Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 13:53:00 đến ngày 2020-10-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,671,150,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 35kV NR Yên Kiện -Sóc Đăng lộ 373E4.14 | |||
| B | Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.898 | mét |
| 2 | Cách điện đứng 35kV polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | quả |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 5 | Chuỗi néo Polymer 35kV thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng A25-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| C | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | quả |
| 2 | Chuỗi đỡ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | chuỗi |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | quả |
| 2 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | chuỗi |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV (từ 1-8 quả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mẫu |
| 4 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| E | Đường dây 35kV lộ 372E4.9 và các nhánh rẽ | |||
| F | Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột đơn 35kV XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt cột đơn 35kV XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh 3 pha 35kV ngang tuyến XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo căng lại dây AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.382 | mét |
| 6 | Cách điện đứng 35kV polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | quả |
| 7 | Cách điện đứng 35kV polymer (Thí nghiệm 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 8 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng A25-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| G | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà XRN-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | quả |
| 6 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| H | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | quả |
| 2 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV (từ 1-8 quả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| I | Đường dây 35kV lộ 371E4.9 và các nhánh rẽ | |||
| J | Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột đơn 35kV XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt cột đơn 35kV XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Xà néo Z cột đơn, X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo tam giác cột đơn 35kV XNΔ-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo hình II (tim 3m) XNII-35C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo căng lại dây AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.382 | mét |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.678 | mét |
| 9 | Cách điện đứng 35kV polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | quả |
| 10 | Cách điện đứng 35kV polymer (Thí nghiệm mẫu 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 11 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện (Thí nghiệm mẫu 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 13 | Ghíp nhôm đa năng A25-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| K | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà néo hình II (tim 3m) XNII-35C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Xà néo tam giác cột đơn 35kV XNTΔ-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo Z 35kV cột đơn, X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo chuỗi cột đúp 35kV dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | quả |
| 8 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | chuỗi |
| 9 | Dây dẫn, AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.678 | mét |
| 10 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| L | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | quả |
| 2 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | chuỗi |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV (từ 1-8 quả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 4 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| M | Đường dây 35kV lộ 373TCĐP; Nhánh rẽ Ninh Dân 2 lộ 377E4.5 | |||
| N | Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà néo thẳng cột đơn 35kV XNT-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng cột đơn 35kV XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt cột đơn 35kV XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao XCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn 35kV XNL-35L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh 3 pha 35kV ngang tuyến XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo Z cột đơn, X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo căng lại dây AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.166 | mét |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095 | mét |
| 11 | Cách điện đứng 35kV polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | quả |
| 12 | Cách điện đứng 35kV polymer (TN mẫu 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 13 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện (TN mẫu 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuỗi |
| 15 | Ghíp nhôm đa năng A25-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| O | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn, AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095 | mét |
| 2 | Xà XRN-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo Z 35kV cột đơn, X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo thẳng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn 35kV XNL-35L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 9 | Xà néo chuỗi cột đơn 35kV XNC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | quả |
| 11 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | chuỗi |
| 12 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| P | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | quả |
| 2 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | chuỗi |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV (từ 1-8 quả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 4 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi