Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041505-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201041503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 22:10:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,703,270,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây 0,4KV sau TBA Xương Thịnh 3
B Phần Móng cột, tiếp địa
1 Móng cột đơn MV-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
2 Móng cột đúp MLTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
C Phần Đường dây 0,4kV
1 Dựng cột điện H8.5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
2 Dựng cột điện NPC.I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
3 Xà néo hạ thế cột đúp XNĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
4 Xà néo hạ thế XN-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
5 Xà đỡ hạ thế XĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
6 Dây nhôm bọc AV95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.069 mét
7 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.470 mét
8 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.366 mét
9 Dây nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.826 mét
10 Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 mét
11 Sứ hạ thế A30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 quả
12 Ghíp nhôm trần 3BL (A25-150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 cái
13 Ghip đấu nối xuống hòm công tơ (2BL-4HR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 cái
14 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
D Phần tháo dỡ, thu hồi
1 Cột H8.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
2 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây X1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
3 Xà néo trên cột vuông 4 dây X2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
4 Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
5 Chụp cột 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Dây AV95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.975 mét
7 Dây AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.349 mét
8 Dây AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325 mét
9 Dây AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.783 mét
E Thí nghiệm vật liệu
1 Dây nhôm bọc AV95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
2 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
3 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 quả
F Đường dây 0,4kV sau các TBA Thắng Sơn 4
G Phần Móng cột, tiếp địa
1 Móng cột vuông đơn MV-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
2 Tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
H Phần Đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông vuông H-8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
2 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 bộ
3 Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông vuông đôi dọc tuyến XNĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông vuông đôi ngang tuyến XNĐ-4a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
6 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.308 mét
7 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.267 mét
8 Dây nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.663 mét
9 Sứ hạ thế A30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 quả
10 Kẹp hãm KH-ABC-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Tấm treo MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Ghíp nhôm trần 3BL (A25-150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
15 Ghip đấu nối xuống hòm công tơ (2BL-4HR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 cái
16 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BC-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BC-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cuộn
I Phần tháo dỡ, thu hồi
1 Cột bê tông vuông H-8,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
2 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 bộ
3 Xà néo trên cột vuông 4 dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Dây dẫn nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.190 mét
7 Dây dẫn nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.050 mét
8 Dây dẫn nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.624 mét
9 Sứ hạ thế các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 quả
10 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô 5tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
J Thí nghiệm vật liệu
1 Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
2 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
3 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
4 Dây nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
5 Thí nghiệm sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 quả
6 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 VT
K Đường dây 0,4kV sau TBA Tinh Nhuệ 2
L Phần Móng cột, tiếp địa
1 Móng cột vuông đơn MV-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 móng
2 Móng cột vuông đơn MV-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
3 Móng cột vuông đôi MVĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
4 Móng cột ly tâm đơn MLT-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
5 Tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
M Phần Đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông vuông H-7,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cột
2 Cột bê tông vuông H-7,5C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
4 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
5 Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông vuông đôi dọc tuyến XNĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông ly tâm đơn XNL-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
8 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.719 mét
9 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.578 mét
10 Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mét
11 Dây cáp vặn xoắn căng lại XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 mét
12 Sứ hạ thế A30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 quả
13 Đầu cốt sử lý đồng/nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Kẹp hãm KH-ABC-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Kẹp hãm KH-ABC-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
16 Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 bộ
17 Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
18 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
19 Tấm treo MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
20 Ghíp nhôm trần 3BL (A25-150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
21 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
23 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cuộn
24 Di chuyển hòm CH1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hòm
25 Di chuyển hòm CH2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hòm
26 Di chuyển hòm CH4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hòm
27 Di chuyển hòm CH3fa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hòm
28 Ghip đấu nối xuống hòm công tơ (2BL-4HR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 cái
29 Đai thép hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
30 Khoá đai thép hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
N Phần tháo dỡ, thu hồi
1 Cột bê tông vuông H-6,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
2 Cột bê tông vuông H-7,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cột
3 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
4 Xà néo trên cột vuông 4 dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Xà néo trên cột bê tông ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Dây dẫn nhôm A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.506 mét
8 Dây dẫn nhôm A50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.502 mét
9 Cáp xuất tuyến PVC(3M50+M35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mét
10 Sứ hạ thế các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 quả
11 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
O Thí nghiệm vật liệu
1 Dây nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
2 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 quả
4 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 VT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->