Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây dựng nút giao Phan Chu Trinh, phường 9, thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02:Thi công xây dựng nút giao Phan Chu Trinh, phường 9, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 15:13:00 đến ngày 2020-10-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,294,499,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,216 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,59 | m3 |
| 5 | Xáo xới đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,058 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,332 | 100 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,322 | 100 m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đã trừ kl mương, cống chiếm chổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,474 | 100 m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,225 | 100 m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,237 | 100 m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,232 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyển đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,302 | 100 Tấn |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,432 | 100 m3 |
| B | MƯƠNG DỌC, HỐ THU | |||
| 1 | Đào hố thu, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,46 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | 100 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép hình - Đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tấn |
| 12 | Đào đất cửa thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 13 | Bê tông cửa thu, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép hình cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Đào đất mương thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 21 | Bê tông mương thu vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Bê tông mương dọc, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,99 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,174 | 100 m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,55 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,705 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | 100 m2 |
| 35 | Đào mương , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,357 | 100 m3 |
| 36 | Bê tông mương đan chịu lực, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 43 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100 m3 |
| C | VỈA HÈ, BÓ VỈA, GIẢI PHÂN CÁCH, ĐẢO TRÒN | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,29 | m3 |
| 2 | Bê tông bù thêm thớt dưới bó vỉa, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | 100 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,27 | m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,83 | m3 |
| 7 | Bê tông dải phân cách, đảo tròn, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đá đảo tròn, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg (HS 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt đá đảo tròn, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100 m2 |
| 12 | Sơn, kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,03 | m2 |
| D | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | đoạn |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | 100 m2 |
| 7 | Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m2 |
| 8 | Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | m2 |
| 9 | Bê tông hố thu, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100 m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép hình L100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép hình L120x120x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu, bản vượt, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép hình đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép hình L 120x120x8 đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông móng cống, vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,71 | m3 |
| 25 | Đào đất cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | 100 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | 100 m3 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Bê tông cửa thu, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 31 | Đào đất cửa thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m2 |
| 37 | Bê tông mương thu, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100 m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Công tác tạm tính -Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Công tác tạm tính-Biển báo tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Công tác tạm tính= Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 (3,39m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,87 | m2 |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tạm tính - Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (933+952) (KH 1,5%/thángx3 tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m (KH 1,5%/thángx3 tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100 m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x0,750x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,3625 | m³ |
| 2 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.886 | viên |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,442)/2x0,460x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (4,769m3), (hs x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9679 | m³ |
| 4 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay (0,442+0,462)/2x0,1 x md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8376 | m³ |
| 6 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1,000x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,05 | m³ |
| 7 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.805 | viên |
| 8 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,419)/2x0,460x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (1,217m3), (hs x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0193 | m³ |
| 9 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 10 | Đắp đá 1x2 mương cáp (0,419+0,490)/2x0,470 x md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1878 | m³ |
| 11 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1,000x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,525 | m³ |
| 12 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | viên |
| 13 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,419)/2x0,460x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,743m3), (hs x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m³ |
| 14 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 15 | Đắp đá 1x2 mương cáp (0,419+0,490)/2x0,470 x md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3216 | m³ |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trên vỉa bằng sứ (20m/mốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mốc |
| 17 | Đào hố móng trụ đèn chiếu sáng cao 9m trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3: 0,500x0,500x1.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 18 | Bêtông móng đá 1x2 -M200: (0,500x0,500x1,100)/móng, (C3322) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m³ |
| 19 | Boulon móng trụ M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng, (x1,001) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,96 | m |
| 2 | Măng sông HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Ống STK Ø60 dày 3,2mm chiếu sáng (4,47 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,44 | kg |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 2x16 mm² (x1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,21 | m |
| 5 | Dây tiếp địa Ø6 nhúng kẽm (x1,015), (0,222kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7247 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 8 | Lắp dây cáp ngầm điện CXV/DSTA 2x16 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | 100m |
| 9 | Kéo rãi dây tiếp địa Ø6 dưới mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | m |
| 10 | Lắp đặt và Trụ đèn mạ kẽm cao 9m dày 4mm, đường kính đầu/đáy trụ Ø68/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | trụ |
| 11 | Lắp đặt và Cần đèn đơn Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cần |
| 12 | Lắp đặt và Cần đèn ba nhánh Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần |
| 13 | Lắp đặt và Đèn Led 150W (3000K)(dimming 5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 14 | Lắp đặt và Dây cáp CVV 3x1,5mm² (x1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,12 | m |
| 15 | Lắp đặt và Bảng điện cửa cột loại 1 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đặt và Bảng điện cửa cột loại 3 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt và RCBO 3A (chống rò điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt 16 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 21 | Kẹp tiếp địa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Dây đồng trần C25 mm² (0,224kg/m), 2,2m/trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8128 | kg |
| 23 | Luồng cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu cáp |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 26 | Sơn xịt (0,014 kg/cột), 1bình 0,4kg giá 40.000 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | kg |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng 1 pha 50A (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt và Collier kẹp tủ điện chiếu sáng vào trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt và Cáp DKCVV 2x16 mm² đấu nối từ lưới hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (10m/1 tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Làm Tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 32 | Kẹp tiếp địa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Dây đồng trần C25 mm² (0,224kg/m), 2,2m/trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | kg |
| 34 | Lắp đặt và Cáp DKCVV 2x16 mm² đấu nối từ tủ điện chiếu sáng lên lưới để cung cấp điện cho tuyến đường Phan Chu Trinh ( HT 01.4 đến HT 01.15 hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Kẹp IPC đấu nối (1 BL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Dây đai (1m/1vị trí) x 3bộ (treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 37 | Khóa đai 3 cái (treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | PHẦN THÁO DỠ-THU HỒI-LẮP ĐẶT LẠI ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| K | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo trụ đèn mạ kẽm cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Nhổ móng trụ đèn chiếu sáng cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo cáp ngầm dây CVV 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Tháo đèn chiếu sáng cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo cần đèn 4 nhánh cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần |
| 6 | Tháo dây CVV 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Tháo bảng điện cửa cột loại 4 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 8 | Tháo trụ sắt Ø114-90 cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Tháo dây CV 14mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100m |
| 10 | Tháo dây LV.ABC 2x25mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 11 | Tháo rắc 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Tháo rắc 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Tháo kẹp đỡ, dừng dây LV.ABC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo đèn chiếu sáng cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Tháo cần đèn chiếu sáng chữ S loại Ø49 L4500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cần |
| 16 | Tháo dây CVV 2x2,5mm² từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 17 | Tháo tủ điện chiếu sáng ( lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| L | DI DỜI, XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| M | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | m3 |
| 2 | Tháo đà cản bê tông 1,2m bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ trụ BTLT 8.5m đôi (phần sát trên móng để thu hồi trụ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 5 | Tháo đà cản bê tông 1,2m bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 7 | Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn ≤ 4x150mm2,(hsnc x 0,7 < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | km dây |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn ≤ 4x16mm2, (hsnc x 0,7 < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | km dây |
| 10 | Tháo hộp phân phối phụ tải trên trụ BTLT (hsnc x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Tháo hộp điện kế đã lắp phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Tháo điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tháo cáp điện kế dọc theo trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Tháo dây Duplex 2x10mm2,(hsnc x 0,7 < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km dây |
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 4 | Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m2 |
| 5 | Đào đất móng trụ BTLT 8.5m-BTK để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 6 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 7 | Vữa chèn xi măng M100 (0,25 m³/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m2 |
| 9 | Đào đất móng trụ BTLT-10,5m-BTK để trồng trụ rộng >1m, độ sâu > 1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 10 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 11 | Vữa chèn xi măng M100 (0,25 m³/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 12 | Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | m2 |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m (Đất cấp 3), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= Vđào) (Độ chặt k = 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m³ |
| 15 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 16 | Dựng trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4x150mm2,(hsnc x 0,7 < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | km dây |
| 18 | Lắp hộp phân phối phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 20 | Lắp tiếp địa trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100 kg |
| 21 | Tháo hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp dây Duplex 2x10mm2,(hsnc x 0,7 < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | km dây |
| O | XÂY DỰNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m³ |
| 2 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,421+0,472)/2x0,34x md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0627 | m³ |
| 3 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m³ |
| 4 | Đắp đá dăm mương cáp (0,421+0,490)/2x0,46 x md, (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2372 | m³ |
| 5 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,450+0,55)/2x1,1x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m³ |
| 6 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,502+0,533)/2x0,34x md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | m³ |
| 7 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,450+0,55)/2x1,1x md, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m³ |
| 8 | Đắp đá dăm mương cáp (0,502+0,544)/2x0,46 x md, (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m³ |
| 9 | Đắp cát mương cáp: (0,350+0,421)/2x0,47x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,062m3), (hs x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4717 | m³ |
| 10 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | viên |
| 11 | Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 12 | Đắp cát mương cáp: (0,350+0,421)/2x0,47x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,245m3), (hs x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0168 | m³ |
| 13 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | viên |
| 14 | Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Đắp cát mương cáp: (0,450+0,502)/2x0,57x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,294m3), (hs x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6274 | m³ |
| 16 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (2x12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | viên |
| 17 | Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Đắp cát mương cáp: (0,450+0,502)/2x0,57x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (3,1934m3), (hs x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,669 | m³ |
| 19 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (2x12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088 | viên |
| 20 | Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV-CXV/DSTA 4x35mm2 (x1,01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | m |
| 22 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV-CXV/DSTA 4x150mm2 (x1,01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,8 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 (x1,005) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m |
| 24 | Ống STK Ø75 dày 3,6mm,(5,93 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,97 | kg |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø110/90 (x1,005) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,04 | m |
| 26 | Ống STK Ø140 dày 3,96mm,(13,41 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.325,68 | kg |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mốc |
| 28 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0,4kV-CXV/DSTA 4x35mm2 (đấu nối lưới dùng kẹp IPC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Kẹp IPC (2BL) đấu nối lưới LV ABC 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Code kẹp ống STK Ø75 vào trụ BTLT (5 cái/vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0,4kV CXV/DSTA 4x150mm2 (nối thẳng vào cáp LV ABC 4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Ống nối đồng nhôm 150-150 (1 đầu cáp 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Code kẹp ống STK Ø140 vào trụ BTLT (5 cái/vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi