Gói thầu: Gói thầu số 02-20XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu hòm công tơ thị trấn Chi Đông và công trình Đại tu hòm công tơ xã Chu Phan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-20XL.SCL Thi công xây lắp công trình Đại tu hòm công tơ thị trấn Chi Đông và công trình Đại tu hòm công tơ xã Chu Phan |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 12:01:00 đến ngày 2020-10-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,864,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HÒM CÔNG TƠ THỊ TRẤN CHI ĐÔNG | |||
| B | TBA CHI ĐÔNG 1 | |||
| C | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | m |
| D | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 211 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 123 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 334 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 546,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 668 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| E | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 182 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 220,5 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56 | m |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| G | TBA CHI ĐÔNG 2 | |||
| H | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | m |
| I | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 94 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 188 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 130 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 318 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 530,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 636 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| J | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | hộp |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 178,5 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 241,5 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56 | m |
| K | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| L | TBA CHI ĐÔNG 3 | |||
| M | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84 | m |
| N | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 117 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 280 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 394 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 665 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 788 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| O | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 203 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 287 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49 | m |
| P | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| Q | TBA CHI ĐÔNG 4 | |||
| R | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| S | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 184 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 276 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 427,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 104,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 552 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| T | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | hộp |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 147 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 182 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | m |
| U | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| V | TBA CHI ĐÔNG 5 | |||
| W | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | hộp |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| X | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 86 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 184 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 102 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 286 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 490,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 572 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| Y | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 192,5 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 164,5 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | m |
| Z | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| AA | CHI ĐÔNG 6 | |||
| AB | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69 | m |
| AC | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 94 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | hộp |
| 3 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 264 | cái |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 324 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 512 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 648 | m |
| 12 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| AD | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 189 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 206,5 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49 | m |
| AE | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| AF | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HÒM CÔNG TƠ XÃ CHU PHAN | |||
| AG | TBA XA KHÚC | |||
| AH | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | hộp |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75 | m |
| AI | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 133 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 176 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 305 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 352 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| AJ | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 154 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 105 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35 | m |
| AK | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| AL | TBA NẠI CHÂU 1 | |||
| AM | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | m |
| AN | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 105 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 281 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 325 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 570 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 650 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| AO | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | hộp |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 234,5 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 248,5 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,5 | m |
| AP | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| AQ | TBA NẠI CHÂU 2 | |||
| AR | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | hộp |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114 | m |
| AS | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 152 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 442 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 489 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 825 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 978 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| AT | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 113 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 399 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 322 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56 | m |
| AU | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| AV | TBA NẠI CHÂU 3 | |||
| AW | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | m |
| AX | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 106 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 116 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 222 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 338 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 580 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 676 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| AY | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 78 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 61 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 276,5 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 213,5 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,5 | m |
| AZ | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| BA | TBA NẠI CHÂU 5 | |||
| BB | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | m |
| BC | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 192 | cái |
| 9 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 365 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 384 | m |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột kép. Trong lượng 3,4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| BD | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 147 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | m |
| BE | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| BF | CHU PHAN 5 | |||
| BG | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| BH | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | cái |
| 5 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90 | cái |
| 7 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 145 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| BI | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | m |
| BJ | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| BK | CHU PHAN 2 | |||
| BL | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| BM | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | cái |
| 5 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 98 | m |
| 11 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| BN | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66,5 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,5 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | m |
| BO | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| BP | TBA MẠNH TRỮ 1 | |||
| BQ | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| BR | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 219 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 227 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 608 | m |
| 12 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| BS | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 150,5 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 143,5 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,5 | m |
| BT | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| BU | TBA MẠNH TRỮ 2 | |||
| BV | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY, VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông chữ H, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây trên cột bê tông LT, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, loại ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | m |
| BW | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ, CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | hộp |
| 4 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thay công tơ 1 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Thay công tơ 3 pha trên cột bê tông LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Thay Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 239 | cái |
| 8 | Thay Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, Loại cáp ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt dây về sau công tơ, Loại cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 478 | m |
| 12 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sau công tơ. Trong lượng <=15kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ 4 hòm công tơ. Trong lượng 18,24kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trong lượng 3,0kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| BX | THU HỒI HÒM CÔNG TƠ, VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 161 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 192,5 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,5 | m |
| BY | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển vật từ từ kho đến công trình bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi