Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình Cầu Sư Lỗ, xã Phú Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình Cầu Sư Lỗ, xã Phú Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện+ngân sách xã Phú Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 15:29:00 đến ngày 2020-10-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,522,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 278,24 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 166,94 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.391,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 100,49 | m2 |
| B | *\2- Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 760,73 | m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 56,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 817,42 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 817,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.774,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 417,13 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp: + Đất đắp K=0.95: 3.135,705m3; + Đất đắp K=0.98: 483,47m3; | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3.619,5756 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.004,3 | m2 |
| C | *\3- An toàn giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 45x90cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 37 | cái |
| 4 | Bê tông móng cột tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,036 | m3 |
| 5 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 6 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 7 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,74 | m2 |
| 8 | Bê tông cột thủy chí, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cột thủy chí, Đường kính cốt thép <=10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0105 | tấn |
| 10 | Ván khuôn BT cột thủy chí | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 11 | Sơn đỏ, trắng cột thủy chí | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,04 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột thủy chí | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | cột |
| 13 | Bê tông móng cột thủy chí, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| D | *\4- Nút giao: | |||
| E | +) Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 192,36 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 103,68 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 864,01 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 50,37 | m2 |
| F | +) Nền đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,3 | 10 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường BTXM hiện có | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,6 | m3 |
| 3 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 177,93 | m3 |
| 4 | VC đất đào+phế thải đổ đi CL 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 188,53 | m3 |
| 5 | VC đất đào+phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 188,53 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 54,51 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 721,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 92,7 | m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối để đắp, - Đất đắp K=0.95: 815,114 m3 - Đất đắp K=0.98: 107,532 m3 - Trừ tận dụng đất đào C3: -54,510 m3 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 868,1362 | m3 |
| 10 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 368,26 | m2 |
| 11 | Xây đá hộc gia cố chân khay, Vữa XM cát vàng M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 27,41 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 64,21 | m3 |
| 13 | Đá dăm 1x2 đệm móng dày 5cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 15,58 | m3 |
| G | *\5- Mương B=600mm: | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống cũ D300mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,91 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,93 | m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,84 | m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,53 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,2489 | m3 |
| 8 | Bê tông thân+giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,76 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép thân+giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,8391 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép thân+giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,2379 | tấn |
| 11 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 78,58 | m2 |
| 12 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chân khay, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng, chân khay | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,17 | m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,44 | m2 |
| 17 | Hoàn trả mương bê tông, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 18 | SXLD phai thủy lợi gỗ nhóm 3 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| H | *\6- Cống tròn D=1500mm: | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,5 | m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1500mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 35,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 64,63 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 45,42 | m2 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,42 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống cống cũ D800mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt lại ống cống D800mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5 | m |
| 10 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài <=2.5m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.639 | m |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 119,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 119,28 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 119,28 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,51 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 72,4 | m3 |
| 16 | Mua đất cấp phối để đắp, - Đất đắp K=0.95: 81,812 m3 - Trừ tận dụng đất đào C3: -10,510 m3 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 71,302 | m3 |
| 17 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 101,39 | m3 |
| 18 | Đào đất thanh thải đê quai sau thi công, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 101,39 | m3 |
| I | *\7- Cầu dầm BTCT L=18m: | |||
| J | +) Dầm cầu: | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn, công suất <= 25m3/h | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 62,6458 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm cầu đổ =bơm BT, Vữa bê tông đá 1x2 M500 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 61,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép <=18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,2205 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép >18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,9817 | tấn |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,4834 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép tạo lỗ dầm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,7835 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép tạo lỗ dầm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,7835 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại của dầm cầu bản | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 180,22 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng D50/60 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 27,2 | m |
| 10 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (13-4) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống, luồn cáp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 12 | Bê tông k co ngót bịt đầu cáp, Vữa bê tông đá 1x2 M500 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| K | +) Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M450 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 29,36 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0569 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,9475 | tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản mặt cầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9,53 | m2 |
| 5 | Làm lớp chống thấm Radcom#7 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 121,8 | m2 |
| L | +) Gờ chắn bánh: | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép gờ chắn bánh, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,1401 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép gờ chắn bánh, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,6762 | tấn |
| 4 | Ván khuôn BT gờ chắn bánh | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,78 | m2 |
| M | +) Mối nối dọc: | |||
| 1 | Bê tông nở mối nối dọc, Vữa bê tông đá 1x2 M400 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép mối nối dọc, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0787 | tấn |
| 3 | Ván khuôn BT mối nối dọc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,34 | m2 |
| N | +) Lưới thép mặt cầu: | |||
| 1 | Bê tông lưới thép mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M400 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,09 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép mặt cầu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,2692 | tấn |
| 3 | Ván khuôn BT lưới thép mặt cầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,44 | m2 |
| O | +) Lan can, tay vịn: | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,7895 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,7895 | tấn |
| P | +) Khe co giãn: | |||
| 1 | Bê tông k co ngót khe co giãn, Vữa bê tông đá 1x2 M400 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép khe co giãn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0805 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép khe co giãn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,2342 | tấn |
| 4 | Ván khuôn BT khe co giãn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,13 | m2 |
| 5 | Sản xuất k/c thép mạ kẽm khe co giãn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0374 | tấn |
| 6 | Lắp dựng k/c thép mạ kẽm khe co giãn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0374 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khe co dãn ray thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,8 | m |
| 8 | Quét Sikadur 732 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,61 | m2 |
| Q | +) Chốt neo dầm: | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép chốt neo dầm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0799 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép chốt neo dầm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0799 | tấn |
| 3 | Rót nhựa bitum chốt neo dầm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,007 | m3 |
| 4 | Rót vữa Sikagrout 214-11 chốt neo dầm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,003 | m3 |
| R | +) Gối cầu: | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép gối cầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,1474 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép gối cầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,1474 | tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su 47x300x600 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14 | bộ |
| S | +) Mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,98 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn, công suất <= 25m3/h | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 45,878 | m3 |
| 3 | Bê tông mố cầu trên cạn, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M350 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 45,2 | m3 |
| 4 | Gia công c.thép mố cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0837 | tấn |
| 5 | Gia công c.thép mố cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,324 | tấn |
| 6 | Gia công c.thép mố cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,5722 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Mố cầu trên cạn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 119,9 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường thân mố | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 46,08 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,35 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,35 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,35 | m3 |
| 12 | Đắp đất sau mố = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 68,46 | m3 |
| 13 | Mua đất cấp phối để đắp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 77,3598 | m3 |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22 | m |
| 15 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 16 | Đá dăm tầng lọc ngược, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| T | +) Đá kê gối: | |||
| 1 | Bê tông đá kê gối, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 2 | Gia công c.thép đá kê gối, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,1153 | tấn |
| 3 | Ván khuôn BT đá kê gối | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,17 | m2 |
| U | +) Cọc BTCT KT(400x400)mm-16 cọc: | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M350 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 88,58 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cọc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,3718 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cọc đúc sẵn, Đường kính cốt thép >18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 23,4852 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 451,2 | m2 |
| 5 | SX k/c thép tấm đầu cọc, mũi cọc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,0655 | tấn |
| 6 | LD k/c thép tấm đầu cọc, mũi cọc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,0655 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông), Kích thước cọc 40x40cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 32 | mối |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa mối nối cọc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 29,18 | m2 |
| 9 | Quét nhựa nóng mối nối cọc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 29,18 | m2 |
| V | +) Bản giảm tải: | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22,82 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,9013 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,7996 | tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản giảm tải | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,12 | m2 |
| 5 | CPĐD Dmax37.5mm đệm bản giảm tải | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 59,95 | m3 |
| 6 | Tấm xốp dày 2cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 7 | Lót giấy dầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| W | +) Gia cố tứ nón chân khay: | |||
| 1 | Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 31,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT chân khay | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 125,36 | m2 |
| 3 | Xây đá hộc gia cố tứ nón, Vữa XM cát vàng M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 37,02 | m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,4 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 113,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 113,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 113,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 143,38 | m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối để đắp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 162,0194 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22 | m |
| 11 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 12 | Đá dăm tầng lọc ngược | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| X | +) Bậc cấp: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 2 | Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| Y | +) Thi công cầu: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 76,37 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 284,16 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối để đắp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 321,1008 | m3 |
| 4 | Đào đất thanh thải sau thi công | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 395,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 395,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 395,75 | m3 |
| 7 | Đ/cọc BTCT thẳng trên cạn, Búa 2.5T, Cọc L>24m, F=40x40cm, phần ngập đất | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 279,2 | m |
| 8 | Đ/cọc BTCT thẳng trên cạn, Búa 2.5T, Cọc L>24m, F=40x40cm, phần k ngập đất | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | m |
| 9 | Đ/cọc BTCT xiên trên cạn, Búa 2.5T, Cọc L>24m, F=40x40cm, phần ngập đất | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 279,2 | m |
| 10 | Đ/cọc BTCT xiên trên cạn, Búa 2.5T, Cọc L>24m, F=40x40cm, phần k ngập đất | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 12 | Di chuyển dầm cầu bê tông, Chiều dài dầm 12<=L<=22m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7 | 1dầm/10m |
| 13 | Nâng hạ dầm cầu = máy, Chiều dài dầm 18m<=L<=28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7 | dầm |
| 14 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m)=cần cẩu, Trên cạn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7 | dầm |
| Z | +) Bệ đúc dầm: | |||
| 1 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm dày 5cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng dày 5cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bệ đúc dầm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ đúc dầm, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,8 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đúc dầm, Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,4002 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép bệ đúc dầm, Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,6649 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bệ đúc dầm, Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,1572 | tấn |
| 8 | Ván khuôn BT bệ đúc dầm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 69,06 | m2 |
| 9 | Sản xuất k.cấu thép tấm bệ đúc dầm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,7065 | tấn |
| 10 | Lắp dựng k.cấu thép tấm bệ đúc dầm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,7065 | tấn |
| 11 | Lđặt ống nhựa HDPE D16mm tạo lỗ cáp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 52 | m |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép sau thi công | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,7065 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu BTCT bệ đúc dầm sau thi công, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 23,87 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 23,87 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 4km tiếp, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 23,87 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi