Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây dựng nút giao Phan Chu Trinh, phường 9, thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031367-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Thi công xây dựng nút giao Phan Chu Trinh, phường 9, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20201031363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 15:13:00 đến ngày 2020-10-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,294,499,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
2 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,216 100 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.221,59 m3
5 Xáo xới đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,058 100 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,332 100 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,322 100 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đã trừ kl mương, cống chiếm chổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,474 100 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,225 100 m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,237 100 m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,232 100 m2
14 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + vận chuyển đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,302 100 Tấn
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,432 100 m3
B MƯƠNG DỌC, HỐ THU
1 Đào hố thu, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,46 m3
2 Bê tông hố thu vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,34 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 100 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
7 Gia công cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
11 Gia công cấu kiện thép hình - Đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 tấn
12 Đào đất cửa thu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m3
13 Bê tông cửa thu, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
17 Gia công cấu kiện sắt thép hình cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
18 Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
19 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
20 Đào đất mương thu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
21 Bê tông mương thu vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100 m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100 m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
28 Bê tông mương dọc, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,99 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,174 100 m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,55 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 851 cấu kiện
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,79 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,705 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 100 m2
35 Đào mương , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,357 100 m3
36 Bê tông mương đan chịu lực, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m2
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
41 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100 m2
43 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100 m3
C VỈA HÈ, BÓ VỈA, GIẢI PHÂN CÁCH, ĐẢO TRÒN
1 Bê tông bó vỉa, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,29 m3
2 Bê tông bù thêm thớt dưới bó vỉa, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,876 100 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,75 m3
5 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,27 m2
6 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,83 m3
7 Bê tông dải phân cách, đảo tròn, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,45 m3
8 Tháo dỡ đá đảo tròn, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg (HS 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt đá đảo tròn, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 100 m2
12 Sơn, kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,03 m2
D CỐNG NGANG
1 Lắp đặt cống hộp bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 đoạn
2 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,92 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 100 m2
7 Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,87 m2
8 Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,21 m2
9 Bê tông hố thu, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100 m2
11 Gia công cấu kiện sắt thép hình L100x100x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
12 Gia công cấu kiện sắt thép hình L120x120x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cấu kiện
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu, bản vượt, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,52 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 tấn
20 Gia công cấu kiện sắt thép hình đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
21 Gia công cấu kiện sắt thép hình L 120x120x8 đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100 m2
23 Bê tông móng cống, vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,44 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,71 m3
25 Đào đất cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 100 m3
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 100 m3
27 Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
29 Bê tông cửa thu, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
31 Đào đất cửa thu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
32 Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
33 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100 m2
37 Bê tông mương thu, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100 m2
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Công tác tạm tính -Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Công tác tạm tính-Biển báo tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Công tác tạm tính= Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 (3,39m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,06 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,87 m2
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tạm tính - Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (933+952) (KH 1,5%/thángx3 tháng+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m (KH 1,5%/thángx3 tháng+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
H PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x0,750x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,3625
2 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.886 viên
3 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,442)/2x0,460x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (4,769m3), (hs x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,9679
4 Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 638 m
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay (0,442+0,462)/2x0,1 x md Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8376
6 Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1,000x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,05
7 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.805 viên
8 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,419)/2x0,460x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (1,217m3), (hs x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0193
9 Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
10 Đắp đá 1x2 mương cáp (0,419+0,490)/2x0,470 x md Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1878
11 Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1,000x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,525
12 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 655 viên
13 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,419)/2x0,460x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,743m3), (hs x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53
14 Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
15 Đắp đá 1x2 mương cáp (0,419+0,490)/2x0,470 x md Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3216
16 Mốc báo hiệu cáp ngầm trên vỉa bằng sứ (20m/mốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mốc
17 Đào hố móng trụ đèn chiếu sáng cao 9m trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3: 0,500x0,500x1.000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
18 Bêtông móng đá 1x2 -M200: (0,500x0,500x1,100)/móng, (C3322) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15
19 Boulon móng trụ M24x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
I PHẦN LẮP ĐẶT
1 Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng, (x1,001) Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,96 m
2 Măng sông HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Ống STK Ø60 dày 3,2mm chiếu sáng (4,47 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.126,44 kg
4 Dây cáp điện CXV/DSTA 2x16 mm² (x1,015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,21 m
5 Dây tiếp địa Ø6 nhúng kẽm (x1,015), (0,222kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,7247 kg
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100m
7 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
8 Lắp dây cáp ngầm điện CXV/DSTA 2x16 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 100m
9 Kéo rãi dây tiếp địa Ø6 dưới mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 984 m
10 Lắp đặt và Trụ đèn mạ kẽm cao 9m dày 4mm, đường kính đầu/đáy trụ Ø68/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 trụ
11 Lắp đặt và Cần đèn đơn Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cần
12 Lắp đặt và Cần đèn ba nhánh Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần
13 Lắp đặt và Đèn Led 150W (3000K)(dimming 5 cấp công suất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
14 Lắp đặt và Dây cáp CVV 3x1,5mm² (x1,015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,12 m
15 Lắp đặt và Bảng điện cửa cột loại 1 đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
16 Lắp đặt và Bảng điện cửa cột loại 3 đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt và RCBO 3A (chống rò điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Đầu cốt 16 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
19 Lắp đặt Tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
20 Cọc tiếp địa Ø16 L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cọc
21 Kẹp tiếp địa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
22 Dây đồng trần C25 mm² (0,224kg/m), 2,2m/trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8128 kg
23 Luồng cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 đầu cáp
24 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 đầu cáp
25 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cột
26 Sơn xịt (0,014 kg/cột), 1bình 0,4kg giá 40.000 đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 kg
27 Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng 1 pha 50A (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Lắp đặt và Collier kẹp tủ điện chiếu sáng vào trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt và Cáp DKCVV 2x16 mm² đấu nối từ lưới hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (10m/1 tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
30 Làm Tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Cọc tiếp địa Ø16 L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
32 Kẹp tiếp địa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Dây đồng trần C25 mm² (0,224kg/m), 2,2m/trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 kg
34 Lắp đặt và Cáp DKCVV 2x16 mm² đấu nối từ tủ điện chiếu sáng lên lưới để cung cấp điện cho tuyến đường Phan Chu Trinh ( HT 01.4 đến HT 01.15 hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
35 Kẹp IPC đấu nối (1 BL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Dây đai (1m/1vị trí) x 3bộ (treo cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
37 Khóa đai 3 cái (treo cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
J PHẦN THÁO DỠ-THU HỒI-LẮP ĐẶT LẠI ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
K PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo trụ đèn mạ kẽm cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Nhổ móng trụ đèn chiếu sáng cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo cáp ngầm dây CVV 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Tháo đèn chiếu sáng cao áp 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo cần đèn 4 nhánh cao 2m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cần
6 Tháo dây CVV 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
7 Tháo bảng điện cửa cột loại 4 đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
8 Tháo trụ sắt Ø114-90 cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
9 Tháo dây CV 14mm2 trên lưới đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 100m
10 Tháo dây LV.ABC 2x25mm2 trên lưới đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
11 Tháo rắc 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Tháo rắc 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Tháo kẹp đỡ, dừng dây LV.ABC 2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Tháo đèn chiếu sáng cao áp 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Tháo cần đèn chiếu sáng chữ S loại Ø49 L4500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cần
16 Tháo dây CVV 2x2,5mm² từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
17 Tháo tủ điện chiếu sáng ( lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
L DI DỜI, XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
M CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 m3
2 Tháo đà cản bê tông 1,2m bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Phá dỡ trụ BTLT 8.5m đôi (phần sát trên móng để thu hồi trụ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
4 Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
5 Tháo đà cản bê tông 1,2m bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
7 Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
8 Tháo cáp vặn xoắn ≤ 4x150mm2,(hsnc x 0,7 < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 km dây
9 Tháo cáp vặn xoắn ≤ 4x16mm2, (hsnc x 0,7 < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 km dây
10 Tháo hộp phân phối phụ tải trên trụ BTLT (hsnc x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Tháo hộp điện kế đã lắp phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Tháo điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Tháo điện kế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tháo cáp điện kế dọc theo trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Tháo dây Duplex 2x10mm2,(hsnc x 0,7 < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 km dây
N PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
2 Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
3 Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
4 Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 m2
5 Đào đất móng trụ BTLT 8.5m-BTK để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 m3
6 Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 m3
7 Vữa chèn xi măng M100 (0,25 m³/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
8 Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m2
9 Đào đất móng trụ BTLT-10,5m-BTK để trồng trụ rộng >1m, độ sâu > 1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
10 Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
11 Vữa chèn xi măng M100 (0,25 m³/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
12 Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,506 m2
13 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m (Đất cấp 3), Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
14 Đắp đất rãnh tiếp địa (= Vđào) (Độ chặt k = 0,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84
15 Dựng trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
16 Dựng trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4x150mm2,(hsnc x 0,7 < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 km dây
18 Lắp hộp phân phối phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
20 Lắp tiếp địa trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 100 kg
21 Tháo hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp điện kế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
25 Lắp dây Duplex 2x10mm2,(hsnc x 0,7 < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 km dây
O XÂY DỰNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975
2 Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,421+0,472)/2x0,34x md Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0627
3 Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375
4 Đắp đá dăm mương cáp (0,421+0,490)/2x0,46 x md, (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2372
5 Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,450+0,55)/2x1,1x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3
6 Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,502+0,533)/2x0,34x md Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0557
7 Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,450+0,55)/2x1,1x md, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2
8 Đắp đá dăm mương cáp (0,502+0,544)/2x0,46 x md, (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32
9 Đắp cát mương cáp: (0,350+0,421)/2x0,47x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,062m3), (hs x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4717
10 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 viên
11 Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
12 Đắp cát mương cáp: (0,350+0,421)/2x0,47x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,245m3), (hs x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0168
13 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 viên
14 Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Đắp cát mương cáp: (0,450+0,502)/2x0,57x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,294m3), (hs x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6274
16 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (2x12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 viên
17 Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
18 Đắp cát mương cáp: (0,450+0,502)/2x0,57x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (3,1934m3), (hs x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,669
19 Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (2x12viên/m x md) (hs x 1,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088 viên
20 Lớp Plastic 24KV báo hiệu, rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
21 Cáp ngầm hạ thế 0,4kV-CXV/DSTA 4x35mm2 (x1,01) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,38 m
22 Cáp ngầm hạ thế 0,4kV-CXV/DSTA 4x150mm2 (x1,01) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,8 m
23 Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 (x1,005) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m
24 Ống STK Ø75 dày 3,6mm,(5,93 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,97 kg
25 Ống nhựa xoắn HDPE Ø110/90 (x1,005) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,04 m
26 Ống STK Ø140 dày 3,96mm,(13,41 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.325,68 kg
27 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mốc
28 Đầu cáp ngầm hạ thế 0,4kV-CXV/DSTA 4x35mm2 (đấu nối lưới dùng kẹp IPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Kẹp IPC (2BL) đấu nối lưới LV ABC 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Code kẹp ống STK Ø75 vào trụ BTLT (5 cái/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
31 Đầu cáp ngầm hạ thế 0,4kV CXV/DSTA 4x150mm2 (nối thẳng vào cáp LV ABC 4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Ống nối đồng nhôm 150-150 (1 đầu cáp 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
33 Code kẹp ống STK Ø140 vào trụ BTLT (5 cái/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->