Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Bạch Hạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:37:00 đến ngày 2020-10-26 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,156 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7489 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,99 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.139,7363 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,8869 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,2188 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,534 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2899 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1524 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2142 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5049 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5049 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,56 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7954 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3928 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6801 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4007 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,8547 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143,565 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,8899 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,432 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,0318 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,8547 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.166,9187 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 600x600 mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,2188 | m2 |
| 20 | Mài, đánh bóng, vệ sinh lại bậc thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6325 | m2 |
| 21 | Lan can tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,637 | md |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | 1m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,765 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi đồng bộ, Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9 | 1m cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,43 | 1m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần (lắp lại quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 45 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 46 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 47 | Ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 49 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 54 | Măng sông PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y kiểm tra, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt nắp bịt, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 60 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi