Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038685-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201012407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 11:21:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,055,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH - PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 23,2976 m3
2 Đào san đất, đất cấp IV (đào nền gạch) Chương V 0,0917 100m3
3 Đào san đất, đất cấp IV (Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép) Chương V 0,1053 100m3
4 Phá dỡ kết cấu, Kết cấu gạch Chương V 17,6532 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 0,6065 100m3
6 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa Chương V 7 con
7 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Tô vữa Chương V 2 con
8 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V 46,22 m
9 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài Chương V 290,1228 m2
10 Hạ giải chân tảng đá xanh Chương V 1,0276 m3
11 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy Chương V 25,7434 m3
12 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V 8,951 m3
13 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái khác Chương V 2,0453 m3
14 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái rui, hoành Chương V 14,6345 m3
B ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB TU BỔ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 30 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,6515 100m3
3 Bêt ông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 9,3556 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V 32,3577 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V 20,5125 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,0917 m3
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng Chương V 0,4629 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,128 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,776 tấn
10 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chương V 15,4987 m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,4678 100m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,6368 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 87,607 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 87,607 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 140,76 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 87,607 m2
C ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V 3 hiện vật
2 Lắp dựng kìm nóc, đao mái Chương V 6 con
3 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m Chương V 0,8 con
4 Lắp dựng rồng, phượng Chương V 2 con
5 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Chương V 0,5237 m2
6 Lắp dựng mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu Chương V 1,3093 m2
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 46,22 m
8 Trát bờ nóc, bờ chảy Chương V 53,153 m2
9 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V 184,88 m
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 246,6043 m2
11 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói chiếu, ngói lót, ngói độn Chương V 290,1228 m2
12 Nhân công lợp ngói Chương V 290,1228 m2
13 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, mạch chữ công Chương V 173,8657 m2
14 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 4,2352 m3
15 Thành bậc đá xanh Chương V 2 cái
16 Kê kích chân tảng đá xanh cũ Chương V 0,9268 m3
17 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Chương V 5,7353 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Chương V 8,2491 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 0,5961 m3
20 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V 1,0679 m3
21 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Chương V 3,152 m3
22 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Chương V 0,1623 m3
23 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng Chương V 0,1905 m3
24 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 5,7893 m3
25 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 1,6985 m3
26 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,1422 m3
27 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (nhân công) Chương V 20,44 m2
28 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn)-PHẦN VL Chương V 0,6736 m3
29 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 0,7723 m3
30 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 0,6869 m3
31 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (nhân công) Chương V 21,8124 m2
32 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản( phần vật liệu)) Chương V 0,7956 m3
33 Tu bổ, phục hồi vách gỗ (nhân công) Chương V 11,3572 m2
34 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (phần VL Tu bổ, phục hồi vách gỗ ) Chương V 0,5934 m3
35 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Chương V 3,0086 m2
36 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 25,7434 m3
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 2,8482 m3
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 14,6345 m3
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 10,9963 m3
40 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V 4 hệ khung
41 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V 10 bộ vì
42 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 1.504,3741 m2
D ĐẠI ĐÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện nhựa 200x180x120 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 6 cái
3 Lắp đặt đèn compact 40w, ánh sáng vàng Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) Chương V 1 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) Chương V 110 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) Chương V 180 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 60 m
E ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI NỀN. TƯỜNG
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,3306 100m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V 16,375 m3
3 Nilon lót đáy và thành hào Chương V 49,125 m2
4 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V 16,68 m3
5 Nilon lót đáy và thành hào Chương V 152,9 m2
6 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V 139,5 m2
7 Nilon lót đáy và thành hào Chương V 139,5 m2
8 Công tác xử lý tường Chương V 175,214 m2
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,3306 100m3
F NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 6,075 m3
2 Lấp đất hố móng Chương V 0,3333 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,675 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,2605 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1668 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình (vật liệu tính theo khấu hao, khối lượng mời thầu chưa tính khấu hao) Chương V 2,3186 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 2,3186 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (vật liệu tính theo khấu hao, khối lượng mời thầu chưa tính khấu hao) Chương V 2,7789 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 2,7789 tấn
10 Gia công giằng mái thép (vật liệu tính theo khấu hao, khối lượng mời thầu chưa tính khấu hao) Chương V 1,3157 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 1,3157 tấn
12 Gia công xà gồ thép (vật liệu tính theo khấu hao, khối lượng mời thầu chưa tính khấu hao) Chương V 2,7186 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,7186 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (vật liệu tính theo khấu hao, khối lượng mời thầu chưa tính khấu hao) Chương V 3,5296 100m2
15 Bạt dứa phủ xung quanh Chương V 569,5775 m2
16 Tôn úp nóc Chương V 24,05 m
17 Máng tôn Chương V 48,1 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm Chương V 0,3268 100m
19 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Chương V 352,9578 m2
20 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Chương V 9,1318 tấn
G CỔNG CHÍNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m Chương V 4 con
2 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Chương V 8 mặt thú
3 Lắp dựng rồng, phượng Chương V 2 con
4 Lắp dựng các con thú khác Chương V 2 con
5 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Chương V 2,3958 m2
H CỔNG CHÍNH - PHẦN XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 6,5707 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 0,4838 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,4896 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0029 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0765 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0292 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5249 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0096 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,016 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0438 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3524 m3
12 Lấp đất hố móng Chương V 0,3333 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V 0,0067 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,1534 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1299 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0234 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0963 tấn
18 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7143 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,2285 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,8825 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0259 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0024 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0029 tấn
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,5027 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,827 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 16,3297 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 16,3297 m2
28 Lắp dựng cổng bằng sắt Chương V 1 bộ
I CỔNG PHỤ - PHẦN XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 4,4044 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,242 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,2846 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0246 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0022 100m2
6 Lấp đất hố móng Chương V 0,3333 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 0,0067 100m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9784 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,82 m2
10 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V 9,24 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,82 m2
12 Gia công lắp đặt cổng sắt Chương V 1 toàn bộ
J NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V 14,1501 100m
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V 1,132 m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,3826 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 2,7761 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 2,5725 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,5532 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,6966 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,8256 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0309 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,105 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1502 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,3333 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 0,0067 100m3
14 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chương V 2,1894 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,7856 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 14,8946 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4021 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0191 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0086 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0458 tấn
21 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0524 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0048 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0011 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0059 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1491 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,0426 100m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,6582 m2
28 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 90,6572 m2
29 Vách ngăn vệ sinh MFC (bao gồm cả các phụ kiện đi kèm) Chương V 7,645 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 10,3796 m2
31 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 40,4748 m2
32 Dầm thép chữ I đỡ bể nước Chương V 0,0174 tấn
33 Lắp dựng dầm thép chữ I đỡ bể nước Chương V 0,0174 tấn
34 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 63,6582 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 50,1824 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 17,1823 m3
37 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,8527 m3
38 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,109 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0164 100m2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0546 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,8419 m3
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,634 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0146 100m2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,0348 tấn
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,8063 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,112 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,7003 m2
K NHÀ VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 16,07 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V 18,4805 m2
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 38,048 m2
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 18,942 m2
5 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 0,4277 m3
6 Gạch hoa gốm Chương V 9 viên
7 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 1,1096 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,0266 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,6319 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,1038 m3
11 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (Phần nhân công gia công) Chương V 5,72 m2
12 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (Phần vật liệu) Chương V 0,3008 m2
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 0,0266 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 1,7415 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 0,1038 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 0,3008 m3
17 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 110,9849 m2
L NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện nhựa 200x180x120 Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 6 cái
5 Đèn Led 18W Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) Chương V 35 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) Chương V 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) Chương V 45 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
10 Két nước Inoxl 1000l Chương V 1 cái
11 Máy bớm nước Chương V 1 cái
12 Máy bơm tăng áp Chương V 1 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
17 Vòi rửa đồng Chương V 2 Cái
18 Lắp đặt Lavabo Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
20 Khoá nước D34 Chương V 2 cái
21 Khóa nước D42 Chương V 1 cái
22 Van phao Chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V 0,45 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V 0,5 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Chương V 0,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Chương V 0,45 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Chương V 0,25 100m
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V 3 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V 5 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn Chương V 4 cái
M TỔNG THỂ - PHẦN XDCB
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,9818 100m3
2 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chương V 27,5 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 6 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 60 m2
5 Lát gạch đỏ 300x300 Chương V 275 m2
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 17,3691 m3
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V 3,8598 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,109 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,788 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 47,788 m2
11 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm Chương V 0,1081 100m
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,4003 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Chương V 0,1397 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 13,4607 m3
15 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,327 100m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 2,686 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,6994 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,4253 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2794 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1163 100m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0192 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,1381 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,3123 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,636 m3
25 Gạch hoa gốm Chương V 58 0
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,604 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 133,875 m2
28 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,2207 100m3
29 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Chương V 0,2409 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 3,3634 m3
31 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,196 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,1335 m3
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,169 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0169 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,0075 tấn
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,698 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,7396 m2
N TỔNG THÊ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện tổng 400X600X120 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) Chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) Chương V 10 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) Chương V 15 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D42 Chương V 20 m
7 Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3,3KG Chương V 8 Bình
8 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 3 Cái
9 Tiêu lệnh Chương V 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->