Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 23:28:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,282,534,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 35kV từ cột 1 đến cột 16A lộ 373+374E4.1 | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dây chống sét, TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.257 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 (Thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Cách điện đứng, điện áp 22-35KV (Thí nghiệm 2% mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 5 | Cách điện đứng 35kV polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | sứ |
| 6 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | chuỗi |
| 7 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi (Thí nghiệm 2% mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuỗi |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN cách điện đứng 35kV polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | sứ |
| 2 | TN điển hình cách điện đứng, điện áp 22-35KV (Thí nghiệm 2% mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 3 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | chuỗi |
| 4 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuỗi |
| 5 | Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mẫu |
| D | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn, AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.474 | m |
| 2 | Dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380 | m |
| 3 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | quả |
| 4 | Chuỗi gốm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 6 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | chuỗi |
| E | Đường dây 35kV từ cột 43 đến cột 71 lộ 372E4.1 | |||
| F | Phần xây lắp | |||
| G | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Móng |
| 2 | Tiếp địa, RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| H | Phần cột, xà, sứ phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cột |
| 2 | Xà néo Z cột đơn, X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh tận dụng, tháo lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.927 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 (Thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 6 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | chuỗi |
| 7 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi (Thí nghiệm 2% mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuỗi |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| I | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Vị trí |
| 2 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | chuỗi |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuỗi |
| 4 | TN dây dẫn trần nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mẫu |
| J | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn, AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.208 | m |
| 2 | Cột li tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cột |
| 3 | Chuỗi gốm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi