Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036360-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200868678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 10:29:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,759,280,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬT LIỆU TBA 220KV - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ - Thiết bị phân phối 220kV ( VTTB A CẤP)
1 Máy biến áp lực 220/110/22kV, 3pha, 250/250/50MVA và phụ kiện Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 máy
2 Lọc dầu máy biến áp Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 68 tấn
3 Máy cắt 123kV-1250A-31,5kA/1s (bộ gồm máy cắt 3 pha) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
4 Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s, 2 lưỡi tiếp địa Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
5 Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s, 1 lưỡi tiếp địa Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
6 Dao cách ly 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s, 0 lưỡi tiếp địa Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
7 Dao cách ly 1 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s, 0 lưỡi tiếp địa Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 bộ
8 Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 800-1200-1500-2000/5A Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 bộ
9 Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 400-800-1200/5A Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 bộ
10 Biến điện áp 110kV, 1x10+2x25VA Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 bộ
11 Biến điện áp 110kV, 10+25VA Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 bộ
B PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬT LIỆU TBA 220KV - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ - Thiết bị phân phối ( VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Máy biến áp tự dùng TD41-23/0,4kV-250kVA Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 máy
2 Tủ hợp bộ cho MBA tự dùng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
C PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬT LIỆU TBA 220KV - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHỊ THỨ (VTTB A CẤP)
1 Lắp đặt tủ AVR( mua kèm MBA) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tủ
2 Tủ điều khiển bảo vệ MBA 220kV AT3 hiện có (xem chi tiết trong file TLMT đính kèm E-HSMT). Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tủ
3 Tủ bảo vệ phía 110kV MBA AT3 hiện có (xem chi tiết trong file TLMT đính kèm E-HSMT). Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tủ
4 Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV (E13+RP) (xem chi tiết trong file TLMT đính kèm E-HSMT). Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tủ
5 Tủ công tơ số 1 +TCT1 (hiện có) (xem chi tiết trong file TLMT đính kèm E-HSMT). Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1
6 Hộp đấu dây biến điện áp 110kV Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2 hộp
7 Hộp đấu dây ngoài trời phục vụ đo đếm điện năng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2 hộp
8 Tủ đấu dây ngoài trời Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tủ
9 Tủ bảo vệ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV hiện có (SLTC 110) (xem chi tiết trong file TLMT đính kèm E-HSMT). Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1
D Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 8 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 40 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 11 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 9 tín hiệu
E Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 8 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 40 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 11 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 9 tín hiệu
F Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 8 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 40 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 11 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 9 tín hiệu
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU (Vật tư A cấp)
1 Kẹp các loại phía 220kV Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 9 bộ
2 Sứ đứng 110kV Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 6 bộ
3 Chuỗi cách điện néo 110kV cho 2xACSR-500 (có tăng đơ) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 18 chuỗi
4 Chuỗi cách điện néo 110kV cho 2xACSR-500 (không có tăng đơ) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 18 chuỗi
5 Chuỗi cách điện néo 110kV cho 2xACSR-800 (có tăng đơ) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 9 chuỗi
6 Chuỗi cách điện néo 110kV cho 2xACSR-800 (không có tăng đơ) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 9 chuỗi
7 Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 2xACSR-500 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 19 chuỗi
8 Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 1xACSR-500 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 chuỗi
9 Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 2xACSR-800 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 9 chuỗi
10 kẹp các loại Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 245 bộ
11 Dây dẫn ACSR -500/64( cả 2 phía 110kV và 220kV) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1.745 m
12 Dây dẫn ACSR -800 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 270 m
H CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI BỔ SUNG (NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT)
1 Coolie bắt ống nhựa vào thân cột Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 5 bộ
2 Hộp chiếu sáng LP1 lắp đủ 02 áp to mát 1 pha 6A điện chiếu sáng ngoài trời Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 hộp
3 Cáp điện 600V 2x4 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 200 m
4 Cáp điện 600V 2x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 20 m
5 ống nhựa luồn cáp D=21 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 20 m
6 Đèn chiếu sáng máy biến áp pha led 240V-120W( kèm phụ kiện lắp đặt) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2 bộ
I CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT PHẦN NỐI ĐẤT
1 Cọc nối đất F22, L=3m Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 14 cái
2 Rải dây tiếp đất F14 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 550 10m
3 kéo dây tiếp đất lên trụ thiết bị F14 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 210 10m
4 Ke liên kết F12, l=300mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 65 cái
5 Cờ nối đất 40x4,l=100mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 70 cái
6 bu lông M12x40 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 70 bộ
J LẮP ĐẶT CÁP, ĐẦU CÁP VÀ PHỤ KIỆN (VẬT TƯ A CẤP)
1 Cáp PVC-Cu tiết diện 2x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 5 100m
2 Cáp PVC-Cu tiết diện 2x6 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2 100m
3 Cáp PVC-Cu tiết diện 2x4 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 7,5 100m
4 Cáp PVC-Cu tiết diện 4x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3,5 100m
5 Cáp PVC-Cu tiết diện 4x4 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 100m
6 Cáp PVC-Cu tiết diện 4x16 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 4 100m
7 Cáp PVC-Cu tiết diện 12x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 15 100m
8 Cáp PVC-Cu tiết diện 19x1,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 19 100m
9 Cáp PVC-Cu tiết diện 14x1,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 12 100m
10 Cáp PVC-Cu tiết diện 4x6 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 25 100m
11 Cáp PVC-Cu tiết diện 4x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 15 100m
12 Cáp PVC-Cu tiết diện 2x6 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 4,5 100m
13 Cáp PVC-Cu tiết diện 2x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 100m
14 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 2x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 25 đầu
15 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 2x6 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 10 đầu
16 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 2x4 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 37,5 đầu
17 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 4x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 17,5 đầu
18 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 4x4 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 15 đầu
19 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 4x16 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 20 đầu
20 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 12x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 75 đầu
21 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 19x1,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 95 đầu
22 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 14x1,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 60 đầu
23 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 4x6 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 125 đầu
24 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 4x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 75 đầu
25 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 2x6 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 22,5 đầu
26 Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 2x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 5 đầu
27 Aptomat cấp nguồn AC/DC bổ sung: MCB 63A loại AC: 02 cái, MCB 30A loại AC:03 cái, MCB 30A loại DC: 02 cái Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHÍA 22KV (NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT )
1 Cáp lực 22kV Cu/XPLE/PVC-1x185mm2/1 pha Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,5 100m
2 Đầu cáp lực ngoài trời 24kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 đầu
3 Đầu cáp lực trong nhà 24kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 đầu
4 Đầu cáp lực ngoài trời 0,4kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-(3x120+1x70)mm2 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 đầu
5 Hộp đấu cáp cho 2 xuất tuyến 22kV cho cáp Cu/XLPE/PVC-(3x240)mm2 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2 bộ
L CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU KHÁC THEO CÁCH LẮP
1 Dây tiếp đất Cu -120mm2 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 70,5 m
2 Đầu cốt Cu-120 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 120 cái
3 ống nhựa luồn cáp d110 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 29 m
4 ống nhựa luồn cáp d76 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 162 m
5 Côliê bắt ống PVC F76 CT3-40x2 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 61 cái
6 Cút nhựa góc 135 bắt ống d76 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 19 cái
7 Cút nhựa d110 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 cái
8 Cút nhựa d76 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 36 cái
9 Cút nhựa góc 135 bắt ống d110 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 6 cái
10 Bulông đai ốc vòng đệm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 232 bộ
M THÁO DỠ
1 Tháo dỡ MBA tự ngẫu 220kV- 125MVA Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
2 Tháo dỡ thu hồi rơ le bảo vệ quá dòng có hướng ngăn 133 loại 7SJ62 : 1 bộ Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
3 Tháo dỡ thu hồi Rơ le trung gian, khối thử nghiệm, cầu chì, con nối, aptomat, hàng kẹp nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, phụ kiện,…: 01 lô Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1
4 Tháo dỡ Rơ le điều chỉnh điện áp F90 loại MK30: 01 bộ Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
5 Tháo dỡ Rơ le trung gian, khối thử nghiệm, cầu chì, con nối, aptomat, hàng kẹp nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, phụ kiện,…: 01 lô Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1
6 Tháo dỡ bộ bảo vệ thanh cái mức ngăn F87BU loại P742/Avera Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
7 Tủ bảo vệ làm mát MBA AT3 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 tủ
8 Tháo dỡ tủ đấu dây ngoài trời MBA AT3 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 tủ
9 Tháo dỡ biến dòng điện 110kV Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 bộ
10 Tháo dỡ trụ đỡ biến dòng 110kV( đi kèm biến dòng 110kV) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 bộ
11 Tháo dỡ MBA tự dùng 10/0,4kV Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
12 Tháo dỡ trụ đỡ MBA tự dùng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
13 Tháo dỡ tủ hợp bộ phía 10kV Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 tủ
14 Tháo dỡ CSV 10kV Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 bộ
15 Tháo dỡ trụ đỡ CSV 10kV Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3 bộ
16 Vận chuyển thiết bị về kho A Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1
17 Tháo kẹp các loại phía 220kV, 110kV Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 155 bộ
18 Tháo kẹp các loại phía 220kV, 110kV ( tháo ra và lắp lại) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 54 bộ
19 Tháo dỡ hệ thống nối đất trung tính MBA bao gồm: kẹp cực, dây đồng M240, phụ kiện Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1
20 Tháo dỡ chuỗi cách điện néo 110kV cho 2x ACSR-300( có tăng đơ) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 18 chuỗi
21 Tháo dỡ chuỗi cách điện néo 110kV cho 2x ACSR-300( không có tăng đơ) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 18 chuỗi
22 Tháo dỡ chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 2x ACSR-300 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 19 chuỗi
23 Tháo dỡ dây dẫn ACSR-300( phía 220kV + 110kV) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,45 100m
24 Tháo dỡ dây dẫn ACSR-300 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 15,15 100m
25 Tháo dỡ dây dẫn ACSR-500/64 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,05 100m
26 Tháo dỡ cáp lực 0,4kV( từ MBA tự dùng T93 đến tủ DC)( tháo ra lắp lại ) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,75 100m
27 Tháo dỡ cáp lực 10kV-Cu/PVC-(3x185mm2) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,3 100m
28 Tháo dỡ đầu cáp lực 10kV( trong nhà và ngoài trời ) cho cáp Cu/PVC-3x(1x185)mm2 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 6 bộ
29 Tháo dỡ đầu cáp lực 0,4kV( trong nhà và ngoài trời ) cho cáp Cu/PVC-(3x120+1x70)mm2 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 bộ
30 Đầu cáp lực 22kV( xuất tuyến đường dây) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 12 bộ
31 Sứ đỡ 22kV Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 14 bộ
32 Cột bê tông ly tâm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2 cột
33 Xà đỡ và phụ kiện Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1
34 Cáp PVC-Cu tiết diện 12x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 6 100m
35 Cáp PVC-Cu tiết diện 19x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 5 100m
36 Cáp PVC-Cu tiết diện 14x1,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 5 100m
37 Cáp PVC-Cu tiết diện 7x2,5 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 10 100m
38 Cáp PVC-Cu tiết diện 4x6 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 4,5 100m
39 Cáp PVC-Cu tiết diện 4x4 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 5 100m
40 Cáp PVC-Cu tiết diện 2x6 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2,5 100m
41 Cáp PVC-Cu tiết diện 2x4 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 5 100m
42 Vận chuyển vật liệu về kho A Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1
N PHẦN TRỤ SÂN PHÂN PHỐI NGOÀI TRỜI ( Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Trụ đỡ biến dòng điện 110kV TD1-42( 3 trụ) - Thép làm trụ mạ kẽm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,928 tấn
2 Trụ đỡ biến dòng điện 110kV TD1-42( 3 trụ) - Lắp dựng trụ thép Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,9667 tấn
3 Trụ đỡ biến điện áp 110kV TD1-25( 6 trụ) - Thép làm trụ mạ kẽm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,9815 tấn
4 Trụ đỡ biến điện áp 110kV TD1-25( 6 trụ) - Lắp dựng trụ thép Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,0224 tấn
5 Trụ đỡ sứ 110kV TD1-31( 6 trụ) - Thép làm trụ mạ kẽm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,1334 tấn
6 Trụ đỡ sứ 110kV TD1-31( 6 trụ) - Lắp dựng trụ thép Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,1806 tấn
7 Cải tạo trụ đỡ biến dòng điện 110kV ngăn E01( 1 trụ) - Thép làm trụ mạ kẽm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1816 tấn
8 Cải tạo trụ đỡ biến dòng điện 110kV ngăn E01( 1 trụ) - Lắp dựng trụ thép Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1892 tấn
9 Lắp đặt trụ đỡ theo thiết bị : Trụ đỡ máy cắt 110kV (1 bộ) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,393 tấn
10 Lắp đặt trụ đỡ theo thiết bị : Trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV (3 bộ) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2,9685 tấn
11 Lắp đặt trụ đỡ theo thiết bị : Trụ đỡ dao cách ly 1 pha 110kV 3 bộ) Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,4035 tấn
12 Trụ đỡ MBA tự dùng 110kV TD-14 (1 trụ ) - Thép làm trụ mạ kẽm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,296 tấn
13 Trụ đỡ MBA tự dùng 110kV TD-14 (1 trụ ) - Lắp dựng trụ thép Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,3083 tấn
14 Cột thép TD1-8 (3 cột) - Thép làm trụ mạ kẽm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 7,0788 tấn
15 Cột thép TD1-8 (3 cột) - Lắp dựng trụ thép Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 7,3737 tấn
16 Cột thép CT1-15 (1 cột ) - Thép làm trụ mạ kẽm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,5496 tấn
17 Cột thép CT1-15 (1 cột ) - Lắp dựng trụ thép Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,6142 tấn
18 Xà thép XT1-9( 1 bộ ) - Thép làm trụ mạ kẽm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,8372 tấn
19 Xà thép XT1-9( 1 bộ ) - Lắp dựng trụ thép Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,8721 tấn
O PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - Cải tạo móng MBA AT3
1 Đào móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 42,1265 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,2288 100m3
3 Thu gom đá 4x6 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,246 100m3
4 Rải đá hoàn trả sau khi lắp xong máy mới Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 24,6 m3
5 Bê tông lót móng M100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 5,5 m3
6 Bê tông hố thu dầu M150 đá 2x4 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 4,2 m3
7 Bê tông móng MBA đá 2x4 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 35,3 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2,5409 tấn
9 Thép máng đỡ cáp mạ kẽm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 905,4 kg
10 Lắp dựng thép máng đỡ cáp Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,9054 tấn
11 Lắp đặt tấm kê MBA bằng thép Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,2261 tấn
12 Tấm kê MBA bằng thép hình sơn bảo vệ Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 226,1 kg
13 Đục bỏ lớp bê tông bề mặt dày 20mm đặt tấm kê kích Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,192 m2
14 Khoan lỗ D18mm để cố định thép neo vào bê tông đặt tấm kê kích Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 4,8 1 lỗ khoan
15 Keo Epoxy để cố định thép neo vào bê tông đặt tấm kê kích Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1 hộp
16 Khoan lỗ để tăng cường liên kết thép vào móng cũ D=18mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 43,2 1 lỗ khoan
17 Keo sika để liên kết thép vào móng cũ Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 5 hộp
18 Đục nhám mặt bê tông móng cũ Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 19,5 m2
19 Thổi rửa vệ sinh nền móng cũ Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 19,5 1m2
20 Tưới nước xi măng bề mặt móng cũ tạo liên kết Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 19,5 m2
P PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - Móng trụ đỡ thiết bị MT1-1(3 móng)
1 Đào móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,5643 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,5151 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,96 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,054 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 4,23 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng đk <10mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0588 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng đk <=18mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,2511 tấn
8 Bu long M30 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 94,83 kg
9 Lắp đặt bu lông móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0958 tấn
Q PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - Móng trụ đỡ thiết bị MT1-2
1 Đào móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,1286 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,0302 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,92 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,108 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 8,46 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng đk <10mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1176 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng đk <=18mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,5022 tấn
8 Bu long M24 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 110,904 kg
9 Lắp đặt bu lông móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,112 tấn
R PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - Móng trụ đỡ thiết bị MT1-3( 6 móng)
1 Đào móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,1286 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,0302 100m3
3 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,92 m3
4 Bê tông cốt liệu, mác 300 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,108 m3
5 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 8,46 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng đk <10mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1176 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng đk <=18mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,5022 tấn
8 Bu long M24 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 110,904 kg
9 Lắp đặt bu lông móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,112 tấn
S PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - Móng trụ đỡ thiết bị MT1-4 (1 móng)
1 Đào móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1881 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1717 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,32 m3
4 Bê tông cốt liệu, mác 300 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,018 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,41 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng đk <10mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0196 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng đk <=18mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0837 tấn
8 Bu long M30 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 36,61 kg
9 Lắp đặt bu lông móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,037 tấn
T PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - Móng trụ đỡ thiết bị MT1-5 (12 móng)
1 Đào móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2,2572 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2,0604 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3,84 m3
4 Bê tông cốt liệu, mác 300 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,216 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 16,92 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng đk <10mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,2352 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng đk <=18mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,0044 tấn
8 Bu long M30 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 379,32 kg
9 Lắp đặt bu lông móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,3832 tấn
U PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - Móng trụ đỡ thiết bị MT1-6 (2 móng)
1 Đào móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,3762 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,3434 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,64 m3
4 Bê tông cốt liệu, mác 300 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,036 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2,82 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng đk <10mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0392 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng đk <=18mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1674 tấn
8 Bu long M30 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 36,96 kg
9 Lắp đặt bu lông móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0319 tấn
V PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - Móng MC1-8 (6 móng)
1 Đào móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3,873 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3,4195 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 8,04 m3
4 Bê tông cốt liệu nhỏ,đá 05x1, mác 300 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,243 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 42,9 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,4404 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3,36 tấn
8 Bu lông M24 mạ kẽm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 758,7 kg
9 Lắp đặt bu lông, khối lượng bu lông <=20 kg Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,7664 tấn
W PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - Móng MC1-15
1 Đào móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,298 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,2049 100m3
3 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,154 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,32 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,55 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0405 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 7,96 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0829 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1996 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,4853 tấn
11 Bu lông M36 mạ kẽm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 196,03 kg
12 Lắp đặt bu lông, khối lượng bu lông <=20 kg Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,198 tấn
X PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - Móng tủ đấu dây (1 móng)
1 Đào móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0076 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0051 100m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,2454 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0161 tấn
5 Bu long M12 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,43 kg
6 Lắp đặt bu lông M12 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0034 tấn
Y PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - MCđiều khiển ( MC1-1): 51.7m
1 Đào kênh mương Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,5463 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,3033 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3,102 m3
4 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 11,6325 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0914 tấn
6 Thép làm giá đỡ cáp Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 251,68 kg
7 Lắp đặt kết cấu thép Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,2517 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,2711 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,8576 m3
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 20,68 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 129 cái
Z PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cấp) - MCđiều khiển ( MC3-3): 7.2m
1 Đào kênh mương Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1081 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0496 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,936 m3
4 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,9872 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thành mương cáp đường kính <= 10mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,066 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng cáp, giá cáp đường kính <= 10mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0263 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng cáp, giá cáp đường kính > 10mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0085 tấn
8 Thép làm giá đỡ cáp. máng cáp Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 186,54 kg
9 Lắp đặt kết cấu thép Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1865 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0636 tấn
11 Đổ bê tông tấm đan Đ2, M200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,4752 m3
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 6,192 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 18 cái
AA Dỡ bỏ, hoàn trả trong trạm
1 Thu gom đá 4x6 ra Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,05 100m3
2 Rải đá hoàn trả Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 66 m3
3 Mua đá bổ sung 4x6 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 61 m3
4 Đập bê tông M150 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 12,9 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,89 100m2
6 Phá vỉa hè làm đường Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 15,84 m3
7 Phá dỡ nhà sửa chữa và kho dầu Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 48,706 m3
8 Chặt cây Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 20 cây
9 Phá dỡ bỏ 3 ray P50 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,105 tấn
10 Phá dỡ 2 cột bê tông cao 12m Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2 cột
AB Đường giao thông
1 Bóc bỏ lớp thực vật thực hiện thi công Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,99 100m3
2 Đào đất Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,8128 100m3
3 Lèn ép nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,3296 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,9888 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 3,296 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,824 100m2
AC Vỉa hè - Tường gạch chắn
1 Đào đất Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 19,173 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1315 100m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 6,0258 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 255,64 m2
5 Đệm cát vàng làm phẳng dày 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1214 100m3
6 Lát gạch block vỉa hè màu nâu đỏ, dày 60vữa XM M75 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 121,4 m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh vỉa Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 14,94 m3
8 Lắp đặt thanh vỉa Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 166 cái
9 Đào đất vỉa hè Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0728 100m3
AD Vỉa hè - Mương thoát nước
1 Đào đất Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,4288 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1912 100m3
3 Đổ bê tông lót mương nước Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 6,84 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 7,26 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 36 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 30 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan , đường kính <= 10mm Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,204 tấn
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2,16 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 75 cái
AE Hàng rào hoàn trả
1 Đào móng Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,2135 100m3
2 Đắp đất móng tường rào Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,1508 100m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 11,3991 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,4565 m3
5 Đổ bê tông giằng tường, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 1,3844 m3
6 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 2,0346 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0428 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,2426 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ tường rào đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,015 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,0706 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 84,104 m2
12 Quét nhựa bitum khe lún Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 0,088 m2
13 Quét vôi 2nước trắng, 2 nước màu vàng nhạt đối với trụ tường rào Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 84,104 m2
AF Đỉnh tường rào
1 Lưới thép B40 làm bằng dây thép gai Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 16,6 m
2 Lắp dựng lưới thép hàng rào Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ. 8,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->