Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa khu nhà B và khu nhà C thuộc trụ sở làm việc của Công ty TNHH MTV ĐL Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa khu nhà B và khu nhà C thuộc trụ sở làm việc của Công ty TNHH MTV ĐL Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 07:23:00 đến ngày 2020-10-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,197,986,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Phần chi phí sửa thang máy | |||
| 1 | Bảng mạch DMCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ nguồn cho bo mạch DMCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chuông báo bằng tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió cabin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ nguồn 12V chuông còi và điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ móng ngựa chọn tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Pin nguồn dự phòng cho bo điều khiển MNCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Tủ cứu hộ tự động HARD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Photocell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Dầu hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lít |
| 11 | Chi phí thay thế vòng bi động cơ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 12 | Bo gọi ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Chi phí kiểm định, chạy thử thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| C | Phần chi phí xây dựng (A2.1+A2.2) | |||
| D | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 3 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,188 | m2 |
| 5 | Gia công sản xuất cửa sổ 3 cánh mở đẩy khung nhôm hệ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 6 | Gia công sản xuất vách kính khung nhôm hệ liền cửa sổ, kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,083 | m2 |
| 7 | Khóa cửa tay nắm tròn, chất liệu hợp kim, loại 03 chìa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| E | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1976 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới chống bụi chất liệu HDPE UV: 2%, khả năng chịu mưa nắng >2năm (Khối lượng riêng 120g/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.319,76 | m2 |
| 3 | Vận chuyển và hoàn trả bàn ghế, tủ tại các phòng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Công |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8956 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,328 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,119 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái hiên sảnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bậc nền tam cấp bằng đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,292 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,828 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4116 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.321,4934 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.701,3879 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,7058 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,2432 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch Cermic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.158,1696 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9881 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.379,8457 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần nhà khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9881 | m2 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1006 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Tháo dỡ đèn ốp trần bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2163 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2163 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2163 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2163 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2163 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,306 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,1874 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 1 nước phủ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002,532 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà - 1 nước sơn lót ngoài trời chống kiềm và 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002,532 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà, 2 nước phủ sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.020,3493 | m2 |
| 38 | Khò chống thấm nền vệ sinh, sê nô, mái bằng tấm bitum (Bao gồm cả thành cao 30 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,6761 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.322,3577 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,688 | m2 |
| 41 | Lát nền phòng bằng gạch Granite KT 600x600 mài bóng bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.158,1696 | m2 |
| 42 | Lát nền phòng WC bằng gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9881 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường bằng gạch Granite KT 150x600 mài bóng cùng màu với nền bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,7058 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450 bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,328 | m2 |
| 45 | Ốp gạch thẻ KT 60x240x9 cùng màu với gạch cũ bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9152 | m2 |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,97 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,97 | m2 |
| 48 | Đánh nhẵn mặt nền bê tông bằng máy xoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,97 | m2 |
| 49 | Lát đá Granite tự nhiên dày 16mm màu đỏ Ruby bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,292 | m2 |
| 50 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ S1, hoa sắt bảo vệ vách kính VK11, xà gồ thép hình U80 và lan can thép cầu thang bằng sơn chống rỉ màu đỏ của CTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,828 | m2 |
| 51 | Lợp thay thế lợp lại mái bằng tôn dày 0,42mm mạ nhôm kẽm (A/Z100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,06 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình trần phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9881 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,188 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,083 | m2 |
| 56 | Gia công mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5311 | tấn |
| 57 | Lắp dựng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5311 | tấn |
| 58 | Bọc mái sảnh bằng tấm lợp Aluminium ngoài nhà dày 4mm khổ 1500x3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 59 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | 100kg |
| 60 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0136 | 100kg |
| 61 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,128 | m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ 02 téc nước trong mái, di chuyển và lắp đặt hoàn trả đến vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 64 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường cánh 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 66 | Thay bổ sung các đèn bị cháy hỏng bằng bóng đèn LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 69 | Phá dỡ, đục tẩy điều chỉnh lắp đặt lại đầu ống cấp nước cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | công |
| 70 | Lắp đặt bổ sung ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 71 | Lắp đặt bổ sung ống nhựa PPR nước nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt bổ sung cút ren trong PPR PN20 nước lạnh bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt bổ sung cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng dùng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt lại bình nước nóng đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Thay thế lắp đặt ống nhựa u.PVC Class 1, đường kính ống 110mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC PN10 đường kính 110mm cho thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 84 | Đai Inox đường kính 110mm bắt ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 85 | Đinh vít nở 5 bắt đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 86 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1612 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1612 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1612 | 100m2 |
| 89 | Bốc xếp cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,0415 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,0415 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,0415 | m3 |
| 92 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9658 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9658 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9658 | m3 |
| 95 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1615 | tấn |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1615 | tấn |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1615 | tấn |
| 98 | Vận chuyển và hoàn trả bàn ghế, tủ tại các phòng, thu dọn mặt bằng trên mái để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 99 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8476 | 100m2 |
| 100 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | tấn |
| 101 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7604 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6812 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích trên cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m |
| 106 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1992 | m2 |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9026 | m3 |
| 108 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,159 | m3 |
| 109 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7797 | m3 |
| 110 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,929 | m3 |
| 111 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | m3 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,148 | 100m2 |
| 113 | Căng lưới chống bụi chất liệu HDPE UV: 2%, khả năng chịu mưa nắng >2năm (Khối lượng riêng 120g/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,8 | m2 |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,5672 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,904 | m2 |
| 116 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,886 | m2 |
| 117 | Phá dỡ một số viên nền gạch phòng tổ xe tầng 2 bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 118 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,886 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5928 | 100m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.419,4216 | m2 |
| 124 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,196 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ tải trọng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,196 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ tải trọng 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,196 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,7832 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,784 | m2 |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 1 nước phủ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,05 | m2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà - 1 nước sơn lót I ngoài trời chống kiềm và 2 nước phủ cao cấp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,05 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà -1 nước sơn lót chống kiềm trong nhà, 2 nước phủ sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180,9388 | m2 |
| 132 | Khò chống thấm mái hiên sê nô bằng tấm bitum (bao gồm cả vén thành cao 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7644 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XMCV M100 dốc về ống thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7644 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,886 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 400x400 bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn phòng WC tầng 1 bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,886 | m2 |
| 137 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450 bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,498 | m2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6552 | m2 |
| 139 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ S1, hoa sắt bảo vệ vách kính VK11, xà gồ thép hình U80 và lan can thép cầu thang bằng sơn chống rỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6552 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ đèn ốp trần bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bồn cầu1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi phòng WC kích thước 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Bốc xếp vật tư tháo dỡ lên xe để làm thủ tục nhập kho Công ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Công |
| 149 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi