Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201018491-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201015872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB+VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 16:29:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,752,911,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
C Thiết bị A cấp B lắp đặt
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 1 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 2 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 22 Móng
2 Móng cột M18C 4 Móng
3 Móng cột MT2-12 10 Móng
4 Móng cột M25 10 Móng
5 Móng cột M25C 2 Móng
6 Móng cột MT2-14 1 Móng
F Vật tư thu hồi:
G Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột LT10m 1 cột
H Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà X1-3Đ 2 Bộ
2 Xà X2-6Đ 1 Bộ
3 Thang trèo 2,7m 1 Bộ
4 Dây AC50(Không tính 1,02% độ võng và lèo) 255 m
5 Sứ đứng 35kV + ty 6 quả
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
J Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Cột BLLT PC-I-12-190-7,2 42 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 4 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 12 Cột
4 Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 2 Cột
5 Chụp LT3m (Lấy điện vào TBA Nghĩa Dũng 3) 2 Bộ
6 Xà X2-6Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA Nghĩa Dũng 3); (Lấy điện vào TBA Hữu Trung 2) 3 Bộ
7 Xà X2L-6Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA Nghĩa Dũng 3); (Lấy điện vào TBA Trạch Lộ 4; TBA Hà Hải 3) 3 Bộ
8 Xà X2L-2Đ-35kV(KT3) (Lấy điện vào TBA Kiêm Tân 3) 1 Bộ
9 Xà XTG-1Đ-35kV(KT3) (Lấy điện vào TBA Kiêm Tân 3) 1 Bộ
10 Xà XTG-1Đ-35kV(TK4) (Lấy điện vào TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
11 Xà X2L-6Đ-35kV(TK4) (Lấy điện vào TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
12 Xà XTG-3Đ-35kV(HT2) (Lấy điện vào TBA Hữu Trung 2) 1 Bộ
13 Xà X2L-6Đ-35kV(HT2) (Lấy điện vào TBA Hữu Trung 2) 1 Bộ
14 Xà X1-3Đ-35kV 24 Bộ
15 Xà X2-6Đ-35kV 7 Bộ
16 Xà X2B-6Đ-35kV 3 Bộ
17 Xà X2-6N+1Đ-35kV 3 Bộ
18 Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐD) 2 Bộ
19 Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) 5 Bộ
20 Xà X2-4Đ-35kV(ĐN) 4 Bộ
21 Xà X2-6Đ-35kV(ĐN) 3 Bộ
22 Xà X2-4Đ-35kV(ĐD) 2 Bộ
23 Xà X2-6Đ-35kV(ĐNMB) 1 Bộ
24 Xà X2-4Đ-35kV(ĐDMB) 1 Bộ
25 Giằng cột GC3-14 1 Bộ
26 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 48 Bộ
27 Chụp T2m (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) 2 Bộ
28 Xà X1-3Đ-35kV(C) (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) 2 Bộ
29 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
30 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
31 Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
32 Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
33 Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
34 Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
35 Ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
36 Thang trèo 2,4m (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
37 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
38 Giá bắt xà đỡ cáp ngầm và xà CSV (Cột số 1 - TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
39 Xà đỡ CSV (Cột số 1 - TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
40 Xà đỡ cáp ngầm (Cột số 1 - TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
41 Tay giữ cáp (Cột số 1 - TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
42 Tiếp địa RC1- ĐĐ2 (Cột số 1 - TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
K Dây, sứ phụ kiện:
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 45 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 260 Bộ
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 6 Bộ
4 Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông 3 Bộ
5 Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông 3 Bộ
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 15 Bộ
7 Đầu cốt đồng - 50 mm 9 Bộ
8 Đầu cốt nhôm - 50 mm 30 Bộ
9 Đai thép + khóa đai 7 Bộ
10 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
11 Thanh lai đồng 40x4 3 mét
12 Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển mác cáp 5 Cái
13 Biển báo pha tại điểm lấy điện 24 Biển
L Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 292 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN 30 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 14.043 mét
4 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 12 mét
M PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
N Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 94 mét
2 Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 168 mét
3 Cọc bê tông báo hiệu cáp 10 Cọc
4 Tấm đan bê tông (tính cho 1 tấm) cho mương xây 2 Vị trí
O Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 11,28 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 11,28 m3
3 Phá dỡ mương gạch xây 0,55 m3
4 Phá dỡ nắp mương xây bê tông 0,21 m3
5 Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 0,32 m3
6 Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 2,88 m2
7 Hoàn trả đáy mương xây bằng bê tông M200 đá 1x2 0,23 m3
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
Q Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 2 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 278 mét
3 Băng nhựa báo hiệu cáp 105 m2
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 10 cái
5 Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) 2 Bình
6 Biển báo cáp ngầm 2 Cái
R Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 296 mét
S PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
T Thiết bị A cấp B lắp đặt
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 4 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 3 Máy
3 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 7 Bộ
4 Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra 250A 4 Tủ
5 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A 3 Tủ
U PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
V Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA M18B (TBA Hữu Trung 2) 2 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Trạch Lộ 4) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Đại Đồng 2) 2 Móng
4 Móng TBA M18B (Hà Hải 3) 2 Móng
5 Móng TBA M18B (Kiêm Tân 3) 2 Móng
6 Móng TBA M18B (TBA Nghĩa Dũng 3) 2 Móng
7 Móng TBA M18B (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Móng
8 Móng TBA M25B (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Móng
9 Bệ đọc chỉ số công tơ 7 Cái
10 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA 19,243 m3
11 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 10,782 m3
12 Đất đổ nền trạm 87,38 m3
W PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
X Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 13 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 1 Cột
3 Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Hà Hải 3; TBA Kiêm Tân 3) 2 Bộ
4 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3) 4 Bộ
5 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3) 4 Bộ
6 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3) (TBA Hà Hải 3; TBA Kiêm Tân 3) 6 Bộ
7 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3) (TBA Hà Hải 3; TBA Kiêm Tân 3) 6 Bộ
8 Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3) (TBA Hà Hải 3; TBA Kiêm Tân 3) 6 Bộ
9 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Nghĩa Dũng 3) 3 Bộ
10 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Nghĩa Dũng 3) 3 Bộ
11 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Hà Hải 3; TBA Đại Đồng 2; TBA Kiêm Tân 3) 3 Bộ
12 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Hà Hải 3; TBA Đại Đồng 2; TBA Kiêm Tân 3) 3 Bộ
13 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Hà Hải 3) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3; TBA Kiêm Tân 3) 6 Bộ
14 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Hà Hải 3) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3; TBA Kiêm Tân 3) 6 Bộ
15 Thang trèo 1,8m (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Hà Hải 3) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3; TBA Kiêm Tân 3) 6 Bộ
16 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Nghĩa Dũng 3) 3 Bộ
17 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Đại Đồng 2) 1 Bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Hà Hải 3; TBA Kiêm Tân 3) 2 Bộ
19 Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
20 Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT12m) (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
21 Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT14m) (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
22 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
23 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
24 Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
25 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
26 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
27 Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
28 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
29 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
30 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Thanh Kỳ 4) 1 Bộ
Y PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 143 mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 188 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 39 mét
4 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 225 mét
5 Đầu cốt đồng - 50 mm 84 Cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 105 Cái
7 Đầu cốt đồng - 120 mm 48 Cái
8 Đầu cốt đồng - 150 mm 64 Cái
9 Đai thép + khóa đai 75 Bộ
10 Chụp đầu cốt báo hiệu pha 112 cái
11 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 42 cái
12 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 206,5 mét
13 Băng dính cách điện 35 Cuộn
14 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế 21 pha
15 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 21 pha
16 Nắp chụp đầu cực CSV 21 pha
17 Biển cáo thị; biển tên trạm 21 Cái
18 Biển báo thứ tự pha 21 Cái
19 Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 21 bộ
Z Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) 9 Bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) 12 Bộ
3 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 97 Quả
4 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN 6 Chuỗi
5 Dây ACSR-50/8 117 mét
6 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 105 mét
AA PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AB Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột hạ thế M10 34 Móng
2 Móng cột hạ thế M20 22 Móng
AC Vật tư thu hồi:
AD Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột LT6,5m; H6,5m; H6m; H5,5m, TĐ4m 36 Cột
2 Cột H7,5m; LT7,5m 4 Cột
AE Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3; S1, S4 26 Bộ
2 Tấm ốp, móc treo MT; bu lông xuyên BLX 53 Bộ
3 Xà X1-2Đ, X2-2Đ 3 Bộ
4 Xà X1-4Đ 4 Bộ
5 Xà X2L; X2-4Đ ; X1L 1 Bộ
6 Xà X2-8Đ 1 Bộ
7 Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x10mm2 (vào hòm H2) 123 mét
8 Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (vào hòm H4) 114 mét
9 Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 3x25+1x25mm2 (vào hòm H3fa) 9 mét
10 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 1.091 mét
11 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 936 mét
12 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 19 mét
13 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 19 mét
AF Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông 9,276 m3
2 Hoàn trả đường bê tông 9,276 m3
3 Phá dỡ mương gạch xây 0,195 m3
4 Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 0,115 m3
5 Đào đất lắp đặt TĐLL tại cột hiện có 0,96 m3
6 Lấp đất hoàn trả lắp đặt TĐLL tại cột hiện có 0,96 m3
AG PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AH Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 59 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 19 Cột
3 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 11 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S1 19 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S1(160) 20 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 17 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 2 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S3 18 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S4 7 Bộ
10 Móc treo MT 47 Bộ
11 Xà X2L(LT) 12 Bộ
12 Xà X2L-1.5m(LT) 2 Bộ
13 Xà X2L(ĐD) 2 Bộ
14 Xà X2L(ĐN) 3 Bộ
15 Xà X2L-1,5m(ĐN) 3 Bộ
16 Chụp H3m 9 Bộ
17 Chụp 2H2m 1 Bộ
18 Chụp LT2m(160) 1 Bộ
19 Chụp LT3m(160) 13 Bộ
20 Tiếp địa lặp lại TĐLL-1 6 Bộ
21 Tiếp địa lặp lại TĐLL-2 4 Bộ
22 Tiếp địa lặp lại TĐLL-3 7 Bộ
23 Tiếp địa lặp lại TĐLL-4 2 Bộ
24 Tiếp địa lặp lại TĐLL-2(H7,5) 2 Bộ
25 Tiếp địa lặp lại TĐLL-2(H8,5) 2 Bộ
AI Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 hiện có 18 mét
2 Tháo hạ, kéo dải dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (Cáp hiện có trên lưới) 18 mét
3 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35(Cáp tận dụng hiện có trên lưới) 42 mét
4 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 172 Bộ
5 Hộp bọc kẹp cáp Nhôm-nhôm 172 Bộ
6 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 247 Bộ
7 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 8 Bộ
8 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 2 Bộ
9 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 4 Bộ
10 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 2 Bộ
11 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-50 2 Bộ
12 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120-150 52 Bộ
13 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 2 Bộ
14 Đầu cốt đồng - 10 mm 4 Bộ
15 Đầu cốt đồng - 16 mm 8 Bộ
16 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 8 Bộ
17 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 96 Bộ
18 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 4 Bộ
19 Tháo lắp lại hòm hộp công tơ H2/1 và H2/2 24 hòm
20 Tháo lắp lại hòm hộp công tơ H4/2;H4/3; H4/4; H3f 23 hòm
21 Đấu nối lại hòm công tơ 37 hòm
22 Hộp chia điện 6 đầu ra 2 hòm
23 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 162 Cái
24 Bu lông xuyên (BLX) 18 Bộ
25 Đai thép + khóa đai 96 Bộ
26 Ốp bổ trợ vòng đơn 114 Bộ
27 Kẹp bổ trợ đơn 2x25 69 Bộ
28 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 57 VT
29 Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) 13 mét
30 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 8 mét
31 Ống nhựa xoắn HDPE Ф50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) 8 mét
32 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) 240 mét
33 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) 216 mét
34 Cáp Cu/XLPE/PVC- 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) 12 mét
35 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) 620 mét
36 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 124 hộ
37 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 87 Cái
AJ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 5.107 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->