Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (phần PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 08: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (phần PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 16:07:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY (PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Theo Y/C Chương V | 325 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Y/C Chương V | 365 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo Y/C Chương V | 112 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo Y/C Chương V | 217 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 | Theo Y/C Chương V | 52 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Theo Y/C Chương V | 295 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu kích thước 160mmx160mm | Theo Y/C Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Theo Y/C Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Y/C Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Theo Y/C Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 25 kênh | Theo Y/C Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Theo Y/C Chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt | Theo Y/C Chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Y/C Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Y/C Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Y/C Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo Y/C Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháy | Theo Y/C Chương V | 850 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 loại chống cháy | Theo Y/C Chương V | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 30P2x0,5mm2 | Theo Y/C Chương V | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D32 chôn ngầm dưới đất | Theo Y/C Chương V | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Theo Y/C Chương V | 1.120 | m |
| 23 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo Y/C Chương V | 384 | cái |
| 24 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo Y/C Chương V | 746 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Theo Y/C Chương V | 109 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Theo Y/C Chương V | 936 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Theo Y/C Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 25 l/s, H = 60 m.c.n | Theo Y/C Chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q = 25 l/s, H = 60 m.c.n | Theo Y/C Chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=60 m.c.n | Theo Y/C Chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Theo Y/C Chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt Rọ hút nước D125 | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rọ hút nước D40 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D40 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D40 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo Y/C Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn ren D65 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn ren D40 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Theo Y/C Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Theo Y/C Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Theo Y/C Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều ren D65 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van một chiều ren D40 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van an toàn D100 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo Y/C Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Theo Y/C Chương V | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Y/C Chương V | 3 | cái |
| 55 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Theo Y/C Chương V | 1 | m3 |
| 56 | Kéo rải cáp bơm chống cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo Y/C Chương V | 30 | m |
| 57 | Kéo rải cáp bơm chống cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo Y/C Chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo Y/C Chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D40 chống cháy bảo hộ cáp nguồn | Theo Y/C Chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Theo Y/C Chương V | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 (3 cửa) | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 850x500x180mm | Theo Y/C Chương V | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 850x550x220mm | Theo Y/C Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Theo Y/C Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Theo Y/C Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo Y/C Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Theo Y/C Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Theo Y/C Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Theo Y/C Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20m | Theo Y/C Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống thép đen D125 | Theo Y/C Chương V | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép đen D100 | Theo Y/C Chương V | 2,47 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo Y/C Chương V | 0,65 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo Y/C Chương V | 0,55 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Theo Y/C Chương V | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | Theo Y/C Chương V | 0,06 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống thép D<100 | Theo Y/C Chương V | 1,5 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống thép D=100 | Theo Y/C Chương V | 2,47 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo Y/C Chương V | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt bích thép D125 | Theo Y/C Chương V | 18 | cặp bích |
| 82 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo Y/C Chương V | 66 | cặp bích |
| 83 | Lắp đặt măng sông thép D65 | Theo Y/C Chương V | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông thép D50 | Theo Y/C Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông thép D40 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông thép D32 | Theo Y/C Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Theo Y/C Chương V | 672 | bộ |
| 88 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Theo Y/C Chương V | 18 | mối nối |
| 89 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo Y/C Chương V | 66 | mối nối |
| 90 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Theo Y/C Chương V | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Theo Y/C Chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thép D125 | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo Y/C Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thép thu D100/50 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Theo Y/C Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thép thu D32/15 | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Theo Y/C Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo Y/C Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Theo Y/C Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=40mm | Theo Y/C Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thép d=125/100mm | Theo Y/C Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mm | Theo Y/C Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo Y/C Chương V | 12 | bảng |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x800x220mm | Theo Y/C Chương V | 12 | hộp |
| 111 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg | Theo Y/C Chương V | 36 | bình |
| 112 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Theo Y/C Chương V | 5 | lỗ |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 136,52 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Y/C Chương V | 136,52 | m3 |
| 115 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Theo Y/C Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Miệng khóa gang | Theo Y/C Chương V | 1 | cặp bích |
| 117 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa mác 100, đá 4x6 | Theo Y/C Chương V | 0,63 | m3 |
| 118 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa mác 200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,25 | m3 |
| 119 | Bê tông bảo vệ van mác 200, đã 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,03 | m3 |
| 120 | Xây gạch 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây hố van) | Theo Y/C Chương V | 0,34 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan đậy hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C Chương V | 0,16 | m3 |
| 122 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Y/C Chương V | 112,5 | 1m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 25 kênh | Theo Y/C Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 25 l/s, H = 60 m.c.n | Theo Y/C Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q = 25 l/s, H = 60 m.c.n | Theo Y/C Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=60 m.c.n | Theo Y/C Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Theo Y/C Chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi