Gói thầu: Gói thầu số 09.XLSCLBS 2020: Thi công xây dựng công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA xã Vân Tảo .
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09.XLSCLBS 2020: Thi công xây dựng công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA xã Vân Tảo . |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 17:07:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,328,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư | |||
| B | Phần A thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | A cấp | 526 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | A cấp | 3.297 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | A cấp | 196,5 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | A cấp | 4.744,7 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | A cấp | 262 | m |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) | A cấp | 131 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit, ATM 40A | A cấp | 803 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit, ATM 63A | A cấp | 131 | cái |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | A cấp | 833 | cái |
| C | Phần B thực hiện | |||
| 1 | Xà X12 cột đơn (TL: 9.2kg/bộ)131 bộ | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.205,2 | kg |
| 2 | Xà X22 cột đơn (TL: 14.59kg/bộ)191 bộ | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.786,69 | kg |
| D | Phần Nhân công | |||
| E | Phần A thực hiện | |||
| F | Phần B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.297 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2 | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 526 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2(dây xuống hộp phân dây) | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 262 | m |
| 4 | Lắp hộp phân dây | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131 | hộp |
| 5 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131 | hộp |
| 6 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 803 | hộp |
| 7 | Lắp đặt xà <= 15 kg trên cột đỡ(Xà X12 cột đơn (TL: 9.2kg/bộ)131 bộ | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà <= 15 kg trên cột đỡ(Xà X22 cột đơn (TL: 14.59kg/bộ)191 bộ | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 191 | bộ |
| 9 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.006 | cái |
| 10 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cái |
| 11 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hòm |
| 12 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47 | hòm |
| 13 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.269 | m |
| 14 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 526 | hộp |
| 15 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 278 | hộp |
| 16 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 229 | hộp |
| G | Phần Vận chuyển | |||
| H | Phần A thực hiện | |||
| I | Phần B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| J | Hạng mục chi phí chung | |||
| K | Hạng mục chi phí chịu thuế tính trước | |||
| L | Tổng cộng các hạng mục B thực hiện (AII+B+C+D+E) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi