Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201015872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB+VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 16:29:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,752,911,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| C | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 22 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 10 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25 | 10 | Móng | |
| 5 | Móng cột M25C | 2 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| F | Vật tư thu hồi: | |||
| G | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột LT10m | 1 | cột | |
| H | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà X1-3Đ | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Thang trèo 2,7m | 1 | Bộ | |
| 4 | Dây AC50(Không tính 1,02% độ võng và lèo) | 255 | m | |
| 5 | Sứ đứng 35kV + ty | 6 | quả | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| J | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BLLT PC-I-12-190-7,2 | 42 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 12 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 | 2 | Cột | |
| 5 | Chụp LT3m (Lấy điện vào TBA Nghĩa Dũng 3) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA Nghĩa Dũng 3); (Lấy điện vào TBA Hữu Trung 2) | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L-6Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA Nghĩa Dũng 3); (Lấy điện vào TBA Trạch Lộ 4; TBA Hà Hải 3) | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L-2Đ-35kV(KT3) (Lấy điện vào TBA Kiêm Tân 3) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG-1Đ-35kV(KT3) (Lấy điện vào TBA Kiêm Tân 3) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG-1Đ-35kV(TK4) (Lấy điện vào TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L-6Đ-35kV(TK4) (Lấy điện vào TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà XTG-3Đ-35kV(HT2) (Lấy điện vào TBA Hữu Trung 2) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-6Đ-35kV(HT2) (Lấy điện vào TBA Hữu Trung 2) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X1-3Đ-35kV | 24 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-6Đ-35kV | 7 | Bộ | |
| 16 | Xà X2B-6Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 17 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 18 | Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) | 5 | Bộ | |
| 20 | Xà X2-4Đ-35kV(ĐN) | 4 | Bộ | |
| 21 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 22 | Xà X2-4Đ-35kV(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2-4Đ-35kV(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 25 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 48 | Bộ | |
| 27 | Chụp T2m (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà X1-3Đ-35kV(C) (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) | 2 | Bộ | |
| 29 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 30 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 33 | Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 35 | Ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 36 | Thang trèo 2,4m (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 37 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 38 | Giá bắt xà đỡ cáp ngầm và xà CSV (Cột số 1 - TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ CSV (Cột số 1 - TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ cáp ngầm (Cột số 1 - TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 41 | Tay giữ cáp (Cột số 1 - TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 42 | Tiếp địa RC1- ĐĐ2 (Cột số 1 - TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| K | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 45 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 260 | Bộ | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 6 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 15 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 30 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 7 | Bộ | |
| 10 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 11 | Thanh lai đồng 40x4 | 3 | mét | |
| 12 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 5 | Cái | |
| 13 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 24 | Biển | |
| L | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 292 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN | 30 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 14.043 | mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 12 | mét | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| N | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 94 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 168 | mét | |
| 3 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 10 | Cọc | |
| 4 | Tấm đan bê tông (tính cho 1 tấm) cho mương xây | 2 | Vị trí | |
| O | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 11,28 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 11,28 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ mương gạch xây | 0,55 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nắp mương xây bê tông | 0,21 | m3 | |
| 5 | Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 0,32 | m3 | |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 2,88 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả đáy mương xây bằng bê tông M200 đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| Q | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 2 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 278 | mét | |
| 3 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 105 | m2 | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 10 | cái | |
| 5 | Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) | 2 | Bình | |
| 6 | Biển báo cáp ngầm | 2 | Cái | |
| R | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 296 | mét | |
| S | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 4 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 3 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 7 | Bộ | |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra 250A | 4 | Tủ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A | 3 | Tủ | |
| U | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| V | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Hữu Trung 2) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Trạch Lộ 4) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Đại Đồng 2) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (Hà Hải 3) | 2 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M18B (Kiêm Tân 3) | 2 | Móng | |
| 6 | Móng TBA M18B (TBA Nghĩa Dũng 3) | 2 | Móng | |
| 7 | Móng TBA M18B (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Móng | |
| 8 | Móng TBA M25B (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Móng | |
| 9 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 7 | Cái | |
| 10 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA | 19,243 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 10,782 | m3 | |
| 12 | Đất đổ nền trạm | 87,38 | m3 | |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| X | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 13 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Hà Hải 3; TBA Kiêm Tân 3) | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3) | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3) | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3) (TBA Hà Hải 3; TBA Kiêm Tân 3) | 6 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3) (TBA Hà Hải 3; TBA Kiêm Tân 3) | 6 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3) (TBA Hà Hải 3; TBA Kiêm Tân 3) | 6 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Nghĩa Dũng 3) | 3 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Nghĩa Dũng 3) | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Hà Hải 3; TBA Đại Đồng 2; TBA Kiêm Tân 3) | 3 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Hà Hải 3; TBA Đại Đồng 2; TBA Kiêm Tân 3) | 3 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Hà Hải 3) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3; TBA Kiêm Tân 3) | 6 | Bộ | |
| 14 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Hà Hải 3) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3; TBA Kiêm Tân 3) | 6 | Bộ | |
| 15 | Thang trèo 1,8m (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Hà Hải 3) (TBA Đại Đồng 2; TBA Nghĩa Dũng 3; TBA Kiêm Tân 3) | 6 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Hữu Trung 2; TBA Trạch Lộ 4; TBA Nghĩa Dũng 3) | 3 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Đại Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Hà Hải 3; TBA Kiêm Tân 3) | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT12m) (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT14m) (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 24 | Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 26 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 27 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 29 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Thanh Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| Y | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 143 | mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 188 | mét | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 39 | mét | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 225 | mét | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 84 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 105 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 48 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 64 | Cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 75 | Bộ | |
| 10 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 112 | cái | |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 42 | cái | |
| 12 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 206,5 | mét | |
| 13 | Băng dính cách điện | 35 | Cuộn | |
| 14 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 21 | pha | |
| 15 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 21 | pha | |
| 16 | Nắp chụp đầu cực CSV | 21 | pha | |
| 17 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 21 | Cái | |
| 18 | Biển báo thứ tự pha | 21 | Cái | |
| 19 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | 21 | bộ | |
| Z | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) | 9 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) | 12 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 97 | Quả | |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-50/8 | 117 | mét | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 105 | mét | |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AB | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột hạ thế M10 | 34 | Móng | |
| 2 | Móng cột hạ thế M20 | 22 | Móng | |
| AC | Vật tư thu hồi: | |||
| AD | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột LT6,5m; H6,5m; H6m; H5,5m, TĐ4m | 36 | Cột | |
| 2 | Cột H7,5m; LT7,5m | 4 | Cột | |
| AE | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3; S1, S4 | 26 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp, móc treo MT; bu lông xuyên BLX | 53 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ, X2-2Đ | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-4Đ | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L; X2-4Đ ; X1L | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-8Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x10mm2 (vào hòm H2) | 123 | mét | |
| 8 | Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (vào hòm H4) | 114 | mét | |
| 9 | Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 3x25+1x25mm2 (vào hòm H3fa) | 9 | mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.091 | mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 936 | mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 19 | mét | |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 19 | mét | |
| AF | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 9,276 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 9,276 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ mương gạch xây | 0,195 | m3 | |
| 4 | Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 0,115 | m3 | |
| 5 | Đào đất lắp đặt TĐLL tại cột hiện có | 0,96 | m3 | |
| 6 | Lấp đất hoàn trả lắp đặt TĐLL tại cột hiện có | 0,96 | m3 | |
| AG | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AH | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 59 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 19 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 11 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 19 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(160) | 20 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 17 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 18 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 7 | Bộ | |
| 10 | Móc treo MT | 47 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(LT) | 12 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-1.5m(LT) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L-1,5m(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 16 | Chụp H3m | 9 | Bộ | |
| 17 | Chụp 2H2m | 1 | Bộ | |
| 18 | Chụp LT2m(160) | 1 | Bộ | |
| 19 | Chụp LT3m(160) | 13 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-1 | 6 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-2 | 4 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-3 | 7 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-4 | 2 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-2(H7,5) | 2 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-2(H8,5) | 2 | Bộ | |
| AI | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 hiện có | 18 | mét | |
| 2 | Tháo hạ, kéo dải dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (Cáp hiện có trên lưới) | 18 | mét | |
| 3 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35(Cáp tận dụng hiện có trên lưới) | 42 | mét | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 172 | Bộ | |
| 5 | Hộp bọc kẹp cáp Nhôm-nhôm | 172 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 247 | Bộ | |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 8 | Bộ | |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 2 | Bộ | |
| 9 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 4 | Bộ | |
| 10 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 2 | Bộ | |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-50 | 2 | Bộ | |
| 12 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120-150 | 52 | Bộ | |
| 13 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 2 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 4 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 8 | Bộ | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 8 | Bộ | |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 96 | Bộ | |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 4 | Bộ | |
| 19 | Tháo lắp lại hòm hộp công tơ H2/1 và H2/2 | 24 | hòm | |
| 20 | Tháo lắp lại hòm hộp công tơ H4/2;H4/3; H4/4; H3f | 23 | hòm | |
| 21 | Đấu nối lại hòm công tơ | 37 | hòm | |
| 22 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 2 | hòm | |
| 23 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 162 | Cái | |
| 24 | Bu lông xuyên (BLX) | 18 | Bộ | |
| 25 | Đai thép + khóa đai | 96 | Bộ | |
| 26 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 114 | Bộ | |
| 27 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | 69 | Bộ | |
| 28 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 57 | VT | |
| 29 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 13 | mét | |
| 30 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 8 | mét | |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) | 8 | mét | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 240 | mét | |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 216 | mét | |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 12 | mét | |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 620 | mét | |
| 36 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 124 | hộ | |
| 37 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 87 | Cái | |
| AJ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 5.107 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi