Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng): Phần Cầu; nội dung công việc theo Quyết định số 3373 QĐ-UBND ngày 18 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (xây dựng): Phần Cầu; nội dung công việc theo Quyết định số 3373 QĐ-UBND ngày 18 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 16:02:00 đến ngày 2020-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,732,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: cầu Đại An | |||
| B | PHẦN CẦU | |||
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| D | CỌC KHOAN NHỒI D1200MM | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi ở trên cạn đường kính >1m, đá 1x2, 30Mpa (phần có sử dụng ống vách) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,57 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi ở trên cạn đường kính >1m, đá 1x2, 30Mpa (phần không có ống vách) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 77,87 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,816 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,802 | tấn |
| 5 | Khoan vào đá cấp IV ở trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 65,5 | m |
| 6 | Khoan vào đá cấp III ở trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,785 | m3 |
| 8 | Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 80,258 | m3 |
| 9 | Gia công thép tấm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông M16, L=300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép D107,6/114mm để lấy mẫu bêtông, siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D56/60mm để siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 13 | Bơm vữa ximăng lấp lòng ống siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 14 | Cung cấp nút ống D56/60mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Cung cấp nút ống D107,6/114mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Gia công ống vách thép D1200mm (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 17 | Khấu hao thép tấm làm ống vách thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,079 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính ống vách <=1300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Nhổ ống vách thép ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Đào xúc đất khoan đổ lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải, bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,034 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất khoan đi đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,034 | 100m3 |
| E | Công tác thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lần TN |
| 3 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn (PDA), đường kính cọc ≤ 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| F | MỐ CẦU M1, M2 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 417,632 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,513 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,154 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,627 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,635 | tấn |
| G | ĐẦU MỐ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 20Mpa gia cố đầu mố (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 2 | Cốt thép mái taluy gia cố đầu mố D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| H | GIA CỐ MÁI TALUY LÒNG SUỐI | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60,864 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 20Mpa gia cố taluy lòng suối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,141 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,585 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chân khay rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,185 | m3 |
| 5 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,243 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,507 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,671 | 100m3 |
| 8 | Phát quang khơi thông dòng chảy bằng cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| I | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,948 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,572 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,342 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,006 | tấn |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,594 | m2 |
| J | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| K | DẦM BTCT DUL "I" L=18.6m | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL I18.6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I18.6m bằng cần cẩu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cho dầm 18,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| L | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,79 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,478 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,028 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 50kg bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | c/kiện |
| M | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,295 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 5 | Ống tôn màu dày 2(mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Nhựa bitum chèn ống tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| N | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 196,9 | m2 |
| 2 | Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 196,9 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,969 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,969 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| O | GỜ CHẮN, LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,924 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,005 | tấn |
| 3 | Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,08 | m2 |
| 4 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,109 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,692 | m2 |
| 7 | Cung cấp bu lông chữ U, M16, dài 640mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | bộ |
| P | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,4 | m |
| 2 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,678 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm mạ kẽm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,795 | m3 |
| 6 | Quét Sikadur 732 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,46 | m2 |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/165mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,704 | 100m |
| 2 | Gia công hộp thép + lưới chắn rác mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 3 | Bu lông M6, L=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Cung cấp bản lề lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| R | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| S | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy, gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36,383 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 92,69 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,291 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,291 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ dầm cầu thép I12m (60% lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,752 | tấn |
| T | PHỤ TRỢ TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,832 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,19 | 100m3 |
| 4 | Khấu hao thép hình làm cọc ván thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,736 | tấn |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên cạn định vị chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình định vị trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7 | 100m |
| 7 | Gia công hệ khung thép hình (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,797 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình làm khung thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,797 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,797 | tấn |
| U | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | San ủi nền hiện hữu tạo mặt bằng công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền mặt bằng đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m3 |
| V | ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,417 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường tạm bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào nền đường có chọn lọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,432 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng đá mi lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m ở trên cạn (tận dụng đá hộc mố cầu cũ phá dỡ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | rọ |
| 6 | Đắp cát móng cống tạm công trình bằng máy, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,423 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống bê tông đường kính 2000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 4m (có tính khấu hao cống) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 9 | Tháo dỡ ống cống bê tông đường kính 2000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 4m. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 10 | Khấu hao thép hình làm cọc ván thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 11 | Đóng cọc ván thép trên cạn định vị chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Đóng cọc ván thép trên cạn định vị chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình định vị trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | tấm |
| 15 | Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,375 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,375 | 100m3 |
| W | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| X | VẠCH SƠN, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,13 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,065 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x70)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| Y | Hạng mục: Đường đầu cầu Đại An | |||
| Z | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,411 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,411 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,754 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hạt trung nền đường bằng máy, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,797 | 100m3 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 (kể cà vật liệu sỏi đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,101 | 100m3 |
| AA | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,67 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,67 | 100m2 |
| 3 | Làm móng đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,162 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh móng đường đá dăm nước lớp dưới dày tb 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,571 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,934 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,934 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,934 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 4cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,934 | 100m2 |
| AB | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,625 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,215 | m2 |
| AC | Tôn sóng hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,16 | m |
| 2 | Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | tấm |
| 3 | Đầu cong W310x0,7m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | tấm |
| 4 | Trụ đỡ tôn sóng U150x150x1250mm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | trụ |
| 5 | Hộp đệm U150x150x0,36m dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Bulon M16 dài 36cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 198 | bộ |
| 7 | Tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| AD | Hạng mục: cầu Ông Tổng | |||
| AE | PHẦN CẦU | |||
| AF | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AG | CỌC KHOAN NHỒI D1200MM | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi ở trên cạn đường kính >1m, đá 1x2, 30Mpa (phần có sử dụng ống vách) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,57 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi ở trên cạn đường kính >1m, đá 1x2, 30Mpa (phần không có ống vách) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 55,635 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,509 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,703 | tấn |
| 5 | Khoan vào đá cấp IV ở trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | m |
| 6 | Khoan vào đá cấp III ở trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm-400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | m |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,785 | m3 |
| 8 | Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56,52 | m3 |
| 9 | Gia công thép tấm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông M16, L=300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép D107,6/114mm để lấy mẫu bêtông, siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D56/60mm để siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 13 | Bơm vữa ximăng lấp lòng ống siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 14 | Cung cấp nút ống D56/60mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Cung cấp nút ống D107,6/114mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Gia công ống vách thép D1200mm (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 17 | Khấu hao thép tấm làm ống vách thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,079 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính ống vách <=1300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Nhổ ống vách thép ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Đào xúc đất khoan đổ lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải, bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,812 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất khoan đi đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,812 | 100m3 |
| AH | Công tác thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lần TN |
| 3 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn (PDA), đường kính cọc ≤ 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| AI | MỐ CẦU M1, M2 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 482,657 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,806 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,741 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,495 | tấn |
| AJ | ĐẦU MỐ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 20Mpa gia cố đầu mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,439 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35,704 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chân khay rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,926 | m3 |
| 4 | Cốt thép mái taluy gia cố đầu mố D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | tấn |
| 5 | Đào hố móng bằng máy , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,447 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,371 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| AK | GIA CỐ MÁI TALUY LÒNG SUỐI | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64,239 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 20Mpa gia cố taluy lòng suối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 66,958 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,475 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chân khay rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,208 | m3 |
| 5 | Đào hố móng bằng máy , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,312 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,643 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,585 | 100m3 |
| 8 | Phát quang khơi thông dòng chảy bằng cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| AL | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,174 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,924 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,512 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,919 | tấn |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| AM | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AN | DẦM BTCT DUL "I" L=18.6m | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL I18.6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I18.6m bằng cần cẩu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cho dầm 18,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| AO | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,271 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,478 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,268 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,813 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 50kg bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | c/kiện |
| AP | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,706 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 5 | Ống tôn màu dày 2(mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Nhựa bitum chèn ống tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| AQ | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 196,9 | m2 |
| 2 | Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 196,9 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,969 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,969 | 100m2 |
| AR | GỜ CHẮN, LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,924 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,005 | tấn |
| 3 | Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 4 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,109 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,849 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 7 | Cung cấp bu lông chữ U, M16, dài 640mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | bộ |
| AS | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8 | m |
| 2 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,083 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm mạ kẽm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,036 | m3 |
| 6 | Quét Sikadur 732 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,762 | m2 |
| AT | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/165mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | 100m |
| 2 | Gia công hộp thép + lưới chắn rác mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 3 | Bu lông M6, L=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Cung cấp bản lề lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| AU | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AV | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy, gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36,383 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 92,69 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,291 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,291 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ dầm cầu thép I12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | tấn |
| AW | PHỤ TRỢ TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,529 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,954 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,451 | 100m3 |
| AX | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | San ủi nền hiện hữu tạo mặt bằng công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền mặt bằng đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m3 |
| AY | ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường tạm bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào nền đường có chọn lọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,487 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng đá mi lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,792 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,375 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,375 | 100m3 |
| AZ | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BA | VẠCH SƠN, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,315 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,63 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x70)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| BB | Hạng mục: Đường đầu cầu Ông tổng | |||
| BC | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,507 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,507 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,335 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hạt trung nền đường bằng máy, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,973 | 100m3 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,019 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 135,874 | m3 |
| BD | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,395 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,395 | 100m2 |
| 3 | Làm móng đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,433 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh móng đường đá dăm nước lớp dưới dày tb 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,233 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,233 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,233 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 4cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,233 | 100m2 |
| BE | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,15 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| BF | Tôn sóng hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,32 | m |
| 2 | Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | tấm |
| 3 | Đầu cong W310x0,7m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tấm |
| 4 | Trụ đỡ tôn sóng U150x150x1250mm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | trụ |
| 5 | Hộp đệm U150x150x0,36m dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Bulon M16 dài 36cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 396 | bộ |
| 7 | Tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| BG | Hạng mục: Phần cầu Bà Giá | |||
| BH | SỬA CHỮA KẾT CẤU NHỊP | |||
| BI | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy, gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,669 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,454 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,859 | tấn |
| BJ | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa hiện hữu dày tb 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,472 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 191,412 | m2 |
| 3 | Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 191,412 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,914 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,914 | 100m2 |
| BK | Làm mới lan can | |||
| 1 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,833 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,939 | m2 |
| 3 | Bulon D22mm, L=640mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | bộ |
| BL | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/168,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 2 | Gia công thép tấm mạ kẽm làm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 3 | Cốt thép đai định vị D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông neo M10, L=70mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| BM | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy nén khí 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m |
| 4 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 5 | Rót vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| BN | TƯỜNG CÁNH MỐ | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D20mm cấy cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 208 | lỗ |
| 3 | Cốt thép tường cánh mố cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 4 | Bơm keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,823 | lít |
| BO | THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Kích nâng dầm cầu bằng thiết bị nâng hạ dầm để thay thế gối cầu (chiều dài dầm 24,54m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cho dầm 24,54m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| BP | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ , đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| BQ | ĐÀ GIÁO PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình làm đà giáo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo phụ trợ thi công ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thép ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | tấn |
| BR | Hạng mục: Phần cầu Rạch Lăng | |||
| BS | SỬA CHỮA KẾT CẤU DẦM CẦU | |||
| BT | Cáp dự ứng lực dọc | |||
| 1 | Căng cáp thép dự ứng lực dầm cầu loại 15.2mm (cáp không dính bám) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,066 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3C15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp dự ứng lực, D63x3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,562 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép chuyển hướng luồn cáp dự ứng lực D65/71mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Bơm mỡ trung tính ống HDPE | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 6 | Gia công hộp thép bảo vệ đầu neo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 7 | Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11 lấp lòng ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| BU | Cáp dự ứng lực ngang | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu loại 15.2mm (cáp dính bám) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 2 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu loại 15.2mm (cáp không dính bám) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 3 | Lắp neo cáp dự ứng lực loại 1C15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp neo cáp dự ứng lực loại 2C15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3C15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D30/36mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D20/24mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m |
| 8 | Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11 lấp lòng ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| BV | Dầm ngang | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,11 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ để đổ bê tông, D200mm, sâu 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ D25mm luồn cáp dự ứng lực ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | lỗ |
| 4 | Khoan tạo lỗ D20mm cấy cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.012 | lỗ |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,747 | tấn |
| 6 | Bơm keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,78 | lít |
| 7 | Bê tông dầm ngang, lấp lỗ khoan đá 1x2, 40Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| BW | Dán sợi cacbon gia cường dầm | |||
| 1 | Mài phẳng, vệ sinh bề mặt dầm phục vụ dán sợi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| 2 | Dán vải sợi cacbon gia cố dầm cầu trên cạn (đã bao gồm lớp keo dán) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| 3 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| BX | SỬA CHỮA KẾT CẤU NHỊP | |||
| BY | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy, gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,992 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,924 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,625 | tấn |
| BZ | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa hiện hữu dày tb 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,116 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy, gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,834 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,853 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,382 | tấn |
| 6 | Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 139,5 | m2 |
| 7 | Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 139,5 | m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| CA | Làm mới lan can | |||
| 1 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,395 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,692 | m2 |
| 3 | Bulon D22mm, L=640mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | bộ |
| CB | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/168,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 2 | Gia công thép tấm mạ kẽm làm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 3 | Cốt thép đai định vị D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông neo M10, L=70mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| CC | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy nén khí 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6 | m |
| 4 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 5 | Rót vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| CD | TƯỜNG CÁNH MỐ | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D20mm cấy cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | lỗ |
| 3 | Cốt thép tường cánh mố cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 4 | Bơm keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,391 | lít |
| CE | THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Kích nâng dầm cầu bằng thiết bị nâng hạ dầm để thay thế gối cầu (chiều dài dầm 18,6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cho dầm 18,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| CF | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ , đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,365 | 100m3 |
| CG | ĐÀ GIÁO PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,069 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình làm đà giáo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo phụ trợ thi công ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,069 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thép ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,069 | tấn |
| CH | Hạng mục: Phần cầu Rạch Cát | |||
| CI | SỬA CHỮA KẾT CẤU DẦM CẦU | |||
| CJ | Dán sợi cacbon gia cường dầm | |||
| 1 | Mài phẳng, vệ sinh bề mặt dầm phục vụ dán sợi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 2 | Dán vải sợi cacbon gia cố dầm cầu trên cạn (đã bao gồm lớp keo dán) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 3 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| CK | SỬA CHỮA KẾT CẤU NHỊP | |||
| CL | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy, gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,992 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,924 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,625 | tấn |
| CM | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa hiện hữu dày tb 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,116 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy, gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,834 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,97 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,115 | tấn |
| 5 | Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 139,5 | m2 |
| 6 | Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 139,5 | m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| CN | Làm mới lan can | |||
| 1 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,395 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,692 | m2 |
| 3 | Bulon D22mm, L=640mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | bộ |
| CO | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/168,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 2 | Gia công thép tấm mạ kẽm làm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 3 | Cốt thép đai định vị D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông neo M10, L=70mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| CP | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy nén khí 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6 | m |
| 4 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 5 | Rót vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| CQ | TƯỜNG CÁNH MỐ | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D20mm cấy cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | lỗ |
| 3 | Cốt thép tường cánh mố cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 4 | Bơm keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,391 | lít |
| CR | THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Kích nâng dầm cầu bằng thiết bị nâng hạ dầm để thay thế gối cầu (chiều dài dầm 18,6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cho dầm 18,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| CS | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ , đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,365 | 100m3 |
| CT | ĐÀ GIÁO PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình làm đà giáo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo phụ trợ thi công ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thép ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | tấn |
| CU | Hạng mục: Phần cầu Chùm Bao | |||
| CV | SỬA CHỮA KẾT CẤU NHỊP | |||
| CW | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy, gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,669 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,454 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,859 | tấn |
| CX | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa hiện hữu dày tb 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,472 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 191,412 | m2 |
| 3 | Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 191,412 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,914 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,914 | 100m2 |
| CY | Làm mới lan can | |||
| 1 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,833 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,939 | m2 |
| 3 | Bulon D22mm, L=640mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | bộ |
| CZ | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/168,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 2 | Gia công thép tấm mạ kẽm làm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 3 | Cốt thép đai định vị D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông neo M10, L=70mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| DA | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy nén khí 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m |
| 4 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 5 | Rót vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| DB | TƯỜNG CÁNH MỐ | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D20mm cấy cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 208 | lỗ |
| 3 | Cốt thép tường cánh mố cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 4 | Bơm keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,823 | lít |
| DC | THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Kích nâng dầm cầu bằng thiết bị nâng hạ dầm để thay thế gối cầu (chiều dài dầm 24,54m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cho dầm 24,54m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| DD | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ , đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| DE | ĐÀ GIÁO PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình làm đà giáo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo phụ trợ thi công ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thép ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,602 | tấn |
| DF | Hạng mục: Phần cầu Suối Sâu | |||
| DG | SỬA CHỮA KẾT CẤU DẦM CẦU | |||
| DH | Cáp dự ứng lực dọc | |||
| 1 | Căng cáp thép dự ứng lực dầm cầu loại 15.2mm (cáp không dính bám) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,066 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3C15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp dự ứng lực, D63x3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,562 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép chuyển hướng luồn cáp dự ứng lực D65/71mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Bơm mỡ trung tính ống HDPE | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 6 | Gia công hộp thép bảo vệ đầu neo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 7 | Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11 lấp lòng ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| DI | Cáp dự ứng lực ngang | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu loại 15.2mm (cáp dính bám) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 2 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu loại 15.2mm (cáp không dính bám) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 3 | Lắp neo cáp dự ứng lực loại 1C15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp neo cáp dự ứng lực loại 2C15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực loại 3C15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D30/36mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D20/24mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m |
| 8 | Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11 lấp lòng ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| DJ | Dầm ngang | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,11 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ để đổ bê tông, D200mm, sâu 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 3 | Khoan tạo lỗ D25mm luồn cáp dự ứng lực ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | lỗ |
| 4 | Khoan tạo lỗ D20mm cấy cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.012 | lỗ |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,747 | tấn |
| 6 | Bơm keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,78 | lít |
| 7 | Bê tông dầm ngang, lấp lỗ khoan đá 1x2, 40Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| DK | Dán sợi cacbon gia cường dầm | |||
| 1 | Mài phẳng, vệ sinh bề mặt dầm phục vụ dán sợi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| 2 | Dán vải sợi cacbon gia cố dầm cầu trên cạn (đã bao gồm lớp keo dán) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| 3 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| DL | SỬA CHỮA KẾT CẤU NHỊP | |||
| DM | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy, gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,992 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,924 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,625 | tấn |
| DN | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa hiện hữu dày tb 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,116 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy, gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,834 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,853 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,382 | tấn |
| 6 | Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 139,5 | m2 |
| 7 | Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 139,5 | m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| DO | Làm mới lan can | |||
| 1 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,395 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,692 | m2 |
| 3 | Bulon D22mm, L=640mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | bộ |
| DP | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/168,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 2 | Gia công thép tấm mạ kẽm làm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 3 | Cốt thép đai định vị D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông neo M10, L=70mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| DQ | Khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy nén khí 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6 | m |
| 4 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 5 | Rót vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| DR | TƯỜNG CÁNH MỐ | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D20mm cấy cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | lỗ |
| 3 | Cốt thép tường cánh mố cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 4 | Bơm keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,391 | lít |
| DS | THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Kích nâng dầm cầu bằng thiết bị nâng hạ dầm để thay thế gối cầu (chiều dài dầm 18,6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cho dầm 18,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| DT | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ , đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,365 | 100m3 |
| DU | ĐÀ GIÁO PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,069 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình làm đà giáo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo phụ trợ thi công ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,069 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thép ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,069 | tấn |
| DV | Kiểm định thử tải | |||
| 1 | Đo ứng suất biến dạng với tải trọng tĩnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Điểm đo |
| 2 | Đo độ võng với tải trọng tĩnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất biến dạng với tải trọng di động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Điểm đo |
| 4 | Đo dao động bằng thiết bị đo kỹ thuật số | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Điểm đo |
| DW | Xe thử tải | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| DX | Phụ trợ kiểm định | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| DY | Hạng mục: Đảm bảo ATGT 7 cầu | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông Bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | công |
| 2 | Biển báo phản quang tròn D90cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang chữ nhật 140x65cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang chữ nhật 255x80cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Biển báo thông tin công trình 100x200cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng vào ban đêm (đã được tính trong chi phí ko xác định được từ thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 13 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 14 | Thép tấm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 15 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 16 | Thép ống tròn làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 17 | Sơn phản quang trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,43 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi