Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 11:05:00 đến ngày 2020-10-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,822,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,300,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| B | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đúp MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 6 | Tiếp địa, RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| C | Phần xà, sứ phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ X1-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ X2-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt X3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Xà đúp 2 tầng ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo hình II (tim 3m) XNII-35C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ CSV và cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đúp néo cột đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi SI-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cổ dề néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Dây néo Ø20, DN20-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Dây néo Ø16, DN16-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Dây néo Ø16, DN16-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Tháo căng lại dây AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.300 | mét |
| 17 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 18 | Cách điện đứng 35kV polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | quả |
| 19 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo kép 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 2 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | quả |
| 3 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì SI, IIK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mẫu |
| 6 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| E | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Dây néo cáp thép TK 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cột li tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 3 | Cột li tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Xà đỡ X1-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 5 | Xà đỡ X2-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Xà néo hình II (tim 3m) XNII-35C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV và cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đúp néo cột đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà lệch rẽ nhánh 3 pha cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo X cột đúp 35kV ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | quả |
| 15 | Chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi