Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường Nguyễn Hữu Cảnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020958-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Số hiệu KHLCNT 20200957535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 14:36:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,686,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II 354,5072 m3
2 Đắp đất đê bao bằng bao đất 354,5072 m3
3 San đầm cát bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 14,9961 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly bơm 700m-1000m 46,2912 100m3
B NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 8,075 100M3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I 8,075 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II 2,7432 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II 2,7432 100M3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4249 100M3
6 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 29,4018 100M3
7 San đầm nền đường dày 0,5m bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 20,374 100M3
8 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, K=0,98 7,7509 100M3
9 Làm móng lớp dưới bằng CPĐD dày 30cm (chia thành 2 lớp 15cm) 11,0424 100M3
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 36,808 100M2
11 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 36,808 100M2
C GỜ BÓ VỈA
1 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 49,63 M3
2 Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2 mác 250 89,334 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa 3,8233 100M2
D BIỂN BÁO - SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 6 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Þ80 6 Cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm 22,5 M2
E LÓT GẠCH VỈA HÈ
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 72,4854 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 29,7376 M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 26,0204 M3
4 Xây tường bó nền bằng gạch ống, vữa xi măng mác 75 83,637 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm 238,33 M3
6 Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm 2.383,3 M2
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II 18,7959 100M3
2 Đắp đất lưng cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 14,0866 100M3
3 Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m 168,7 100M
4 Đắp cát nền móng công trình 13,496 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 8,6 M3
6 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm 24,682 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,0767 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,602 100M2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 67,2895 M3
10 Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 200 28,2471 M3
11 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 mác 200 2,992 M3
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn 4,7781 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng HG, Þ <=10 0,4094 Tấn
14 SXLD thép bao cạnh dale, gờ HG 1,0152 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan 5,4342 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng, giằng, hố ga 3,6666 100M2
17 Lắp đặt cấu kiện BT trọng lượng <=2T 34 Cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg 367 Cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL <= 250 kg 68 Cái
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 34 Cái
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn chống rỉ 49,3196 M2
22 Lắp đặt ống BTLT Þ600 nối bằng giăng cao su 8,784 100M
G BỐC XẾP - VẬN CHUYỂN
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng 306,9177 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 2km; đường loại 3 61,3835 10m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại 3.081,06 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 2km; đường loại 3 616,212 10m3
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao + nhựa đường 155,2947 Tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao + nhựa đường 155,2947 Tấn
7 Vận chuyển XM + nhựa bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn cự ly 2km; đường loại 3 31,0589 10tấn
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại 7,9378 Tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại 7,9378 Tấn
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 cự ly 2km; đường loại 3 1,5876 10tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên 277,1845 Tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống 277,1845 Tấn
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn cự ly 2km; đường loại 3 55,4369 10tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->