Gói thầu: Gói thầu 06TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa tường rào bảo vệ Trạm biến áp 220kV Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038180-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 06TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa tường rào bảo vệ Trạm biến áp 220kV Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20200817154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 10:33:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,505,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá Dỡ
1 Tháo dỡ hàng rào thép, cổng thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 234,14 m2
2 Phá dỡ tường xây, trụ, giằng, trụ cổng hàng rào trạm bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85,18 m3
3 Phá dỡ tường xây, trụ, giằng hàng rào trạm bằng máy khoan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 117,16 m3
4 Đục phá móng cũ xây gạch bằng máy để làm móng trụ BTCT Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
5 Đục móng kè đá hộc bằng máy khoan tay để cấy trụ cột BTCT Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,6 m3
6 Đào đất móng trụ, đất cấp 3 bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,34 m3
7 Lấp đất móng đầm chặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,77 m3
8 Vận chuyển tập kết, bốc dỡ phế liệu lên xe ô tô Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 263 m3
9 Vận chuyển phế liệu bằng xe ô tô 5T ra khỏi trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 263 m3
B Xây mới
1 Bê tông lót móng M100, đổ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,46 m3
2 Sản xuất bê tông M200, đá 1x2 bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông móng trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,07 m3
3 Sản xuất bê tông M200, đá 1x2 bằng máy trộn, đổ thủ công bê tông giằng tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,03 m3
4 Sản xuất bê tông M200, đá 1x2 bằng máy trộn, đổ thủ công bê tông trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,58 m3
5 Gia công lắp dựng cốp pha móng trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 325,67 m2
6 Gia công lắp dựng cốp pha dầm giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 387,86 m2
7 Gia công lắp dựng cốp pha trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 711,28 m2
8 Sản xuất đặt buộc cốt thép móng D<10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,4 kg
9 Sản xuất đặt buộc cốt thép trụ D<10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9.973,1 kg
10 Sản xuất đặt buộc cốt thép trụ D<18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.440,2 kg
11 Sản xuất đặt buộc cốt thép dầm giằng D<10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.441,8 kg
12 Sản xuất đặt buộc cốt thép dầm giằng D<18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.587,3 kg
13 Xây chèn móng bằng gạch chỉ đặc, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,21 m3
14 Xây tường 110 gạch chỉ đặc VXM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,94 m3
15 Xây tường 220 gạch chỉ đặc VXM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 171,78 m3
16 Trát tường rào VXM mác 75, dày 15 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.741,7 m2
17 Trát trụ cột, dầm giằng VXM mác 75, dày 15 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 907,23 m2
18 Trát chỉ lõm rộng 20, sâu 10 VXM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 311,91 m
19 Trát gờ chỉ đỉnh tường, đầu trụ VXM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.148 m
20 Cạo vệ sinh vôi vẽ cũ mặt tường, trụ hàng rào nhà nghỉ ca Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94,19 m2
21 Quét 1 nước vôi trắng, 2 nước ve màu tường rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.743,12 m2
22 Ốp đá granite trụ, biển tên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,15 m2
23 Sản xuất lắp đặt thép L45x4 giữ chân chông sắt tường rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 356,8 kg
24 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ chông sắt tường rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 512,38 m2
25 Sơn chông sắt tường rào 1 nước chống rỉ, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 512,38 m2
26 Lắp dựng lại hàng rào chông sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 245,76 m2
27 Đắp logo, sơn màu biểu tượng EVNNPT theo quy định Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,82 m
28 Kéo rải, hàn dây tiếp đất hàng rào đường kính phi 12 mạ kẽm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77 m
C Cổng, biển tên
1 Cắt nền đường bê tông dày 15cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,8 m
2 Phá dỡ nền đường bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,62 m3
3 Sản xuất, lắp đặt ray thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 187,5 kg
4 Đổ bê tông nền đường mác 200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,62 m3
5 Gia công cổng thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,711 Tấn
6 Sơn cổng thép 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,8 m2
7 Lắp đặt cổng thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,4 m2
8 Cung cấp và lắp đặt mô tơ cổng (1,5kW), bộ điều khiển, bánh xe, vòng bi, hệ thống điều khiển, … Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 t.bộ
9 Cung cấp lắp đặt biển hiệu, tên Trạm, Logo,… Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 t.bộ
10 Bạt lót đá nền trạm khi thi công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 678 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->