Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 11:21:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,055,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 23,2976 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp IV (đào nền gạch) | Chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp IV (Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép) | Chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu, Kết cấu gạch | Chương V | 17,6532 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,6065 | 100m3 |
| 6 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Chương V | 7 | con |
| 7 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Tô vữa | Chương V | 2 | con |
| 8 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 46,22 | m |
| 9 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | Chương V | 290,1228 | m2 |
| 10 | Hạ giải chân tảng đá xanh | Chương V | 1,0276 | m3 |
| 11 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Chương V | 25,7434 | m3 |
| 12 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V | 8,951 | m3 |
| 13 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái khác | Chương V | 2,0453 | m3 |
| 14 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái rui, hoành | Chương V | 14,6345 | m3 |
| B | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB TU BỔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 30 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,6515 | 100m3 |
| 3 | Bêt ông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 9,3556 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V | 32,3577 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 20,5125 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,0917 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V | 0,4629 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,128 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,776 | tấn |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V | 15,4987 | m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4678 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6368 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 87,607 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 87,607 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,76 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,607 | m2 |
| C | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V | 3 | hiện vật |
| 2 | Lắp dựng kìm nóc, đao mái | Chương V | 6 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m | Chương V | 0,8 | con |
| 4 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V | 2 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V | 0,5237 | m2 |
| 6 | Lắp dựng mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu | Chương V | 1,3093 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 46,22 | m |
| 8 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Chương V | 53,153 | m2 |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 184,88 | m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 246,6043 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói chiếu, ngói lót, ngói độn | Chương V | 290,1228 | m2 |
| 12 | Nhân công lợp ngói | Chương V | 290,1228 | m2 |
| 13 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, mạch chữ công | Chương V | 173,8657 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 4,2352 | m3 |
| 15 | Thành bậc đá xanh | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Kê kích chân tảng đá xanh cũ | Chương V | 0,9268 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Chương V | 5,7353 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V | 8,2491 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5961 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 1,0679 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V | 3,152 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Chương V | 0,1623 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V | 0,1905 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 5,7893 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 1,6985 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,1422 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (nhân công) | Chương V | 20,44 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn)-PHẦN VL | Chương V | 0,6736 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,7723 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 0,6869 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (nhân công) | Chương V | 21,8124 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản( phần vật liệu)) | Chương V | 0,7956 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi vách gỗ (nhân công) | Chương V | 11,3572 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (phần VL Tu bổ, phục hồi vách gỗ ) | Chương V | 0,5934 | m3 |
| 35 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Chương V | 3,0086 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 25,7434 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 2,8482 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 14,6345 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 10,9963 | m3 |
| 40 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 4 | hệ khung |
| 41 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 10 | bộ vì |
| 42 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 1.504,3741 | m2 |
| D | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 40w, ánh sáng vàng | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) | Chương V | 1 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) | Chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) | Chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 60 | m |
| E | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI NỀN. TƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,3306 | 100m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 16,375 | m3 |
| 3 | Nilon lót đáy và thành hào | Chương V | 49,125 | m2 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 16,68 | m3 |
| 5 | Nilon lót đáy và thành hào | Chương V | 152,9 | m2 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 139,5 | m2 |
| 7 | Nilon lót đáy và thành hào | Chương V | 139,5 | m2 |
| 8 | Công tác xử lý tường | Chương V | 175,214 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,3306 | 100m3 |
| F | NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 6,075 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Chương V | 0,3333 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,2605 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (vật liệu tính theo khấu hao, khối lượng mời thầu chưa tính khấu hao) | Chương V | 2,3186 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 2,3186 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (vật liệu tính theo khấu hao, khối lượng mời thầu chưa tính khấu hao) | Chương V | 2,7789 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 2,7789 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép (vật liệu tính theo khấu hao, khối lượng mời thầu chưa tính khấu hao) | Chương V | 1,3157 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,3157 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép (vật liệu tính theo khấu hao, khối lượng mời thầu chưa tính khấu hao) | Chương V | 2,7186 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,7186 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (vật liệu tính theo khấu hao, khối lượng mời thầu chưa tính khấu hao) | Chương V | 3,5296 | 100m2 |
| 15 | Bạt dứa phủ xung quanh | Chương V | 569,5775 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Chương V | 24,05 | m |
| 17 | Máng tôn | Chương V | 48,1 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V | 0,3268 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 352,9578 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Chương V | 9,1318 | tấn |
| G | CỔNG CHÍNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Chương V | 4 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V | 8 | mặt thú |
| 3 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V | 2 | con |
| 4 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 2 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V | 2,3958 | m2 |
| H | CỔNG CHÍNH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 6,5707 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 0,4838 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,4896 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0029 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0765 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5249 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0096 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3524 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương V | 0,3333 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,1534 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1299 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0963 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7143 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2285 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8825 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0259 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0029 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,5027 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,827 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 16,3297 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 16,3297 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cổng bằng sắt | Chương V | 1 | bộ |
| I | CỔNG PHỤ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 4,4044 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2846 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0246 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Chương V | 0,3333 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9784 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,82 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 9,24 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,82 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt cổng sắt | Chương V | 1 | toàn bộ |
| J | NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 14,1501 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,132 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,3826 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 2,7761 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 2,5725 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5532 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6966 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8256 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0309 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,105 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1502 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,3333 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V | 2,1894 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7856 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,8946 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4021 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0086 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0458 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0524 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0011 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0059 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1491 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,6582 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,6572 | m2 |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh MFC (bao gồm cả các phụ kiện đi kèm) | Chương V | 7,645 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,3796 | m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,4748 | m2 |
| 32 | Dầm thép chữ I đỡ bể nước | Chương V | 0,0174 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm thép chữ I đỡ bể nước | Chương V | 0,0174 | tấn |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 63,6582 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 50,1824 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 17,1823 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,8527 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,109 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0546 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,8419 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,634 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0348 | tấn |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8063 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,112 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7003 | m2 |
| K | NHÀ VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 16,07 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 18,4805 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 38,048 | m2 |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 18,942 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,4277 | m3 |
| 6 | Gạch hoa gốm | Chương V | 9 | viên |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 1,1096 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,0266 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,6319 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,1038 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (Phần nhân công gia công) | Chương V | 5,72 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (Phần vật liệu) | Chương V | 0,3008 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 0,0266 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 1,7415 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 0,1038 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 0,3008 | m3 |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 110,9849 | m2 |
| L | NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn Led 18W | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) | Chương V | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) | Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) | Chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Két nước Inoxl 1000l | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy bớm nước | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Vòi rửa đồng | Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Khoá nước D34 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khóa nước D42 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 4 | cái |
| M | TỔNG THỂ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9818 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V | 27,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60 | m2 |
| 5 | Lát gạch đỏ 300x300 | Chương V | 275 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 17,3691 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V | 3,8598 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,109 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,788 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 47,788 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1081 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,4003 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 13,4607 | m3 |
| 15 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 2,686 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6994 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,4253 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2794 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0192 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,1381 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3123 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,636 | m3 |
| 25 | Gạch hoa gốm | Chương V | 58 | 0 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,604 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,875 | m2 |
| 28 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2207 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,2409 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,3634 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,196 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1335 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,169 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0075 | tấn |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,698 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7396 | m2 |
| N | TỔNG THÊ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400X600X120 | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) | Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) | Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) | Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D42 | Chương V | 20 | m |
| 7 | Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3,3KG | Chương V | 8 | Bình |
| 8 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Tiêu lệnh | Chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi