Gói thầu: Gói thầu: 12.XLSCLBS 2020: Thi công xây dựng công trình: Đại tu kiến trúc và phần điện, thay thế hệ thống tủ điện các TBA phân phối năm 2020 đợt 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031237-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu: 12.XLSCLBS 2020: Thi công xây dựng công trình: Đại tu kiến trúc và phần điện, thay thế hệ thống tủ điện các TBA phân phối năm 2020 đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20201024817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 10:30:00 đến ngày 2020-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,680,186,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Vật tư
B Phần A thực hiện
C Công trình: Đại tu hệ thống tủ điện các TBA phân phối Công ty Điện lực Thường Tín
1 Tủ hạ thế trọn bộ 1600A-600V( (1 MCCB-3P-1600A-70kA/s, 7 MCCB-3P-250A-36kA/s, 1 MCCB-3P-100A) A cấp 1 tủ
2 Tủ hạ thế trọn bộ 1000A-600V(1 MCCB-3P-1000A-70kA/s, 5 MCCB-3P-250A-36kA/s, 1 MCCB-3P-100A, 1 MCB-25A) A cấp 8 tủ
3 Tủ hạ thế trọn bộ 630A-600V(1 MCCB-3P-630A-50kA/s, 4 MCCB-3P-250A-36kA/s, 1 MCB-3P-63A, 1 MCB-25A) A cấp 15 tủ
4 Tủ hạ thế trọn bộ 400A-600V(1 MCCB-3P-400A-50kA/s, 3 MCCB-3P-250A-36kA/s, 1 MCB-3P-50A, 1 MCB-25A) A cấp 12 tủ
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 A cấp 300 m
6 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 A cấp 158 m
7 Đầu cốt M240 A cấp 80 cái
8 Đầu cốt M120 A cấp 54 cái
9 Sứ hạ thế A30 A cấp 147 cái
10 Băng dính cách điện A cấp 24 cuộn
D Công trình: Đại tu kiến trúc và phần điện các TBA phân phối năm 2020 đợt 2
1 Chống sét van ZnO-38,5kV-10kA/S A cấp 7 Bộ
2 Chống sét van ZnO-24kV-10kA/S A cấp 2 Bộ
3 Cầu chì tự rơi 38,5kV-100A-10kA/1s A cấp 1 Bộ
4 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 A cấp 231 m
5 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 A cấp 48 m
6 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 A cấp 40 m
7 Đầu cốt M35 A cấp 75 Cái
8 Đầu cốt M50 A cấp 132 cái
9 Sứ bát 120kN A cấp 69 bát
10 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC A cấp 18 bộ
11 Sứ đứng 35kV A cấp 88 quả
12 Sứ đứng 22kV A cấp 19 quả
13 Dây buộc định hình A cấp 69 cái
14 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột A cấp 2 Cột
15 Dây nhôm lõi thép ACSR70 A cấp 7,2 m
16 Kẹp quai A cấp 3 cái
17 Kep hotline clamp nhôm A-HLC-266 A cấp 3 cái
E Phần B thực hiện
F Công trình: Đại tu hệ thống tủ điện các TBA phân phối Công ty Điện lực Thường Tín
1 Giá đỡ cáp mặt máy TL: 6.55kg/bộ, 35 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,25 kg
2 Giá đỡ cáp mặt máy trạm bệt TL: 8.62kg/bộ, 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 kg
3 Giá đỡ tủ hạ thế dưới đất TL: 55.632kg/bộ, 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,632 kg
4 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL: 29.02kg/bộ, 27 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,54 kg
5 Giá đỡ tủ hạ thế trạm bệt TL: 50.004kg/bộ, 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,012 kg
G Công trình: Đại tu kiến trúc và phần điện các TBA phân phối năm 2020 đợt 2
1 Nắp chụp cực SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
2 Nắp chụp đầu cực chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Nắp chụp đầu cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Kep hotline clamp nhôm A-HLC-266 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Xà đỉnh trạm ngang tuyến 35kV sứ chuỗi (51.43kg/bộ)3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,29 kg
7 Xà đỉnh trạm doc tuyến 35kV (91.41kg/bộ)3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,23 kg
8 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV (53kg/bộ)7 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371 kg
9 Xà đỉnh trạm ngang tuyến 22kV sứ chuỗi (49.63kg/bộ)1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,63 kg
10 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV (50.06kg/bộ)2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,12 kg
11 Xà đỡ sứ trung gian 35kV (31.62kg/bộ)16 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,92 kg
12 Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30.46kg/bộ)5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,3 kg
13 Ghế cách điện (29.8kg/bộ)5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 kg
14 Hệ thống tiếp địa trạm (237,7kg/bộ)9 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.139,3 kg
15 Chi tiết nối đất cột trạm biến áp (7,54kg/bộ)9 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,86 kg
16 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
17 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
18 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
19 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
20 Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
21 Xi măng PCB430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.333 kg
22 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
23 Đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m3
24 Thép D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 kg
25 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,09 kg
26 Thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 kg
H Phần Nhân công
I Phần A thực hiện
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha <=1MVA A cấp 9 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha A cấp 27 bộ
3 Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp <=35kV, 3 pha A cấp 9 bộ
4 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kV A cấp 9 bộ
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột A cấp 24 sợi
6 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV A cấp 107 cái
7 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát A cấp 69 bát
J Phần B thực hiện
K Phần điện
L Công trình: Đại tu hệ thống tủ điện các TBA phân phối Công ty Điện lực Thường Tín
1 Thay tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 tủ
2 Tháo tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 10đầu
7 Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy TL: 6.55kg/bộ, 35 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
8 Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy trạm bệt TL: 8.62kg/bộ, 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế dưới đất TL: 55.632kg/bộ, 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL: 29.02kg/bộ, 27 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
11 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm bệt TL: 50.004kg/bộ, 3 bộ và Giá đỡ tủ hạ thế dưới đất TL: 55.632kg/bộ, 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 quả
14 Tháo hạ xà <= 15 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
15 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 km
16 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 km
17 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 km
18 Tháo thanh đồng D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 km
19 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 ca
20 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 ca
M Công trình: Đại tu kiến trúc và phần điện các TBA phân phối năm 2020 đợt 2
1 Lắp đặt Chống sét van ZnO-38,5kV-10kA/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 3 pha
2 Lắp đặt Chống sét van ZnO-24kV-10kA/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 3 pha
3 Di chuyển lắp đặt lại Máy biến áp 560KVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Di chuyển lắp đặt lại Máy biến áp 630KVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Di chuyển lắp đặt lại Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Di chuyển lắp đặt lại Máy biến áp 320KVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
7 Di chuyển lắp đặt lại Máy biến áp 400KVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
8 Di chuyển lắp đặt lại Máy biến áp 560KVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
9 Tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
10 Thu hồi Chống sét van ZnO-38,5kV-10kA/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 3 pha
11 Thu hồi Chống sét van ZnO-24kV-10kA/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 3 pha
12 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 38,5kV-100A-10kA/1s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
13 Lắp đặt Xà đỉnh trạm ngang tuyến 35kV sứ chuỗi (51.43kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt Xà đỉnh trạm doc tuyến 35kV (91.41kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV (53kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
16 Lắp đặt Xà đỉnh trạm ngang tuyến 22kV sứ chuỗi (49.63kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV (50.06kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 35kV (31.62kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
19 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 22kV (30.46kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Lắp đặt Ghế cách điện (29.8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Lắp đặt Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công/bộ
