Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ DỐC CẦU ĐẾN TRƯỜNG TH PHẠM PHÚ THỨ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ DỐC CẦU ĐẾN TRƯỜNG TH PHẠM PHÚ THỨ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200970274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:01:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,349,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí xây dựng | |||
| B | Nền đường và công trình | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,296 | m3 |
| 2 | Đào đường bê tông xi măng cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải mặt đường BTXM cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,989 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất vét hữu cơ ra bãi thải đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,989 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,195 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (20% phế thải) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,103 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III ( tần dụng 80% đất đào đắp lề) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,395 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,395 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,55km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,395 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm Dmax25 phần mở rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,257 | 100m3 |
| D | BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| E | VÚT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ đỡ bảng tên đường D80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Biển báo phản quan tam giác 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Tấm giữa mạ kẽm nhúng nóng (2320x310x4)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Tấm |
| 4 | Tấm đầu, cuối mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 5 | Cột thép mạ kẽm nhúng nóng D141x 4.5mm; L=2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 6 | Mũ cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Tấm thép đệm (5x70x300)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Bu lông D19x180 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Bu lông D16x35 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Tiêu phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| G | BIỂN BÁO ĐI ĐỘNG | |||
| 1 | Sản xuất lắt đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất lắt đặt biển báo phản quang biển tròn ĐK 70, R302 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang biển chữ nhật 80x30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt giá đỡ biển báo di động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| H | CẢI TẠO MƯƠNG THUỶ LỢI | |||
| I | Kết cấu thân mương | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,391 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thân mương đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,338 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thân mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,202 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,93 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính<= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 10 | VXM XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 4 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,612 | m2 |
| J | Kết cấu hồ thu | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 4 | Thép viền hố thu L100x80x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 8 | Thép viền đan hố thu L100x80x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| K | Đấu nối đầu mương | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5.5m, Vữa bê tông đá 2x4 M300 ban hành theo van bản 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,327 | 1 km |
| M | Di dời điện | |||
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22kV | |||
| O | A. PHẦN ĐIỆN | |||
| P | 1. Dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép AsV-70-12,7/24 KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.476 | m |
| Q | 2. Cách điện , phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV (loại linepost) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Quả |
| 2 | Cách điện néo 22 kV loại Polyme hoặc cách điện tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 3 | Giáp níu cho dây bọc A-70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc 70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt nhôm + ốc siếc cáp cho dây bọc; ĐCA-2.70(B) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại AV-30/10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Sợi |
| R | 3. Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột; RC-4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Chi tiết tiếp địa gốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| S | 4. Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép 70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.386 | Mét |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 22kV + ty | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo 22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Thu hồi kẹp nhôm 3 buloong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Bộ |
| T | B. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| U | 1. Cột, biển cấm cột | |||
| 1 | Cột BTLT 12m DUL có lực đầu cột 4,3KN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 12m loại thường có lực đầu cột 9KN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 3 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | biển |
| V | 2. Móng cột, móng néo, dây néo | |||
| 1 | Móng cột BTLT; MT-2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT; MT-3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| W | 3. Xà, cổ dề | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch 3 pha cột ly tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc đơn lệch 3 pha cột ly tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo góc đôi lệch 3 pha ngang tuyến; NGLĐN-3N | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| X | 5. Tháo lắp lại | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ A lèo cột BTLT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 2 | Thu hồi xà néo cuối trụ BTLT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà cầu chì trụ BTLT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi cột bêtông ly tâm H10 chặt gốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cột |
| 5 | Thu hồi cột bêtông ly tâm 10,5m chặt gốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| Y | ĐƯỜNG DÂY 0.4 kV | |||
| Z | A. PHẦN ĐIỆN | |||
| AA | 1. Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 2 | Cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,5 | m |
| AB | 2. Cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC tiết diện A(4x95) mm2; | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC tiết diện A(4x70) mm2; | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Kẹp răng xuyên cách điện 1 bulong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 6 | Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-95/95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| AC | 3. Tiếp địa | |||
| 1 | Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AD | 4. Tháo lắp lại | |||
| 1 | Dây cáp văn xoắn 95mm2 tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 409 | Mét |
| 2 | Thu hồi dây nhôm bọc 70mm2 tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 213 | Mét |
| 3 | Dây đồng M(2x6) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Mét |
| 4 | Dây đồng M(2x16) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Mét |
| 5 | Thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Thùng |
| 6 | Thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Thùng |
| AE | 5. Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm bọc 70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 720 | Mét |
| 2 | Thu hồi dây nhôm bọc 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | Mét |
| 3 | Thu hồi kẹp cáp nhôm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 4 | Thu hồi cầu đồng các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| AF | B. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AG | 1. Cột, biển cấm cột | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm; LT-8,5m lực đầu cột 300DaN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 2 | Cột Bê tông ly tâm; LT-8,5m lực đầu cột 430DaN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 3 | Cột Bê tông ly tâm; LT-10m lực đầu cột 500DaN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| AH | 2. Móng cột, móng néo, dây néo | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ đôi cột bê tông ly tâm; MTĐ-1H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| AI | 3. Xà, cổ dề | |||
| 1 | Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 3 | Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | Bộ |
| 4 | Xà hạ thế 8 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 5 | Xà kéo dây sau công tơ; PA-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| AJ | 4. Tháo lắp lại | |||
| 1 | Cần đèn chữ S + đèn cao áp tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| AK | 5. Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,4m chặt gốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế + 8 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà hạ thế + 4 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 4 | Thu hồi giá móc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Thu hồi xà sau công tơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| AL | Thí nghiệm phần đường dây | |||
| AM | Cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| AN | Cáp lực | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| AO | Tiếp đất | |||
| 1 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi