Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV và cải tạo TBA 110kV - dự án: Cải tạo Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phú Thọ - Bãi Bằng - Việt Trì
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV và cải tạo TBA 110kV - dự án: Cải tạo Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phú Thọ - Bãi Bằng - Việt Trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 16:18:00 đến ngày 2020-11-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,433,619,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT - Bao gồm đầy đủ chi phí lắp đặt, kéo dải, căng dây, thi công vượt đường giao thông , đường sắt, kênh mương, đường dây thông tin, đường dây tải điện…để hoàn thành đường dây theo thiết kế. - Đối với những điểm giao cắt đặc biệt (vượt đường giao thông, đường sắt, đường dây tải điện, đường dây thông tin..) nhà thầu phải tính toán đầy đủ chi phí lập, thỏa thuận, phê duyệt phương án thi công với đơn vị chủ quản. Chi phí này bao gồm trong giá dự thầu của nhà thầu. |
|||
| 1 | Dây nhôm lõi thép siêu nhiệt ACCC 367 | Theo chương V-E.HSMT | 79,63 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 119,91 | km |
| 3 | Cáp quang OPGW57/24 | Theo chương V-E.HSMT | 21,59 | km |
| 4 | Dây chống sét TK-50 | Theo chương V-E.HSMT | 39,71 | km |
| 5 | Cáp quang tự treo ADSS-24-500 | Theo chương V-E.HSMT | 9,898 | km |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR) - CN-110-9.16(A400) | Theo chương V-E.HSMT | 213 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC) - CN-110-9.16(C367) | Theo chương V-E.HSMT | 279 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC) - CN-110-10.16(C367) | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR) - CNK-110-9.16(A400) | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC) - CNK-110-9.16(C367) | Theo chương V-E.HSMT | 27 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC) - CNK-110-10.16(C367) | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC) - CĐK-110-9.7 | Theo chương V-E.HSMT | 21 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACCC 367) - CÐ-110-8.7(TD1) | Theo chương V-E.HSMT | 163 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR) - CÐ-110-8.7(TD2) | Theo chương V-E.HSMT | 126 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR) - CÐ-110-8.12(TD3) | Theo chương V-E.HSMT | 237 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACCC 367) - CÐK-110-8.7(TD3) | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây AC400) - CÐK-110-8.12(TD4) | Theo chương V-E.HSMT | 54 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACCC 367) - CÐK-110-9.7(TD4) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng cách điện (kèm phụ kiện cho dây AC185) - CN-110-9.12(TD5) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS | Theo chương V-E.HSMT | 49 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS | Theo chương V-E.HSMT | 32 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-1 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 64 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 50 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 26 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Theo chương V-E.HSMT | 936 | Bộ |
| 28 | Tạ chống rung dây dẫn CR-367 | Theo chương V-E.HSMT | 702 | Bộ |
| 29 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Theo chương V-E.HSMT | 149 | Bộ |
| 30 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 199 | Bộ |
| 31 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Hộp |
| 32 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Hộp |
| 33 | Hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Hộp |
| 34 | Hộp nối cáp quang ADSS-ADSS 2 đầu vào HN-2ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 20 | Hộp |
| 35 | Khóa néo ép dây dẫn KN-ACCC 367 | Theo chương V-E.HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Khóa đỡ dây KĐ-ACCC 367 | Theo chương V-E.HSMT | 16 | Cái |
| 37 | Tạ bù TB-100 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | Quả |
| 38 | Ru lô cáp quang RL-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Bộ |
| 39 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Theo chương V-E.HSMT | 275 | Cái |
| 40 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo chương V-E.HSMT | 320 | Cái |
| 41 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL185 | Theo chương V-E.HSMT | 36 | Cái |
| 42 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400 | Theo chương V-E.HSMT | 183 | Cái |
| 43 | Đầu cốt dây ĐC-ACCC367 | Theo chương V-E.HSMT | 348 | Cái |
| 44 | Ống nối dây ON-ACSR400 | Theo chương V-E.HSMT | 48 | Cái |
| 45 | Ống nối dây ON-ACCC367 | Theo chương V-E.HSMT | 40 | Cái |
| 46 | Ống nối dây chống sét ON-TK | Theo chương V-E.HSMT | 16 | Cái |
| 47 | Cụm khóa néo cáp quang CN-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Bộ |
| 48 | Cụm khóa đỡ cáp quang CĐ-ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 50 | Bộ |
| 49 | Gông néo cáp quang MN-CT | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Bộ |
| 50 | Gông đỡ cáp quang MT-CT | Theo chương V-E.HSMT | 50 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ cáp quang tại vị trí hộp nối GĐ-CQ | Theo chương V-E.HSMT | 20 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN VẬT TƯ B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Chống sét van đường dây 110kV, CSV-110kV | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Quả |
| 2 | Dây néo 20m, DN-20 | Theo chương V-E.HSMT | 136 | Bộ |
| 3 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Theo chương V-E.HSMT | 80 | cái |
| 4 | Biển báo an toàn, BAT | Theo chương V-E.HSMT | 80 | cái |
| 5 | Biển báo vượt đường giao thông BB.GT | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cột thép đỡ 22m loại A, 1 mạch, 1 dây chống sét : Đ111-22A | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép đỡ 26m loại A, 1 mạch, 1 dây chống sét : Đ111-26A | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 8 | Cột thép đỡ 30m loại A, 1 mạch, 1 dây chống sét : Đ111-30A | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột thép néo 15m loại B, 1 mạch, 2 dây chống sét : N112-15B | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cột néo thép 27m loại B, 1 mạch, 1 dây chống sét : N111-27B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 11 | Cột néo thép 27m loại C, 1 mạch, 1 dây chống sét : N111-27C | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cột |
