Gói thầu: Gói thầu số 08.XLSCLBS 2020: Thi công xây dựng công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ thuộc các TBA phân phối xã Hà Hồi.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201028999-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 08.XLSCLBS 2020: Thi công xây dựng công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ thuộc các TBA phân phối xã Hà Hồi.
Số hiệu KHLCNT 20201019063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 16:50:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,351,587,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Vật tư
B Phần A thưc hiện
1 Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 A cấp 625 m
2 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 A cấp 4.065 m
3 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 A cấp 188 m
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 A cấp 4.819 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 A cấp 202 m
6 Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) A cấp 101 cái
7 Hòm 4 công tơ 1 pha composit, ATM 40A A cấp 821 hòm
8 Hòm 1 công tơ 3 pha composit, ATM 63A A cấp 125 hòm
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong A cấp 737 cái
C Phần B thực hiện
1 Xà X12 cột đơn (TL: 9.2kg/bộ)204 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.876,8 kg
2 Xà X12 cột kép ngang (TL: 10.66kg/bộ)19 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,54 kg
3 Xà X22 cột đơn (TL: 14.59kg/bộ)56 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,04 kg
4 Xà X22 cột kép ngang (TL: 14.59kg/bộ)5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,95 kg
5 Dây thép mềm 1.5mm buộc định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 m
6 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 cuộn
D Phần Nhân công
E Phần A thưc hiện
F Phần B thực hiện
1 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.690 m
2 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2(dây xuống hộp phân dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m
3 Nhân công bó cáp(dây sau hòm công tơ chỉnh trang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 km
4 Lắp hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 hộp
5 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 hộp
6 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 821 hộp
7 Lắp đặt xà <= 15 kg trên cột đỡ(Xà X12 cột đơn (TL: 9.2kg/bộ)204 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 bộ
8 Lắp đặt xà <= 15 kg trên cột đỡ(Xà X12 cột kép ngang (TL: 10.66kg/bộ)19 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
9 Lắp đặt xà <= 15 kg trên cột đỡ(Xà X22 cột đơn (TL: 14.59kg/bộ)56 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
10 Lắp đặt xà <= 15 kg trên cột đỡ(Xà X22 cột kép ngang (TL: 14.59kg/bộ)5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.911 cái
12 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
13 Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
14 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hòm
15 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.424 m
16 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 583 hộp
17 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 hộp
18 Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 hộp
G Phần vận chuyển
H Phần A thưc hiện
I Phần B thực hiện
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3  ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca 
J Hạng mục chi phí chung
K Hạng mục chi phí chịu thuế tính trước
L Tổng cộng các hạng mục B thực hiện (AII+B+C+D+E)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->