Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa khu nhà B và khu nhà C thuộc trụ sở làm việc của Công ty TNHH MTV ĐL Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029546-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa khu nhà B và khu nhà C thuộc trụ sở làm việc của Công ty TNHH MTV ĐL Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20201004050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 07:23:00 đến ngày 2020-10-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,197,986,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2)
B Phần chi phí sửa thang máy
1 Bảng mạch DMCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bộ nguồn cho bo mạch DMCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Chuông báo bằng tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Quạt thông gió cabin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Bộ nguồn 12V chuông còi và điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Bộ móng ngựa chọn tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Pin nguồn dự phòng cho bo điều khiển MNCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
8 Tủ cứu hộ tự động HARD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Photocell Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Dầu hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 lít
11 Chi phí thay thế vòng bi động cơ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
12 Bo gọi ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
13 Chi phí kiểm định, chạy thử thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
C Phần chi phí xây dựng (A2.1+A2.2)
D Chi phí mua sắm vật tư
1 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m2
2 Gia công sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
3 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
4 Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,188 m2
5 Gia công sản xuất cửa sổ 3 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
6 Gia công sản xuất vách kính khung nhôm hệ liền cửa sổ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,083 m2
7 Khóa cửa tay nắm tròn, chất liệu hợp kim, loại 03 chìa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
E Chi phí xây lắp
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1976 100m2
2 Căng lưới chống bụi chất liệu HDPE UV: 2%, khả năng chịu mưa nắng >2năm (Khối lượng riêng 120g/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.319,76 m2
3 Vận chuyển và hoàn trả bàn ghế, tủ tại các phòng để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Công
4 Lắp dựng dàn giáo trong nhà để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8956 100m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,328 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,119 m2
7 Tháo dỡ mái hiên sảnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
8 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 m3
9 Phá dỡ bậc nền tam cấp bằng đá Granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,292 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,828 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4116 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.321,4934 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.701,3879 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,7058 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,2432 m2
16 Phá dỡ nền gạch Cermic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.158,1696 m2
17 Phá dỡ nền gạch khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9881 m2
18 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.379,8457 m2
19 Tháo dỡ trần nhà khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9881 m2
20 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1006 100m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
25 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Tháo dỡ quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
27 Tháo dỡ đèn ốp trần bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,2163 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,2163 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,2163 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ trọng tải 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,2163 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ trọng tải 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,2163 m3
33 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768,306 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,1874 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 1 nước phủ ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.002,532 m2
36 Sơn tường ngoài nhà - 1 nước sơn lót ngoài trời chống kiềm và 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.002,532 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà, 2 nước phủ sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.020,3493 m2
38 Khò chống thấm nền vệ sinh, sê nô, mái bằng tấm bitum (Bao gồm cả thành cao 30 cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,6761 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.322,3577 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,688 m2
41 Lát nền phòng bằng gạch Granite KT 600x600 mài bóng bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.158,1696 m2
42 Lát nền phòng WC bằng gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9881 m2
43 Ốp chân tường bằng gạch Granite KT 150x600 mài bóng cùng màu với nền bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,7058 m2
44 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450 bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,328 m2
45 Ốp gạch thẻ KT 60x240x9 cùng màu với gạch cũ bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9152 m2
46 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,97 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,97 m2
48 Đánh nhẵn mặt nền bê tông bằng máy xoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,97 m2
49 Lát đá Granite tự nhiên dày 16mm màu đỏ Ruby bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,292 m2
50 Sơn lại hoa sắt cửa sổ S1, hoa sắt bảo vệ vách kính VK11, xà gồ thép hình U80 và lan can thép cầu thang bằng sơn chống rỉ màu đỏ của CTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,828 m2
51 Lợp thay thế lợp lại mái bằng tôn dày 0,42mm mạ nhôm kẽm (A/Z100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,06 m2
52 Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình trần phòng WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9881 m2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
54 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,188 m2
55 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,083 m2
56 Gia công mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5311 tấn
57 Lắp dựng mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5311 tấn
58 Bọc mái sảnh bằng tấm lợp Aluminium ngoài nhà dày 4mm khổ 1500x3000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
59 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2253 100kg
60 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0136 100kg
61 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,128 m2
62 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
63 Tháo dỡ 02 téc nước trong mái, di chuyển và lắp đặt hoàn trả đến vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
64 Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường cánh 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
65 Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
66 Thay bổ sung các đèn bị cháy hỏng bằng bóng đèn LED 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
68 Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
69 Phá dỡ, đục tẩy điều chỉnh lắp đặt lại đầu ống cấp nước cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 công
70 Lắp đặt bổ sung ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
71 Lắp đặt bổ sung ống nhựa PPR nước nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
72 Lắp đặt bổ sung cút ren trong PPR PN20 nước lạnh bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
73 Lắp đặt bổ sung cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
74 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
75 Lắp đặt bồn cầu 1 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
76 Lắp đặt bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
77 Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
78 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
79 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
80 Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng dùng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
81 Lắp đặt lại bình nước nóng đã tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
82 Thay thế lắp đặt ống nhựa u.PVC Class 1, đường kính ống 110mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 100m
83 Lắp đặt cút nhựa u.PVC PN10 đường kính 110mm cho thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
84 Đai Inox đường kính 110mm bắt ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
85 Đinh vít nở 5 bắt đai Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bộ
86 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1612 100m2
87 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1612 100m2
88 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1612 100m2
89 Bốc xếp cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,0415 m3
90 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,0415 m3
91 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,0415 m3
92 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9658 m3
93 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9658 m3
94 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9658 m3
95 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1615 tấn
96 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1615 tấn
97 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1615 tấn
98 Vận chuyển và hoàn trả bàn ghế, tủ tại các phòng, thu dọn mặt bằng trên mái để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
99 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8476 100m2
100 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 tấn
101 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7604 m2
102 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6812 m2
103 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích trên cầu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,904 m2
104 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1064 tấn
105 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m
106 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1992 m2
107 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9026 m3
108 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,159 m3
109 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7797 m3
110 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,929 m3
111 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,239 m3
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,148 100m2
113 Căng lưới chống bụi chất liệu HDPE UV: 2%, khả năng chịu mưa nắng >2năm (Khối lượng riêng 120g/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,8 m2
114 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,5672 m2
115 Tháo dỡ gạch ốp tường phòng WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,904 m2
116 Phá dỡ nền gạch khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,886 m2
117 Phá dỡ một số viên nền gạch phòng tổ xe tầng 2 bị bong rộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
118 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,886 m2
119 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
120 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
121 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
122 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5928 100m2
123 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.419,4216 m2
124 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,196 m3
125 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ tải trọng 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,196 m3
126 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ tải trọng 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,196 m3
127 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,7832 m2
128 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,784 m2
129 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 1 nước phủ ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,05 m2
130 Sơn tường ngoài nhà - 1 nước sơn lót I ngoài trời chống kiềm và 2 nước phủ cao cấp ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,05 m2
131 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà, 2 nước phủ sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.180,9388 m2
132 Khò chống thấm mái hiên sê nô bằng tấm bitum (bao gồm cả vén thành cao 30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7644 m2
133 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XMCV M100 dốc về ống thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7644 m2
134 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,886 m2
135 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 400x400 bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
136 Lát nền, sàn phòng WC tầng 1 bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,886 m2
137 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450 bằng vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,498 m2
138 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6552 m2
139 Sơn lại hoa sắt cửa sổ S1, hoa sắt bảo vệ vách kính VK11, xà gồ thép hình U80 và lan can thép cầu thang bằng sơn chống rỉ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6552 m2
140 Tháo dỡ đèn ốp trần bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
141 Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
142 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
143 Lắp đặt bồn cầu1 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
144 Lắp đặt gương soi phòng WC kích thước 450x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Lắp đặt hộp đựng lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
147 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Bốc xếp vật tư tháo dỡ lên xe để làm thủ tục nhập kho Công ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Công
149 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->