Gói thầu: Gói thầu số 03-20XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu hòm công tơ xã Tiền Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-20XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu hòm công tơ xã Tiền Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 18:35:00 đến ngày 2020-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,514,622,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA PHỐ YÊN | |||
| B | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | hộp |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, Loại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63 | m |
| C | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 148 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 163 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 321 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 493,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 642 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| D | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 245 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80,5 | m |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| F | TBA ẤP 1,2 | |||
| G | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, Loại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| H | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 188 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 250 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 532 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| I | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 133 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 189 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | m |
| J | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| K | TBA ẤP GIỮA | |||
| L | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, Loại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | m |
| M | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 94 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 283 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 616,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 566 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| N | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 178,5 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 213,5 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,5 | m |
| O | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| P | TBA DO HẠ | |||
| Q | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, Loại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| R | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 126 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 190 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 377,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 380 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| S | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 133 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,5 | m |
| T | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| U | TBA TIỀN PHONG 2 | |||
| V | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, Loại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| W | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 183 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 264 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 502,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 528 | m |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| X | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 185,5 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,5 | m |
| Y | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| Z | TBA TIỀN PHONG 6 | |||
| AA | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, Loại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | m |
| AB | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 137 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 233 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 383 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 466 | m |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| AC | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 185,5 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,5 | m |
| AD | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| AE | TBA TIỀN PHONG 7 | |||
| AF | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, Loại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | m |
| AG | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114 | cái |
| 5 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 182 | cái |
| 7 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 287,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 364 | m |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| AH | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,5 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 157,5 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49 | m |
| AI | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| AJ | TBA TIỀN PHONG 9 | |||
| AK | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, Loại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | m |
| AL | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | hộp |
| 3 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | cái |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 185 | cái |
| 5 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 237 | cái |
| 7 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 396 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 474 | m |
| 11 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| AM | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | hộp |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 105 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 171,5 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | m |
| AN | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi