Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 23:44:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,651,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 35kV từ cột 36 đến 48 nhánh rẻ Văn Miếu- Long Cốc, nhánh rẽ Tam Thanh- Vinh Tiền lộ 373E4.8 và các nhánh rẽ | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (buộc cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV + ty trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | sứ |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| 4 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347 | chuỗi |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | cái |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN sứ đứng gốm 35kV + ty trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | sứ |
| 2 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chuỗi |
| 4 | TN chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347 | chuỗi |
| D | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | Quả |
| 2 | chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | chuỗi |
| E | Đường dây 35kV từ cột 176 đến 229 lộ 374E4.8 và các nhánh rẽ | |||
| F | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (buộc cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m |
| 2 | Thay sứ đứng gốm 35kV + ty trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | sứ |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | sứ |
| 4 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | chuỗi |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN sứ đứng gốm 35kV + ty trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | sứ |
| 2 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | sứ |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chuỗi |
| 4 | TN chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | chuỗi |
| H | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | chuỗi |
| I | Đường dây 35kV nhánh rẽ NaSon, nhánh rẽ Sơn Thủy 1, 2, 3 lộ 373E4.11 | |||
| J | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (buộc cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV + ty trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | sứ |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | sứ |
| 4 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | chuỗi |
| K | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN sứ đứng gốm 35kV + ty trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | sứ |
| 2 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | sứ |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 4 | TN chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | chuỗi |
| L | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | Quả |
| 2 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi