Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ DỐC CẦU ĐẾN TRƯỜNG TH PHẠM PHÚ THỨ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041775-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ DỐC CẦU ĐẾN TRƯỜNG TH PHẠM PHÚ THỨ
Số hiệu KHLCNT 20200970274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 09:01:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,349,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí xây dựng
B Nền đường và công trình
C Nền đường
1 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,296 m3
2 Đào đường bê tông xi măng cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,263 100m3
3 Vận chuyển phế thải mặt đường BTXM cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,263 100m3
4 Đào vét hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,989 100m3
5 Vận chuyển đất vét hữu cơ ra bãi thải đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,989 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,195 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (20% phế thải) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,639 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,103 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III ( tần dụng 80% đất đào đắp lề) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,395 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,395 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,55km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,395 100m3
12 Cấp phối đá dăm Dmax25 phần mở rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,257 100m3
D BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,458 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,179 100m3
E VÚT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,4 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,315 100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Trụ đỡ bảng tên đường D80 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
2 Biển báo phản quan tam giác 70cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
3 Tấm giữa mạ kẽm nhúng nóng (2320x310x4)mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Tấm
4 Tấm đầu, cuối mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Tấm
5 Cột thép mạ kẽm nhúng nóng D141x 4.5mm; L=2m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cột
6 Mũ cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
7 Tấm thép đệm (5x70x300)mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
8 Bu lông D19x180 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Bu lông D16x35 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
10 Tiêu phản quang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
G BIỂN BÁO ĐI ĐỘNG
1 Sản xuất lắt đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
2 Sản xuất lắt đặt biển báo phản quang biển tròn ĐK 70, R302 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Sản xuất biển báo phản quang biển chữ nhật 80x30cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Sản xuất và lắp đặt giá đỡ biển báo di động Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,084 tấn
H CẢI TẠO MƯƠNG THUỶ LỢI
I Kết cấu thân mương
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,391 tấn
2 Đổ bê tông thân mương đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,338 m3
3 Ván khuôn thép thân mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,202 100m2
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,93 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,588 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,179 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,409 100m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính<= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,045 m3
10 VXM XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,022 m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 4 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,612 m2
J Kết cấu hồ thu
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,105 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,608 m3
3 Ván khuôn thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,226 100m2
4 Thép viền hố thu L100x80x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,103 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
7 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,307 m3
8 Thép viền đan hố thu L100x80x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,103 tấn
9 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,49 m3
K Đấu nối đầu mương
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,541 m3
2 Ván khuôn tường đầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m2
3 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,697 m3
4 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,075 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,75 m3
6 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,043 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,034 100m3
L MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5.5m, Vữa bê tông đá 2x4 M300 ban hành theo van bản 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,327 1 km
M Di dời điện
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22kV
O A. PHẦN ĐIỆN
P 1. Dây dẫn
1 Dây nhôm bọc lõi thép AsV-70-12,7/24 KV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.476 m
Q 2. Cách điện , phụ kiện
1 Sứ đứng 24kV (loại linepost) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38 Quả
2 Cách điện néo 22 kV loại Polyme hoặc cách điện tương đương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Chuỗi
3 Giáp níu cho dây bọc A-70 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
4 Cụm đấu rẽ cho dây bọc 70 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Đầu cốt nhôm + ốc siếc cáp cho dây bọc; ĐCA-2.70(B) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại AV-30/10 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38 Sợi
R 3. Tiếp địa
1 Tiếp địa cột; RC-4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
2 Chi tiết tiếp địa gốc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
3 Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
S 4. Thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm lõi thép 70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.386 Mét
2 Thu hồi sứ đứng 22kV + ty Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54 Bộ
3 Thu hồi chuỗi néo 22kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
4 Thu hồi kẹp nhôm 3 buloong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120 Bộ
T B. PHẦN XÂY DỰNG
U 1. Cột, biển cấm cột
1 Cột BTLT 12m DUL có lực đầu cột 4,3KN Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Cột
2 Cột BTLT 12m loại thường có lực đầu cột 9KN Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cột
3 Biển cấm trèo và số thứ tự cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 biển
V 2. Móng cột, móng néo, dây néo
1 Móng cột BTLT; MT-2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Móng
2 Móng cột BTLT; MT-3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Móng
3 Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Móng
W 3. Xà, cổ dề
1 Xà đỡ thẳng lệch 3 pha cột ly tâm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
2 Xà đỡ góc đơn lệch 3 pha cột ly tâm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
3 Xà néo góc đôi lệch 3 pha ngang tuyến; NGLĐN-3N Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
X 5. Tháo lắp lại
1 Thu hồi xà đỡ A lèo cột BTLT Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
2 Thu hồi xà néo cuối trụ BTLT Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
3 Thu hồi xà cầu chì trụ BTLT Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
4 Thu hồi cột bêtông ly tâm H10 chặt gốc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 Cột
5 Thu hồi cột bêtông ly tâm 10,5m chặt gốc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Cột
Y ĐƯỜNG DÂY 0.4 kV
Z A. PHẦN ĐIỆN
AA 1. Dây dẫn
1 Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 240 m
2 Cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 117,5 m
AB 2. Cách điện, phụ kiện
1 Sứ puli hạ thế; SO-0,4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
2 Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC tiết diện A(4x95) mm2; Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC tiết diện A(4x70) mm2; Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Kẹp răng xuyên cách điện 1 bulong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
6 Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-95/95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
AC 3. Tiếp địa
1 Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
AD 4. Tháo lắp lại
1 Dây cáp văn xoắn 95mm2 tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 409 Mét
2 Thu hồi dây nhôm bọc 70mm2 tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 213 Mét
3 Dây đồng M(2x6) tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 Mét
4 Dây đồng M(2x16) tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72 Mét
5 Thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 Thùng
6 Thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 Thùng
AE 5. Thu hồi
1 Thu hồi dây nhôm bọc 70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 720 Mét
2 Thu hồi dây nhôm bọc 50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 240 Mét
3 Thu hồi kẹp cáp nhôm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 Cái
4 Thu hồi cầu đồng các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 Cái
AF B. PHẦN XÂY DỰNG
AG 1. Cột, biển cấm cột
1 Cột Bê tông ly tâm; LT-8,5m lực đầu cột 300DaN Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Cột
2 Cột Bê tông ly tâm; LT-8,5m lực đầu cột 430DaN Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Cột
3 Cột Bê tông ly tâm; LT-10m lực đầu cột 500DaN Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
4 Biển cấm trèo và số thứ tự cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 biển
AH 2. Móng cột, móng néo, dây néo
1 Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Móng
2 Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Móng
3 Móng trụ đôi cột bê tông ly tâm; MTĐ-1H Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Móng
AI 3. Xà, cổ dề
1 Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
2 Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 Bộ
3 Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90 Bộ
4 Xà hạ thế 8 sứ buli Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Móng
5 Xà kéo dây sau công tơ; PA-1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
AJ 4. Tháo lắp lại
1 Cần đèn chữ S + đèn cao áp tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 m
AK 5. Thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,4m chặt gốc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cột
2 Thu hồi xà hạ thế + 8 sứ buli Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
3 Thu hồi xà hạ thế + 4 sứ buli Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Bộ
4 Thu hồi giá móc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
5 Thu hồi xà sau công tơ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 Bộ
AL Thí nghiệm phần đường dây
AM Cách điện
1 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
2 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 chuỗi
AN Cáp lực
1 Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 sợi
AO Tiếp đất
1 Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 vt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->