22 Lắp đặt Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công/bộ
23 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
24 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
25 Lắp đặt sứ chuỗi thuỷ tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chuỗi sứ
26 Lắp đặt Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 10 sứ
27 Lắp đặt Sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 10 sứ
28 Di chuyển lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 38,5kV-100A-10kA/1s Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ (3 pha)
29 Di chuyển lắp đặt lại Cầu chì tự rơi Cầu chì tự rơi 24kV-100A-10kA/1s Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ (3 pha)
30 Thu hồi Cầu chì tự rơi 38,5kV-100A-8kA/1s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
31 Thu hồi thanh đồng F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 km
32 Thu hồi cáp bọc 38,5kV M1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 100 mét
33 Thu hồi Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 10 sứ
34 Thu hồi Sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 sứ
35 Thu hồi Sứ chuỗi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuỗi sứ
36 Thu hồi Sứ chuỗi 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi sứ
37 Thu hồi xà đỉnh trạm ngang tuyến 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Thu hồi xà đỉnh trạm dọc tuyến 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
40 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
41 Thu hồi xà đỉnh trạm ngang tuyến 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Thu hồi Giá đỡ chống sét van mặt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
45 Thu hồi Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Thu hồi cột trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
47 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 10đầu
48 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 10đầu
49 Lắp đặt và tháo kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
50 Lắp đặt và tháo hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
51 Lắp đặt Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 m
52 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
53 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 10cọc
54 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,5 10m
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,288 m3
56 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
57 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,808 m3
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,92 tấn
59 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.400 tấn
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m3
61 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
62 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,758 m3
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,73 tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 tấn
65 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.250 tấn
66 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
67 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
N Phần kiến trúc
O TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2 m
3 Phá dỡ gạch lát trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m2
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7064 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0547 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7448 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,565 m2
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1889 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,528 m3
11 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4372 1 m3
12 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,649 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6054 m3
14 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4963 100kg
15 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5928 1m2
16 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2268 1 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3123 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1265 m3
19 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6338 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,383 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5784 m2
22 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,36 m
23 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,5952 1m2
24 Cốt thép lanh tô, tấm đan, dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2318 100kg
25 Ván khuôn gia cố lanh tô, tấm đan, dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 1m2
26 Bê tông lanh tô, tấm đan, dầm MBA, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6744 1 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1408 m3
29 Rải bạt dứa lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8539 100m2
30 Ván khuôn gia cố móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1m2
31 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2366 1 m3
32 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,39 1m2
33 Cắt khe co giãn nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1m
34 Gia công rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
35 Lắp dựng rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
36 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
38 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 tấn
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m2
40 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7515 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7515 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7515 m3
P TBA HÀ HỒI 2
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,68 m2
2 Cây chống trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8597 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7798 m2
6 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5934 m2
7 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1558 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 m3
9 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 1m2
10 Cốt thép lanh tô,tấm đan, dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 100kg
11 Bê tông lanh tô, tấm đan, dầm MBA, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 1 m3
12 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,871 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,4557 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,756 m2
15 Trát trần, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5934 m2
16 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,33 m
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6475 1m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9428 1m2
19 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
20 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Đục lỗ sàn lắp ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1lỗ
22 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đai ôm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6649 m2
25 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,133 1 m3
26 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6649 1m2
27 Đục tường, sàn thành rãnh để đi dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt hộp automat, hộp công tắc, hộp ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
30 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
37 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2098 tấn
38 Sản xuất cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 1m2
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99 1m2
40 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74 m2
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9616 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9616 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9616 m3
Q TBA HÀ HỒI 3
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1 m2
2 Phá dỡ gạch lát trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3152 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3152 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,8586 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5934 m2
6 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5934 m2
7 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8202 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9221 m2
9 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8676 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,386 m2
12 Trát trần, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5934 m2
13 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,095 m
14 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,6218 1m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9588 1m2
16 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3152 1m2
17 Sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6072 1m2
18 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6072 1m2
19 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
20 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Đục lỗ sàn lắp ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1lỗ
22 Đai lắp ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Rải bạt dứa lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7269 100m2
25 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2691 1 m3
26 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6905 1m2
27 Đục tường, sàn thành rãnh để đi dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt hộp automat, hộp công tắc, hộp ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
30 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,758 m2
37 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 tấn
38 Sản xuất cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1m2
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,116 1m2
40 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,758 m2
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8887 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8887 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8887 m3
R TBA VĂN PHÚ 1
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4224 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3782 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,378 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5315 m3
8 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4818 1 m3
9 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4353 m3
10 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5527 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0617 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0422 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9008 m3
14 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,959 1m2
15 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 100kg
16 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5455 1 m3
17 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8741 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9078 m2
19 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,195 m
20 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,7819 1m2
21 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0991 m2
22 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2649 1 m3
23 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0991 1m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
25 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 tấn
26 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 1m2
27 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
30 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7484 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7484 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7484 m3
S TBA BƠM CỐNG XUYÊN 2
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,086 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0115 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0605 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4326 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2844 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4187 m3
9 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6913 1 m3
10 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9795 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,823 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2835 m3
13 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7483 100kg
14 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4046 1m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0983 1 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,805 m3
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5506 m3
20 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,797 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,448 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0088 m2
23 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,32 m
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,4568 1m2
25 Cốt thép lanh tô, tấm đan, dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6298 100kg
26 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1m2
27 Bê tông lanh tô, tấm đan, dầm MBA, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 1 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3214 m3
30 Rải bạt dứa lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7602 100m2
31 Ván khuôn gia cố móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 1m2
32 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3885 1 m3
33 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7184 1m2
34 Gia công rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
35 Lắp dựng rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
36 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
38 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 tấn
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 1m2
40 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7653 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7653 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7653 m3
T TBA Bơm Văn Bình
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,3034 m2
3 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,871 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,3034 m2
5 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,1744 1m2
7 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3194 m2
8 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8639 1 m3
9 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3194 1m2
10 Cắt khe co giãn nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,04 1m
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
12 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 1m2
14 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9319 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9319 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9319 m3
U TBA BƠM TRIỀU ĐÔNG
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,333 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9483 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2935 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9134 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,378 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2925 m3
9 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9827 1 m3
10 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2028 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6347 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1563 m3
13 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7745 100kg
14 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0266 1m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3195 1 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3388 m3
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5506 m3
20 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,797 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,928 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3948 m2
23 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,72 m
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3228 1m2
25 Cốt thép lanh tô, tấm đan, dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6298 100kg
26 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1m2
27 Bê tông lanh tô, tấm đan, dầm MBA, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 1 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3662 m3
30 Rải bạt dứa lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3407 100m2
31 Ván khuôn gia cố móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 1m2
32 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9981 1 m3
33 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7664 1m2
34 Gia công rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
35 Lắp dựng rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
36 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
38 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 tấn
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 1m2
40 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8451 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8451 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8451 m3
V TBA BƠM ĐỖ XÁ
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,94 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6002 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1661 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8577 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2954 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,987 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2729 m3
9 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3145 1 m3
10 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7165 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,141 m3
13 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4924 100kg
14 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1894 1m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8925 1 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,153 m3
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5506 m3
20 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,797 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,756 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7312 m2
23 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,08 m
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4872 1m2
25 Cốt thép lanh tô, tấm đan, dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2296 100kg
26 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08 1m2
27 Bê tông lanh tô, tấm đan, dầm MBA, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7024 1 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5568 m3
30 Rải bạt dứa lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5486 100m2
31 Ván khuôn gia cố móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 1m2
32 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1568 1 m3
33 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,56 1m2
34 Gia công rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
35 Lắp dựng rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
36 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
38 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 tấn
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m2
40 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7653 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7653 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7653 m3
W TBA LIÊN PHƯƠNG 2
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3506 m2
3 Nhân công xây bịt các ô tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
4 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,989 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5072 m2
6 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4962 1m2
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
9 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4216 m3
11 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6804 m2
12 Rải bạt dứa lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 100m2
13 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2896 1 m3
14 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8964 1m2
15 Gia công rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
16 Lắp dựng rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
17 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
18 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 tấn
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 1m2
20 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2336 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2336 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2336 m3
X TBA BƠM HỒNG VÂN
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,628 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2455 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5886 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6586 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4823 m3
9 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0975 1 m3
10 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8147 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0628 m3
12 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,909 100kg
13 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0476 1m2
14 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3829 1 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,046 m3
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676 m3
19 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,41 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,928 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6268 m2
22 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,72 m
23 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,5548 1m2
24 Cốt thép lanh tô, tấm đan, dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6298 100kg
25 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1m2
26 Bê tông lanh tô, tấm đan, dầm MBA, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 1 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,6204 m2
29 Ván khuôn gia cố móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1m2
30 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4953 1 m3
31 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,0284 1m2
32 Gia công rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
33 Lắp dựng rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
34 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
35 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3152 tấn
36 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 1m2
37 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
40 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,609 m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,609 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,609 m3
Y TBA BƠM DUYÊN THÁI
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,227 m2
3 Nhân công xây bịt các ô tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
4 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,983 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,244 m2
6 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1 m
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,227 1m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9162 m3
9 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 1 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 m3
11 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,64 m2
12 Rải bạt dứa lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
13 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,808 1 m3
14 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,04 1m2
15 Gia công rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
16 Lắp dựng rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
17 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
18 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 tấn
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 1m2
20 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9636 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9636 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9636 m3
Z TBA BƠM BỔ ĐẦU
1 Căng bạt che bụi khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,621 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,631 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3794 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5077 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7354 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,145 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3969 m3
8 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8785 1 m3
9 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7645 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2061 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,342 m3
12 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1585 100kg
13 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5064 1m2
14 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6031 1 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1352 m3
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0772 m3
19 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8164 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,872 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8792 m2
22 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,16 m
23 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,7512 1m2
24 Cốt thép lanh tô, tấm đan, dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5192 100kg
25 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 1m2
26 Bê tông lanh tô, tấm đan, dầm MBA, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1264 1 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Rải bạt dứa lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8637 100m2
29 Ván khuôn gia cố móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1m2
30 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4896 1 m3
31 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 1m2
32 Gia công rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
33 Lắp dựng rào ngăn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
34 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
35 Gia công cửa đi thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 tấn
36 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 1m2
37 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
40 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0631 m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0631 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0631 m3
AA Hạng mục chi phí chung
AB Hạng mục chi phí chịu thuế tính trước
AC Tổng cộng các hạng mục B thực hiện (I+II+III+IV+V)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->