33 Gia cường cột thép néo 24m loại A : N121-24A(GC2) Theo chương V-E.HSMT 7 cột
34 Gia cường cột thép néo 24m loại B : N121-24B(GC) Theo chương V-E.HSMT 1 cột
35 Gia cường cột thép néo 29m loại B : N121-29(GC) Theo chương V-E.HSMT 1 cột
36 Gia cường cột thép néo 33m loại C : N121-33C(GC1) Theo chương V-E.HSMT 3 cột
37 Gia cường cột thép néo 33m loại C : N121-33C(GC2) Theo chương V-E.HSMT 1 cột
38 Gia cường cột thép đỡ 27m : Đ121-27(GC) Theo chương V-E.HSMT 5 cột
39 Gia cường cột thép đỡ 31m : Đ121-31(GC) Theo chương V-E.HSMT 1 cột
40 Gia cường cột thép néo 24m loại A : N121-24C(GC) Theo chương V-E.HSMT 2 cột
C ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN MÓNG, BULONG NEO, TIẾP ĐỊA (toàn bộ vật tư B cung cấp và thi công hoàn chỉnh)
1 Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 1 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
2 Móng trụ 4T28-22 - Vị trí cột số 2 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
3 Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 3 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
4 Móng trụ 4T28-22 - Vị trí cột số 4 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
5 Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 5 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
6 Móng trụ 4T26-22 - Vị trí cột số 6 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
7 Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 7 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
8 Móng trụ 4T28-28 - Vị trí cột số 8 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
9 Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 9 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
10 Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 10 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
11 Móng trụ 4T28-28 - Vị trí cột số 11 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
12 Móng trụ 4T26-22 - Vị trí cột số 12 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
13 Móng trụ 4T26-22 - Vị trí cột số 13 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
14 Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 14 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
15 Móng trụ 4T28-22 - Vị trí cột số 15 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
16 Móng trụ 4T34-22 - Vị trí cột số 16 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
17 Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 17 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
18 Móng trụ 4T28-22 - Vị trí cột số 18 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
19 Móng trụ 4T30-28 - Vị trí cột số 178A - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
20 Móng trụ 4T40-42 - Vị trí cột số 01(62A) - Đào móng thủ công (Đoạn 2 mạch 4-62 thay dây ACCC 367 và dây chống sét OPGW tận dụng cột, móng) Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
21 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 2 –Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
22 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 3 – Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
23 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 4 – Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
24 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 5 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
25 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 6 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
26 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 7 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
27 Móng trụ 4T34-30 - Vị trí cột số 8 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
28 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 9 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
29 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 10 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
30 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 11 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
31 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 12 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
32 Móng trụ 4T40-30+1 - Vị trí cột số 13 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
33 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 14 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
34 Móng trụ 4T34-30 - Vị trí cột số 15 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
35 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 16 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
36 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 17 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
37 Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 18 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
38 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 19 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
39 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 20 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
40 Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 21 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
41 Móng trụ 4T42-54 - Vị trí cột số 22 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
42 Móng trụ 4T40-30+1 - Vị trí cột số 23 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
43 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 24 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
44 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 25 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
45 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 26 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
46 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 27 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
47 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 28 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
48 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 29 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
49 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 30 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
50 Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 31 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
51 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 32 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
52 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 33 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
53 Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 34 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
54 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 35 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
55 Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 36 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
56 Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 37 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
57 Móng trụ 4T34-30 - Vị trí cột số 38 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
58 Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 39 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
59 Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 40 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
60 Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 41 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
61 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 42 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
62 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 43 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
63 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 44 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
64 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 45 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
65 Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 46 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
66 Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 47 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
67 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 48 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
68 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 49 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
69 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 50 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
70 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 51 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
71 Móng trụ 4T34-30 - Vị trí cột số 52 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
72 Móng trụ 4T36-30 - Vị trí cột số 53 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
73 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 54 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
74 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 55 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
75 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 56 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
76 Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 57 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
77 Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 58 - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
78 Móng trụ 4T36-50 - Vị trí cột số 59 - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
79 Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí cột số 28A - Đào móng máy Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
80 Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí cột số 12A - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
81 Móng trụ 4T34-30 - Vị trí cột số 22T - Đào móng thủ công Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
82 Móng trụ gia cường MT-Đ121-24GC Theo chương V-E.HSMT 7 Móng
83 Móng trụ gia cường MT-Đ121-27GC Theo chương V-E.HSMT 8 Móng
84 Móng trụ gia cường MT-Đ121-31GC Theo chương V-E.HSMT 3 Móng
85 Móng trụ gia cường MT-N121-24GC1 Theo chương V-E.HSMT 3 Móng
86 Móng trụ gia cường MT-N121-24GC2 Theo chương V-E.HSMT 8 Móng
87 Móng trụ gia cường MT-N121-29GC Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
88 Móng trụ gia cường MT-N121-33GC Theo chương V-E.HSMT 3 Móng
89 Móng bản gia cường MB-N121-33GC Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
90 Móng néo MN15-5 Theo chương V-E.HSMT 136 Móng
91 Bu long neo BL36-250 Theo chương V-E.HSMT 64 Bộ
92 Bu long neo BL42-250 Theo chương V-E.HSMT 120 Bộ
93 Bu long neo BL48-250 Theo chương V-E.HSMT 440 Bộ
94 Bu long neo BL56 Theo chương V-E.HSMT 32 Bộ
95 Bu long neo BL64 Theo chương V-E.HSMT 48 Bộ
96 Tiếp địa RC-4 Theo chương V-E.HSMT 76 Vị trí
97 Tiếp địa RC-6 Theo chương V-E.HSMT 4 Vị trí
D ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN THÁO HẠ LẮP LẠI, THU HỒI
1 Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van 110kV, CSV-110 Theo chương V-E.HSMT 3 Quả
2 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn AC-185 Theo chương V-E.HSMT 17,77 km
3 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn TK-50 Theo chương V-E.HSMT 5,92 km
4 Tháo hạ, lắp đặt lại cáp quang ADSS Theo chương V-E.HSMT 27,97 km
5 Tháo hạ, lắp đặt lại Cột néo thép 27m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
6 Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 Theo chương V-E.HSMT 91 Cột
7 Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12m, LT-12 Theo chương V-E.HSMT 8 Cột
8 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-185 Theo chương V-E.HSMT 111,4 km
9 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn TK-50 Theo chương V-E.HSMT 37,5 km
10 Tháo hạ, thu hồi dây néo DN-20 Theo chương V-E.HSMT 136 dây
11 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN-110 (Polymer) Theo chương V-E.HSMT 18 Chuỗi
12 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-8.12 Theo chương V-E.HSMT 46 Chuỗi
13 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12 Theo chương V-E.HSMT 240 Chuỗi
14 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-8.7 Theo chương V-E.HSMT 126 Chuỗi
15 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-7.7 Theo chương V-E.HSMT 270 Chuỗi
16 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi đỡ CĐ-S Theo chương V-E.HSMT 99 Chuỗi
17 Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo CN-S Theo chương V-E.HSMT 37 Chuỗi
18 Tháo hạ, thu hồi Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 Theo chương V-E.HSMT 510 Bộ
19 Tháo hạ, thu hồi Chống rung dây chống sét CR2-9 Theo chương V-E.HSMT 186 Bộ
20 Tháo hạ, thu hồi Cột thép Đ111-30(TH) Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
21 Tháo hạ, thu hồi Cột thép A1-22.1(TH) Theo chương V-E.HSMT 5 Cột
22 Tháo hạ, thu hồi Cột thép A3-22.1(TH) Theo chương V-E.HSMT 10 Cột
23 Tháo hạ, thu hồi Cột thép N121-24(TH) Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
24 Tháo hạ, thu hồi dây néo C50 Theo chương V-E.HSMT 198 Dây
25 Tháo hạ, thu hồi cổ dề néo CDN Theo chương V-E.HSMT 99 Bộ
26 Tháo hạ, thu hồi Xà XĐBT-110 Theo chương V-E.HSMT 95 Bộ
27 Tháo hạ, thu hồi Xà XIIBT Theo chương V-E.HSMT 4 Bộ
28 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép đỡ 24m – Đ121-24A (GC) Theo chương V-E.HSMT 7 Cột
29 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép đỡ 27m - Đ121-27B(GC) Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
30 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép đỡ 31m - Đ121-31B(GC) Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
31 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 24m loại A - N121-24A(GC1) Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
32 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 24m loại A - N121-24A(GC2) Theo chương V-E.HSMT 7 Cột
33 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 24m loại B - N121-24B(GC) Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
34 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 29m loại B - N121-29(GC) Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
35 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 33m loại C - N121-33C(GC1) Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
36 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 33m loại C Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
37 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép đỡ 27m - Đ121-27(GC) Theo chương V-E.HSMT 5 Cột
38 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép đỡ 31m - Đ121-31(GC) Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
39 Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 24m loại A - N121-24C(GC) Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
40 Phá dỡ móng cột thép Đ111-30(TH) Theo chương V-E.HSMT 2 Móng
41 Phá dỡ móng cột thép A1-22.1(TH) Theo chương V-E.HSMT 5 Móng
42 Phá dỡ móng cột thép A3-22.1(TH) Theo chương V-E.HSMT 10 Móng
43 Phá dỡ móng cột thép N121-24(TH) Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
44 Phá dỡ móng cột đỡ BTLT, M-LT20 Theo chương V-E.HSMT 91 Móng
45 Phá dỡ móng cột đỡ BTLT, M-LT12 Theo chương V-E.HSMT 8 Móng
46 Phá dỡ móng trụ 4T34-30 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
47 Phá dỡ móng néo MN15-5 Theo chương V-E.HSMT 136 Móng
E ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Điện trở tiếp đất cột thép Theo chương V-E.HSMT 80 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện treo ( 100 bát đầu tiên) Theo chương V-E.HSMT 100 Bát
3 Thí nghiệm cách điện treo ( Từ bát 101 trở lên, HS 0,5 ) Theo chương V-E.HSMT 132 Bát
4 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) Theo chương V-E.HSMT 2 Sợi
5 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Theo chương V-E.HSMT 1 HT
6 Chống sét van đường dây 110kV, CSV-110kV Theo chương V-E.HSMT 8 Quả
F TRẠM BIẾN ÁP 110KV. PHẦN THIẾT BỊ VẬT LIỆU ĐIỆN (B cấp và lắp đặt hoàn chỉnh)
1 Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ ,kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện) Theo chương V-E.HSMT 9 Quả
2 Rơle so lệch dọc đường dây F87L (đồng bộ và tương thích với Rơ le đầu đối diện là PCS931-NARI) Theo chương V-E.HSMT 1 Bộ
3 Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF, ngoài trời) (kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện) Theo chương V-E.HSMT 4 Quả
4 Khóa néo ép dây dẫn ACSR-500 Theo chương V-E.HSMT 12 Cặp
5 Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x1,0mm2 Theo chương V-E.HSMT 100 m
6 Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2,5mm2 Theo chương V-E.HSMT 1.000 m
7 Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2 Theo chương V-E.HSMT 600 m
8 Cáp quang NMOC-24 Theo chương V-E.HSMT 200 m
9 Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW-NMOC Theo chương V-E.HSMT 1 Hộp
10 Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 Theo chương V-E.HSMT 200 m
11 Dây dẫn ACSR-500/64 Theo chương V-E.HSMT 600 m
12 Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-500 (ngăn đường dây và phân đoạn) Theo chương V-E.HSMT 18 cái
13 Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-500 (ngăn đường dây và phân đoạn) Theo chương V-E.HSMT 18 cái
14 Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACCC-367 (má dao -7 đường dây) Theo chương V-E.HSMT 6 cái
15 Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-500 (ngăn đường dây và phân đoạn) Theo chương V-E.HSMT 30 cái
16 Tclam bắt dây ACSR 500 với dây ACSR500 Theo chương V-E.HSMT 12 cái
17 Tclam bắt dây ACSR 500 với dây ACSR185 Theo chương V-E.HSMT 12 cái
18 Tclam bắt dây dẫn ACCC367 với dây dẫn ACSR185 Theo chương V-E.HSMT 6 cái
G TRẠM BIẾN ÁP 110KV. PHẦN XÂY DỰNG TBA
1 Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV, 1 pha M-CVT110 Theo chương V-E.HSMT 4 móng
2 Ống nhựa ruột gà phi 48 luồn cáp đk, bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị Theo chương V-E.HSMT 200 m
3 Lật và lắp lại Tấm đan bê tông cốt thép KT500x1100x50 Theo chương V-E.HSMT 200 cái
4 Lật và lắp lại Tấm đan bê tông cốt thép KT500x900x50 Theo chương V-E.HSMT 200 cái
5 Lật và lắp lại Tấm đan bê tông cốt thép KT500x700x50 Theo chương V-E.HSMT 100 cái
H TRẠM BIẾN ÁP 110KV. PHẦN THÁO HẠ THU HỒI
1 Tháo hạ, thu hồi Biến dòng điện 110kV (loại 1 pha, ngoài trời) Theo chương V-E.HSMT 9 Quả
2 Tháo hạ, thu hồi Hợp bộ bảo vệ khoảng cách/quá dòng Theo chương V-E.HSMT 1 Bộ
3 Tháo hạ, thu hồi Khóa néo dây dẫn AC185 Theo chương V-E.HSMT 12 Bộ
4 Tháo hạ, thu hồi Kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh các loại ( 5 công 3/7 ) Theo chương V-E.HSMT 5 công
5 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-185 Theo chương V-E.HSMT 0,12 km
6 Vận chuyển đường dài vật tư thu hồi ( Ca xe 5T) Theo chương V-E.HSMT 1 ca
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->