| 12 | Cột néo thép 27m loại C rẽ, 1 mạch, 1 dây chống sét : N111-27CR | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 13 | Cột néo thép 31m loại B, 1 mạch, 1 dây chống sét : N111-31B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 14 | Cột thép đỡ 26m loại A, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-26A | Theo chương V-E.HSMT | 7 | cột |
| 15 | Cột thép đỡ 26m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-26B | Theo chương V-E.HSMT | 10 | cột |
| 16 | Cột thép đỡ 30m loại A, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-30A | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cột |
| 17 | Cột thép đỡ 30m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-30B | Theo chương V-E.HSMT | 15 | cột |
| 18 | Cột thép đỡ 34m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-34B | Theo chương V-E.HSMT | 11 | cột |
| 19 | Cột thép đỡ 38m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : Đ122-38B | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 20 | Cột néo thép 22m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-22B | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 21 | Cột néo thép 24m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-24B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 22 | Cột néo thép 27m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-27B | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 23 | Cột néo thép 27m loại C, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-27C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 24 | Cột néo thép 27m loại C rẽ, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-27CR | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 25 | Cột thép néo 31m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-31B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 26 | Cột thép đỡ 31m loại A, 2 mạch, 1 dây chống sét : Đ121-31A | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 27 | Cột néo thép 39m loại C, 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-39C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 28 | Cột néo thép 27m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét tận dụng lại - N122-27B(TD) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 29 | Gia cường cột thép đỡ 24m : Đ121-24A(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| 30 | Gia cường cột thép đỡ 27m : Đ121-27B(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 31 | Gia cường cột thép đỡ 31m : Đ121-31B(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 32 | Gia cường cột thép néo 24m loại A : N121-24A(GC1) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 33 | Gia cường cột thép néo 24m loại A : N121-24A(GC2) | Theo chương V-E.HSMT | 7 | cột |
| 34 | Gia cường cột thép néo 24m loại B : N121-24B(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 35 | Gia cường cột thép néo 29m loại B : N121-29(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 36 | Gia cường cột thép néo 33m loại C : N121-33C(GC1) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 37 | Gia cường cột thép néo 33m loại C : N121-33C(GC2) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 38 | Gia cường cột thép đỡ 27m : Đ121-27(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 5 | cột |
| 39 | Gia cường cột thép đỡ 31m : Đ121-31(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 40 | Gia cường cột thép néo 24m loại A : N121-24C(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| C | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN MÓNG, BULONG NEO, TIẾP ĐỊA (toàn bộ vật tư B cung cấp và thi công hoàn chỉnh) | |||
| 1 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 1 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T28-22 - Vị trí cột số 2 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 3 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T28-22 - Vị trí cột số 4 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 5 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí cột số 6 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 7 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí cột số 8 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 9 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 10 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí cột số 11 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí cột số 12 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T26-22 - Vị trí cột số 13 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 14 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T28-22 - Vị trí cột số 15 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T34-22 - Vị trí cột số 16 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T32-32 - Vị trí cột số 17 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T28-22 - Vị trí cột số 18 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T30-28 - Vị trí cột số 178A - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T40-42 - Vị trí cột số 01(62A) - Đào móng thủ công (Đoạn 2 mạch 4-62 thay dây ACCC 367 và dây chống sét OPGW tận dụng cột, móng) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 2 –Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 3 – Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 4 – Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 5 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 6 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 7 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí cột số 8 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 9 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 10 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 11 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 12 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T40-30+1 - Vị trí cột số 13 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 14 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí cột số 15 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 16 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 17 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 18 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 19 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 20 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 21 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 4T42-54 - Vị trí cột số 22 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4T40-30+1 - Vị trí cột số 23 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 24 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 25 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 26 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 27 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 28 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 29 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 30 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 31 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 32 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 33 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 34 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 35 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 36 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 37 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí cột số 38 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 39 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 40 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 41 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 42 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 43 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 44 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 45 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 46 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 66 | Móng trụ 4TV28-30 - Vị trí cột số 47 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 48 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 68 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 49 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 69 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 50 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 70 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 51 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 71 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí cột số 52 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 72 | Móng trụ 4T36-30 - Vị trí cột số 53 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 73 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 54 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 55 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 56 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 76 | Móng trụ 4TV28-34 - Vị trí cột số 57 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 77 | Móng trụ 4T34-32 - Vị trí cột số 58 - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 78 | Móng trụ 4T36-50 - Vị trí cột số 59 - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 79 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí cột số 28A - Đào móng máy | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 80 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí cột số 12A - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 81 | Móng trụ 4T34-30 - Vị trí cột số 22T - Đào móng thủ công | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 82 | Móng trụ gia cường MT-Đ121-24GC | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Móng |
| 83 | Móng trụ gia cường MT-Đ121-27GC | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Móng |
| 84 | Móng trụ gia cường MT-Đ121-31GC | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 85 | Móng trụ gia cường MT-N121-24GC1 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 86 | Móng trụ gia cường MT-N121-24GC2 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Móng |
| 87 | Móng trụ gia cường MT-N121-29GC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 88 | Móng trụ gia cường MT-N121-33GC | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 89 | Móng bản gia cường MB-N121-33GC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 90 | Móng néo MN15-5 | Theo chương V-E.HSMT | 136 | Móng |
| 91 | Bu long neo BL36-250 | Theo chương V-E.HSMT | 64 | Bộ |
| 92 | Bu long neo BL42-250 | Theo chương V-E.HSMT | 120 | Bộ |
| 93 | Bu long neo BL48-250 | Theo chương V-E.HSMT | 440 | Bộ |
| 94 | Bu long neo BL56 | Theo chương V-E.HSMT | 32 | Bộ |
| 95 | Bu long neo BL64 | Theo chương V-E.HSMT | 48 | Bộ |
| 96 | Tiếp địa RC-4 | Theo chương V-E.HSMT | 76 | Vị trí |
| 97 | Tiếp địa RC-6 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Vị trí |
| D | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN THÁO HẠ LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van 110kV, CSV-110 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Quả |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn AC-185 | Theo chương V-E.HSMT | 17,77 | km |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn TK-50 | Theo chương V-E.HSMT | 5,92 | km |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp quang ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 27,97 | km |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại Cột néo thép 27m loại B, 2 mạch, 2 dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 20m, LT-20 | Theo chương V-E.HSMT | 91 | Cột |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12m, LT-12 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Cột |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-185 | Theo chương V-E.HSMT | 111,4 | km |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn TK-50 | Theo chương V-E.HSMT | 37,5 | km |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi dây néo DN-20 | Theo chương V-E.HSMT | 136 | dây |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN-110 (Polymer) | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-8.12 | Theo chương V-E.HSMT | 46 | Chuỗi |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-9.12 | Theo chương V-E.HSMT | 240 | Chuỗi |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-8.7 | Theo chương V-E.HSMT | 126 | Chuỗi |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn CĐ-110-7.7 | Theo chương V-E.HSMT | 270 | Chuỗi |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi đỡ CĐ-S | Theo chương V-E.HSMT | 99 | Chuỗi |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo CN-S | Theo chương V-E.HSMT | 37 | Chuỗi |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Theo chương V-E.HSMT | 510 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi Chống rung dây chống sét CR2-9 | Theo chương V-E.HSMT | 186 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép Đ111-30(TH) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép A1-22.1(TH) | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép A3-22.1(TH) | Theo chương V-E.HSMT | 10 | Cột |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi Cột thép N121-24(TH) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi dây néo C50 | Theo chương V-E.HSMT | 198 | Dây |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề néo CDN | Theo chương V-E.HSMT | 99 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi Xà XĐBT-110 | Theo chương V-E.HSMT | 95 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi Xà XIIBT | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép đỡ 24m – Đ121-24A (GC) | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép đỡ 27m - Đ121-27B(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép đỡ 31m - Đ121-31B(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 24m loại A - N121-24A(GC1) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 24m loại A - N121-24A(GC2) | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Cột |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 24m loại B - N121-24B(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 29m loại B - N121-29(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 33m loại C - N121-33C(GC1) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 33m loại C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép đỡ 27m - Đ121-27(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Cột |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép đỡ 31m - Đ121-31(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi thép cột Gia cường cột thép néo 24m loại A - N121-24C(GC) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 40 | Phá dỡ móng cột thép Đ111-30(TH) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 41 | Phá dỡ móng cột thép A1-22.1(TH) | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Móng |
| 42 | Phá dỡ móng cột thép A3-22.1(TH) | Theo chương V-E.HSMT | 10 | Móng |
| 43 | Phá dỡ móng cột thép N121-24(TH) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Phá dỡ móng cột đỡ BTLT, M-LT20 | Theo chương V-E.HSMT | 91 | Móng |
| 45 | Phá dỡ móng cột đỡ BTLT, M-LT12 | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Móng |
| 46 | Phá dỡ móng trụ 4T34-30 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Phá dỡ móng néo MN15-5 | Theo chương V-E.HSMT | 136 | Móng |
| E | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 80 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo ( 100 bát đầu tiên) | Theo chương V-E.HSMT | 100 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo ( Từ bát 101 trở lên, HS 0,5 ) | Theo chương V-E.HSMT | 132 | Bát |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Sợi |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| 6 | Chống sét van đường dây 110kV, CSV-110kV | Theo chương V-E.HSMT | 8 | Quả |
| F | TRẠM BIẾN ÁP 110KV. PHẦN THIẾT BỊ VẬT LIỆU ĐIỆN (B cấp và lắp đặt hoàn chỉnh) | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ ,kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Quả |
| 2 | Rơle so lệch dọc đường dây F87L (đồng bộ và tương thích với Rơ le đầu đối diện là PCS931-NARI) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF, ngoài trời) (kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Quả |
| 4 | Khóa néo ép dây dẫn ACSR-500 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Cặp |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x1,0mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 100 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 8 | Cáp quang NMOC-24 | Theo chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 9 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW-NMOC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 | Theo chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 11 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Theo chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 12 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-500 (ngăn đường dây và phân đoạn) | Theo chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 13 | Kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR-500 (ngăn đường dây và phân đoạn) | Theo chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 14 | Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACCC-367 (má dao -7 đường dây) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 15 | Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-500 (ngăn đường dây và phân đoạn) | Theo chương V-E.HSMT | 30 | cái |
| 16 | Tclam bắt dây ACSR 500 với dây ACSR500 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 17 | Tclam bắt dây ACSR 500 với dây ACSR185 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 18 | Tclam bắt dây dẫn ACCC367 với dây dẫn ACSR185 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| G | TRẠM BIẾN ÁP 110KV. PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV, 1 pha M-CVT110 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 2 | Ống nhựa ruột gà phi 48 luồn cáp đk, bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Theo chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 3 | Lật và lắp lại Tấm đan bê tông cốt thép KT500x1100x50 | Theo chương V-E.HSMT | 200 | cái |
| 4 | Lật và lắp lại Tấm đan bê tông cốt thép KT500x900x50 | Theo chương V-E.HSMT | 200 | cái |
| 5 | Lật và lắp lại Tấm đan bê tông cốt thép KT500x700x50 | Theo chương V-E.HSMT | 100 | cái |
| H | TRẠM BIẾN ÁP 110KV. PHẦN THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Biến dòng điện 110kV (loại 1 pha, ngoài trời) | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Quả |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Hợp bộ bảo vệ khoảng cách/quá dòng | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Khóa néo dây dẫn AC185 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh các loại ( 5 công 3/7 ) | Theo chương V-E.HSMT | 5 | công |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-185 | Theo chương V-E.HSMT | 0,12 | km |
| 6 | Vận chuyển đường dài vật tư thu hồi ( Ca xe 5T) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi