Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 23:12:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,051,879,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| B | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| C | Phần cột, xà, sứ phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 2 | Xà đỡ X2-35 tận dụng, tháo lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo Z cột đơn, X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh tận dụng, tháo lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo 1 sứ tận dụng, tháo lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.956 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 (Thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 8 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | chuỗi |
| 9 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi (Thí nghiệm 2% mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 10 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | vị trí |
| 2 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | chuỗi |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 4 | Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| E | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn, AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.621 | m |
| 2 | Cột li tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 3 | Xà néo Z 35kV cột đơn, X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chuỗi gốm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi