Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:49:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,799,460,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | cái |
| 2 | Colier kẹp ống cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | cái |
| 3 | Bảng chỉ danh trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cái |
| 5 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | mối |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,68 | kg |
| 7 | Ống thép mạ d150 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | m |
| 8 | Ống thép mạ d90 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 330 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | cọc |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (95/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 330 | cái |
| 11 | Vis mạ kẽm 4x10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | cái |
| 12 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | trụ |
| 2 | Đà L75x8x8 dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | đà |
| 3 | Đà L75x8x8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | đà |
| 4 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | thanh |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | thanh |
| 6 | Móc treo chữ U | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | cái |
| 7 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70,2 | kg |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 24kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc CV 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc CV 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | m |
| 11 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 375 | cái |
| 12 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/70-95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | cái |
| 13 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cái |
| 15 | Giáp buộc sứ đơn cáp ACV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | cái |
| 16 | Giáp níu dừng dây 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | cái |
| 17 | Giáp níu dừng dây 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | cái |
| 18 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | bộ |
| 19 | Bộ tiếp địa d16*2.4m + sắt D6*8.3m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Bộ |
| 20 | Cosse ép bằng Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | cái |
| 21 | Cosse ép bằng Cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | cái |
| 22 | Cosse ép bằng Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 23 | Cosse ép bằng Cu-Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 24 | Fuse trung thế-65K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cái |
| 25 | Giá đỡ DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 26 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cuộn |
| 27 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | m3 |
| 28 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.701,26 | kg |
| 29 | Bu lông M12x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | cái |
| 30 | Bu lông M16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | cái |
| 31 | Bu lông M16x500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 32 | Bu lông M16x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 33 | Bu lông M16x700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 34 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | cái |
| 35 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| 36 | Bu lông móc cáp M16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | cái |
| 37 | Ống PVC d27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | m |
| 38 | Chụp đầu cực LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cái |
| 39 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| 40 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,1 | m3 |
| 41 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.779,57 | lit |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | BAKELITE 20x740x1150 (bảng điện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | bộ |
| 2 | ĐỒNG BẢN 12x25x650 (thanh cái tổng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,8173 | kg |
| 3 | ĐỒNG BẢN 6x20x120 (thanh cái rẽ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,9333 | kg |
| 4 | ĐỒNG BẢN 4x40x800 (thanh cái re?) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,0933 | kg |
| 5 | VIS 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | cái |
| 6 | BU LÔNG 10x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | bộ |
| 7 | BU LÔNG 5x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 448 | cái |
| 8 | Thùng bảo vệ điện kế 01 (0,45*0,35*0,2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 9 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE đk 42mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | m |
| 11 | khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 12 | Cosse cu 3,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa dk16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,4 | kg |
| 15 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | cái |
| 16 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | cái |
| 17 | Kẹp tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | bộ |
| 18 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | mối |
| 19 | Cáp đồng bọc 0,6 kV -240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | m |
| 21 | Đầu cose 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | cái |
| 22 | Đầu cose 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | cái |
| 23 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | 100m |
| 24 | Nắp chụp MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | bộ |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠ THẾ ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 115 | cái |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | cái |
| 3 | Ống thép mạ d90 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | m |
| 4 | Colier kẹp ống cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa d16*2.4m và thép mạ Zn đk 6*6.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,45 | kg |
| 7 | Ống PVC d27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | m |
| 8 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 9 | Kẹp nối IPC 95-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 10 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | bộ |
| 11 | Cosse Cu/AL 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 12 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | cái |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa d16*2.4m và thép mạ Zn đk 6*6.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,15 | kg |
| 3 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 674 | cái |
| 4 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | mối |
| 5 | Ống nhựa HDPE 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 900 | m |
| 6 | Colier kẹp ống cáp vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.080 | cái |
| 7 | Đầu cosee Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 940 | cái |
| 8 | Bảng chỉ danh 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360 | cái |
| 9 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | cái |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ RMU 4 ngăn + đo lường ( lắp ngoài trời) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 2 | 2. Lắp tủ RMU 5 ngăn ( lắp ngoài trời) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 3 | 3. Lắp tủ RMU 6 ngăn ( lắp ngoài trời) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 4 | 4. Lắp tủ RMU 4 ngăn ( lắp ngoài trời) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | tủ |
| 5 | 5. Lắp tủ RMU 4 ngăn ( lắp ngoài trời) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | tủ |
| 6 | 6. Lắp tủ RMU 3 ngăn loại 1 ( lắp trong trạm trụ thép D1000x1300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| 7 | 7. Lắp tủ RMU 2 ngăn ( lắp trong trạm trụ thép D1000x1000) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | tủ |
| 8 | 8. Lắp tủ RMU 5 ngăn( lắp ngoài trời) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| 9 | 9. Lắp tủ RMU 3 ngăn( lắp ngoài trời) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.063,516 | m |
| 2 | 2. Cáp ngầm 24kV-3x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.969,552 | m |
| 3 | 3. Cáp ngầm 24kV-3x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.314,98 | m |
| 4 | 4. Đầu cáp ngầm 24kV-3x240mm2 ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | bộ |
| 5 | 5. Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | bộ |
| 6 | 7. Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | bộ |
| 7 | 6. Đầu cáp ngầm 24kV-3x95mm2 ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | bộ |
| 8 | 8. Hộp nối cáp 24kV-3x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 9 | 9. Hộp nối cáp 24kV-3x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 10 | 10. Hộp dầu cáp 24kV-- T-plug 3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | bộ |
| 11 | 11. Hộp dầu cáp 24kV-- T-plug đôi 3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 12 | 12. Hộp dầu cáp 24kV-- Ebox 3x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | bộ |
| 13 | 13. Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 lên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 14 | 14. Hộp dầu cáp 24kV-- T-plug 3x95mm2 đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ |
| 15 | 15. Hộp dầu cáp 24kV-- T-plug 3x95mm2 đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 16 | 16. Hộp dầu cáp 24kV-- T-plug 3x50mm2 đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 17 | 17. Đấu nối và tiếp địa tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | th.phần |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | cái |
| 2 | 2. Lắp DS 3 pha 24kV-630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 3 | 3. Lắp LBFCO 3 pha 24kV-200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | bộ |
| 4 | 4. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo FCO 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,6667 | bộ 3 pha |
| 5 | 4. Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp FCO 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ 3 pha |
| 6 | 4. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo LBFCO 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,3333 | bộ 3 pha |
| 7 | 4. Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp LBFCO 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | bộ 3 pha |
| 8 | 4. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | bộ 3 pha |
| 9 | 4. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo DS 3 pha OD <=35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ 3 pha |
| 10 | 4. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo LBS 3 pha OD <=35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 11 | 4. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo và lắp lại recloser 3 pha OD <=35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Trụ BTLT ghép 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | vị trí |
| 2 | 2. Móng trụ BTLT 14m kép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | móng |
| 3 | 3. Tiếp địa thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | vị trí |
| 4 | 4. Bộ xà đỡ lệch đơn dài 2m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | th.phần |
| 5 | 5. Bộ xà đỡ lệch đôi dài 2m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 6 | 6. Bộ xà đỡ cân đôi dài 2,4m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | bộ |
| 7 | 7. Cách điện đỡ 24 kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | th.phần |
| 8 | 8. Sứ néo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | th.phần |
| 9 | 9. Bộ dừng dây trung hòa đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | bộ |
| 10 | 13. Dây dẫn ACV 240 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | m |
| 11 | 14. Dây dẫn CV 25 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | m |
| 12 | 15. Dây dẫn CV 50 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | m |
| 13 | 16. Dây dẫn CV 95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | m |
| 14 | 17. Phụ kiện đấu nối dây dẫn:Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 240mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,2 | 10 đầu |
| 15 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo ulevic | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | bộ |
| 16 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo chằng xuống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 17 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo hạ cột BTLT 12 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | cột |
| 18 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo hạ cột BTLT 14 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cột |
| 19 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ đứng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,8 | 10 sứ |
| 20 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo sứ treo 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | bộ |
| 21 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | bộ |
| 22 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | bộ |
| 23 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | bộ |
| 24 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo ống bảo vệ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,22 | 100m |
| 25 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo cáp ACV bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,6465 | km |
| 26 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo cáp ACV bọc 24kV-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6445 | km |
| 27 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo cáp AC-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6607 | km |
| 28 | 18. Tháo dỡ, sử dụng lại Tháo cáp AC-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,483 | km |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Máy biến thế 400 kVA và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | máy |
| 2 | 2. Máy biến thế 250 kVA và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 3 | 3. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo MBA 1x50 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| 4 | 3. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo MBA 1x100 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Trạm trụ thép D1000x1000 và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 2 | 2. Trạm trụ thép D1000x1300 và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 3 | 3. Lắp đặt bảng điện hạ thế trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 4 | 4. Phụ kiện gắn điện năng kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | th.phần |
| 5 | 5. Tiếp địa trạm biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 6 | 6. Cáp xuất 240mm2 và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 7 | 7. Cáp xuất 300mm2 và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 8 | 8. Bảng cảnh giới và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | vị trí |
| 9 | 10. Lắp máy cắt hạ thế 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 10 | 11. Lắp máy cắt hạ thế 400A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 11 | 12. Lắp máy cắt hạ thế 300A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | cái |
| 12 | 13. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo TI hạ thế các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ 3 pha |
| 13 | 13. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 14 | 13. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo thùng CB hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | tủ |
| 15 | 13. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo cáp xuất hạ thế các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,04 | km |
| 16 | 13. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo xà treo MBA, trọng lượng xà 25 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Đầu cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | bộ |
| 2 | 2. Đấu nối cáp ngầm hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | bộ |
| 3 | 3. Tiếp địa hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | vị trí |
| 4 | 4. Vật liệu khác: Lắp đặt kẹp các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | bộ |
| 5 | 4. Vật liệu khác: Ép ống nối (tiết diện cáp ≤ 120mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,2 | 10 cái |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ phân phối hạ thế loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | tủ |
| 2 | 2. Lắp tủ phân phối hạ thế loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | tủ |
| 3 | 3. Lắp tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | tủ |
| 4 | 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | MVAR |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Cáp ngầm ruột nhôm 0,6kV-(3x240+ 1x120)mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.802,568 | m |
| 2 | 2. Kéo cáp ngầm hạ thế đồng 3x25+1x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.433,266 | m |
| 3 | 3. Kéo cáp ngầm hạ thế đồng 2x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.292,352 | m |
| 4 | 4. Đầu cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 131 | bộ |
| 5 | 5. Tiếp địa tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | vị trí |
| 6 | 6. Vật liệu khác: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 50mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,4 | 10 cái |
| 7 | 6. Vật liệu khác: 'Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 25mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156,4 | 10 cái |
| 8 | 6. Vật liệu khác: Lắp ống bảo vệ cáp d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 100m |
| 9 | 7. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo hạ cột BTLT 6 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cột |
| 10 | 7. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo hạ cột BTLTV 8 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | cột |
| 11 | 7. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | bộ |
| 12 | 7. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216 | cái |
| 13 | 7. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | cái |
| 14 | 7. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo cáp ABC bọc 5x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,29 | km |
| 15 | 7. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo cáp Duplex <16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6 | km |
| 16 | 7. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo cáp muler <16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,08 | km |
| 17 | 7. Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo hộp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | cái |
| O | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 160 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | máy |
| P | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 18.820.618.024 đồng | 1 | Khoán |
| Q | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi