Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201034738-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán sửa chữa tài sản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 09:14:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 729,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,900,000 VNĐ ((Mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Hệ Thống Chữa Cháy Khí FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí di tản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cấm vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt còi đèn báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 1 vùng 2 kênh (kèm ắc quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1trungtâm |
| 10 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng cuối Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy, chống nhiễu: CXV - DSTA - FRT (2x1) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy, chống nhiễu: DVVm - Scb (10x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 235x235mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Phụ kiện hệ thống ống bảo hộ cáp tín hiệu báo cháy (Co, măng xông, hộp chia,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 22 | Lỗ chờ xuyên tường, xuyên sàn, chống thấm, khoan cắt tường, cắt tháo trần,... và hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 23 | HFC-227ea CYLINDER (82.5L - 76kg). Bình HFC227ea loại 82.5L chứa 76 kg khí FM200 kèm cụm van đầu bình (CVH-B50), đồng hồ áp lực và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 24 | Flexible Hose 50A (Ống mềm cao áp nối ống góp, kèm van 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Manifold Welding Socket 50A (Cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Needle Cylinder 40A (Xylanh kim 40A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Union Ebow 50A (Khủy nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Relief Valve 6A (Van giảm áp 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Check Valve 6A (Van 1 chiều 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Safety Valve (Van an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Actuating Device (1ℓ - 0.65kg) (Bình kích hoạt hoạt bao gồm: Vỏ hộp; Bình khí CO2 loại 1.1L - 0.65kg; Van điện từ 24VDC; Công tắc áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Copper pipe 6A (Ống đồng 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 33 | Seclector Valve 50A (Van chọn Vùng 50A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Discharge Nozzle 32A (360) (Đầu phun xả khí 360 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Clynder Strap (Đai giữ bình chính hãng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK nhỏ thua 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút thu thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 80 - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng song thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng song thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 50 - 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 50 - 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặpbích |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,35 | 1m2 |
| 50 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cùm treo ty D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt cùm treo ty D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt cùm treo ty D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt cùm treo ty D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ty treo ống fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mét |
| 56 | Lắp đặt tắc kê đạn fi10*2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi