Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường từ Quốc lộ 37 đến thôn Hai Luồng, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường từ Quốc lộ 37 đến thôn Hai Luồng, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 09:31:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,282,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,72 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 136,895 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,397 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy, độ chặt K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 244,362 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 136,895 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,593 | 100m3 |
| 2 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,405 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 587,29 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,365 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,658 | 100m2 |
| 6 | Ma tít | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,19 | m3 |
| 7 | Gỗ đệm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | m3 |
| 8 | Nhựa đường quét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,04 | m2 |
| 9 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe co, khe giãn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,074 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe dọc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,326 | 1 tấn |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 95,5 | 10m |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đệm lót M100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,13 | m3 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,991 | 100m2 |
| 4 | Vữa đệm, h=2cm, M100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 141 | m2 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa d<10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,016 | tấn |
| 6 | Cốt thép bó vỉa d<18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,098 | tấn |
| 7 | Lát gạch Teazo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 942,6 | m2 |
| 8 | Xây gạch đặc bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,94 | m3 |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 557 | m |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,5 | m |
| 11 | Cây Hoàng Lan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | cây |
| 12 | Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | cây |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | 1 cây/ năm |
| D | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,583 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,302 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,287 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh dọc, M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 164,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,555 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,82 | m3 |
| 7 | Bê tông hố thu, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,43 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,443 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm bản M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,75 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,018 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,411 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 504 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông xà đỡ M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,62 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà đỡ d<10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,018 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà đỡ d<18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,124 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,093 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt ghi thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | cái |
| 21 | Thép hình (NC 0,01 công) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 261,63 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,51 | 100m |
| E | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,19 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,506 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,034 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,4 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,1 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78,08 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,72 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,51 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản, mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,34 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,19 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống d<=10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,308 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống d<=18 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,235 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,392 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản d<=18 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,13 | tấn |
| 15 | Vữa chít mối nối M100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,96 | m3 |
| 17 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,88 | m2 |
| 18 | Nhựa đường quét 2 lớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160,68 | m2 |
| 19 | Ván khuôn ống cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,47 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,109 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,123 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,397 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,769 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=2250mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | đoạn ống |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,01 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi