Gói thầu: Gói thầu số 94: Thi công xây dựng hệ thống đường ống bơm thoát nước hầm bơm mức -350 khu Khe Chàm I và hệ thống đường ống cung cấp khí nén
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 94: Thi công xây dựng hệ thống đường ống bơm thoát nước hầm bơm mức -350 khu Khe Chàm I và hệ thống đường ống cung cấp khí nén |
| Số hiệu KHLCNT | 20181172781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:25:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,962,667,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt hệ thống thoát nước mỏ khu Khe Chàm I (gồm đường ống và phụ kiện) | |||
| 1 | Ống thép đen đúc DN150 loại dày chịu áp lực cao và phụ kiện (lắp đặt lò dốc) | - Đường ống: <br/>+ Đường kính ngoài mm ≥168 <br/>+ Độ dày mm ≥7,11 + Áp lực Bar ≥ 20 <br/>+ Tiêu chuẩn sản xuất Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) <br/>- Mặt bích DN150 <br/>+ Tiêu chuẩn sản xuất Theo tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc tương đương) <br/>+ Đường kính ngoài 285mm <br/>+ Tâm lỗ 240mm <br/>+ Độ dày ≥28mm <br/>+ Số lỗ 08 <br/>+ Đường kính lỗ 22mm <br/>+ Áp lực Bar ≥20 Bar <br/>- Bu lông mạ kẽm M20x110 <br/>+ Cấp độ bền ≥8.8 | 792,375 | m |
| 2 | Ống thép đen đúc DN150 loại dày chịu áp lực cao và phụ kiện (lắp đặt lò bằng) | - Đường ống: + Đường kính ngoài mm ≥168 + Độ dày mm ≥7,11 + Áp lực Bar ≥ 20 + Tiêu chuẩn sản xuất Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Mặt bích DN150 + Tiêu chuẩn sản xuất Theo tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc tương đương) + Đường kính ngoài 285mm + Tâm lỗ 240mm + Độ dày ≥28mm + Số lỗ 08 + Đường kính lỗ 22mm + Áp lực Bar ≥20 Bar - Bu lông mạ kẽm M20x110 + Cấp độ bền ≥8.8 | 326 | m |
| 3 | Cút thép 144 độ + phụ kiện | - Tiêu chuẩn mặt bích: Theo tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Áp lực ≥20Bar | 8 | Chiếc |
| 4 | Cút thép 157 độ + phụ kiện | - Tiêu chuẩn mặt bích: Theo tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Áp lực ≥20Bar | 6 | Chiếc |
| 5 | Cút thép 163 độ + phụ kiện | - Tiêu chuẩn mặt bích: Theo tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Áp lực ≥20Bar | 4 | Chiếc |
| 6 | Cút thép 167 độ + phụ kiện | - Tiêu chuẩn mặt bích: Theo tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Áp lực ≥20Bar | 6 | Chiếc |
| 7 | Cút thép 169 độ + phụ kiện | - Tiêu chuẩn mặt bích: Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Áp lực ≥20Bar | 2 | Chiếc |
| 8 | Cút thép 170 độ + phụ kiện | - Tiêu chuẩn mặt bích: Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Áp lực ≥20Bar | 4 | Chiếc |
| 9 | Cút thép 90 độ + phụ kiện | - Tiêu chuẩn mặt bích: Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Áp lực ≥20Bar | 6 | Chiếc |
| 10 | Van 1 chiều DN150 lắp đặt tại mức -290 + Phụ kiện | - Loại: Van một chiều lá lật mặt bích - Vật liệu thân van: Thép đúc - Kiểu kết nối: Mặt bích - Áp lực ≥16Bar | 2 | Cái |
| 11 | Giá giữ ống (4,7kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 234 | Bộ |
| 12 | Gioăng cao su | Phù hợp với đường ống DN150 | 262 | Cái |
| 13 | Vận chuyển ống thép và phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 650m (+32/-225) | Đảm bảo yêu cầu | 40,6 | tấn |
| 14 | Vận chuyển ống thép và phụ kiện bằng tàu điện ắc quy goòng 3T, cự ly 400-500m (-225) | Đảm bảo yêu cầu | 40,6 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép và phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 315-375m (-225/-350) | Đảm bảo yêu cầu | 40,6 | tấn |
| B | Lắp đặt hệ thống cung cấp nước sản xuất (khu Khe Chàm I) mặt bằng và trong lò | |||
| 1 | Ống thép đúc chịu áp lực DN250, chiều dài 6m/ống, ngoài sơn phủ epoxy bảo vệ dầy 150micromet, trong phủ nhựa cao su chống mài mòn axit dày 300micromet, P=40bar + Phụ kiện (lắp đặt mặt bằng) | - Đường ống: Đường kính ngoài ≥273 chiều dày ≥9,27mm, chịu áp lực ≥40bar, Theo tiêu chuẩn ASTM A53, A106, A312, API 5L, ASME (hoặc tương đương) - Mặt bích DN250 + Tiêu chuẩn sản xuất Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) + Đường kính ngoài 450mm + Tâm lỗ 385mm + Độ dày ≥42mm + Số lỗ 12 lỗ + Đường kính lỗ 33mm + Áp lực ≥40Bar - Bu lông mạ kẽm | 88 | m |
| 2 | Van hai chiều nối bích DN250-PN16 + phụ kiện | - Loại: Van cổng thép đúc - Vật liệu thân van: Thép đúc - Kiểu kết nối: Mặt bích - Áp lực: ≥16Bar | 1 | Cái |
| 3 | Côn thu DN250-DN150 + phụ kiện | - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Tiêu chuẩn mặt bích: Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) - Áp lực ≥ 40Bar | 1 | Cái |
| 4 | Y lọc DN250 + phụ kiện | - Loại: Lọc Y thép - Kiểu kết nối: Mặt bích - Áp lực: ≥40Bar | 1 | Cái |
| 5 | Van xả khí DN50 + phụ kiện | Kích thước: DN50 Chất liệu: Đồng Kết nối: Dạng ren Áp lực: ≥16Bar | 1 | Cái |
| 6 | Thử áp lực ống thép đen | Theo tiêu chuẩn thử nghiệm | 0,88 | 100m |
| 7 | Ống thép đúc chịu áp lực DN250, chiều dài 6m/ống, ngoài sơn phủ epoxy bảo vệ dầy 150mm, trong phủ nhựa cao su chống mài mòn axit dày 300micromet, P=40bar + Phụ kiện (lắp đặt tại lò dốc) | - Đường ống: Đường kính ngoài ≥273 chiều dày ≥9,27mm, chịu áp lực ≥40bar, Tương đương tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API5L (hoặc cao hơn) - Mặt bích DN250 + Tiêu chuẩn sản xuất Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) + Đường kính ngoài 450mm + Tâm lỗ 385mm + Độ dày ≥42mm + Số lỗ 12 lỗ + Đường kính lỗ 33mm + Áp lực ≥40Bar - Bu lông mạ kẽm | 706 | m |
| 8 | Ống thép đúc chịu áp lực DN250, chiều dài 6m/ống, ngoài sơn phủ epoxy bảo vệ dầy 150micromet, trong phủ nhựa cao su chống mài mòn axit dày 300micromet, P=40bar + Phụ kiện (lắp đặt tại lò bằng) | - Đường ống: Đường kính ngoài ≥273 chiều dày ≥9,27mm, chịu áp lực ≥40bar, Tương đương tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API5L (hoặc cao hơn) - Mặt bích DN250 + Tiêu chuẩn sản xuất Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) + Đường kính ngoài 450mm + Tâm lỗ 385mm + Độ dày ≥42mm + Số lỗ 12 lỗ + Đường kính lỗ 33mm + Áp lực ≥40Bar - Bu lông mạ kẽm | 879 | m |
| 9 | Tê DN250-DN100 + Phụ kiện | - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Tiêu chuẩn mặt bích: Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) - Áp lực: ≥ 40Bar | 4 | Chiếc |
| 10 | Tê DN250-DN150 + Phụ kiện | - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Tiêu chuẩn mặt bích: Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) - Áp lực: ≥ 40Bar | 4 | Chiếc |
| 11 | Tê DN250-DN250 + Phụ kiện | - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Tiêu chuẩn mặt bích: Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) - Áp lực: ≥ 40Bar | 2 | Chiếc |
| 12 | Cút thép 90 độ DN250 + Phụ kiện | - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Tiêu chuẩn mặt bích Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) - Áp lực Bar ≥ 40 | 20 | Chiếc |
| 13 | Côn thu DN250-DN200 + Phụ kiện | - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Tiêu chuẩn mặt bích: Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) - Áp lực Bar ≥ 40 | 4 | Chiếc |
| 14 | Chếch DN250 + Phụ kiện | - Tiêu chuẩn ống thép Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Tiêu chuẩn mặt bích Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) - Áp lực Bar ≥ 40 | 18 | Chiếc |
| 15 | Van 2 chiều nối bích DN250 lắp đặt tại mức -225 + Phụ kiện | - Loại: Van cổng thép đúc - Vật liệu thân van: Thép đúc - Kiểu kết nối: Mặt bích - Áp lực: ≥40Bar | 4 | Cái |
| 16 | Van 2 chiều nối bích DN150 + Phụ kiện | - Loại: Van cổng thép đúc - Vật liệu thân van: Thép đúc - Kiểu kết nối: Mặt bích - Áp lực: ≥16Bar | 4 | Cái |
| 17 | Van 2 chiều nối bích DN100 + Phụ kiện | - Loại: Van cổng thép đúc - Vật liệu thân van: Thép đúc - Kiểu kết nối: Mặt bích - Áp lực: ≥16Bar | 4 | Cái |
| 18 | Van 2 chiều nối bích DN50-PN16 + Phụ kiện | - Loại: Van cổng thép đúc - Vật liệu thân van: Thép đúc - Kiểu kết nối: Mặt bích - Áp lực: ≥16Bar | 2 | Cái |
| 19 | Van giảm áp DN200 + Phụ kiện | - Loại: Van giảm áp thủy lực mặt bích - Vật liệu chế tạo: Thép đúc - Kiểu kết nối: Mặt bích - Áp lực đầu vào: ≥40Bar - Áp lực đầu ra: 0 đến 7 Bar | 2 | Cái |
| 20 | Đồng hồ đo áp lực + Phụ kiện | - Dải đo: 0 đến 16 Bar - Đơn vị đo: Bar - Tem kiểm định: Có | 2 | Cái |
| 21 | Tê DN250-DN50 + Phụ kiện | - Tiêu chuẩn ống thép: Tương đương theo tiêu chuẩn của Mỹ ASTM API 5L (hoặc cao hơn) - Tiêu chuẩn mặt bích: Tương đương tiêu chuẩn DIN, BS 4504 (hoặc cao hơn) - Áp lực: ≥ 40Bar | 3 | Chiếc |
| 22 | Gioăng cao su | Phù hợp với đường ống DN150 | 334 | Cái |
| 23 | Y Lọc DN150-PN16 | - Loại: Lọc Y thép - Kiểu kết nối: Mặt bích - Áp lực: ≥40Bar | 2 | Chiếc |
| 24 | Giá đỡ ống bằng thép 1 (01TB =152 bộ, 20,67kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 25 | Giá đỡ ống bằng thép 1 (01TB =152 bộ, 8,2kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | TB |
| 26 | Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 301-400m | Đảm bảo yêu cầu | 38,35 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 301-400m | Đảm bảo yêu cầu | 8,47 | tấn |
| 28 | Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 650m | Đảm bảo yêu cầu | 4,22 | tấn |
| 29 | Vận chuyển ống thép bằng tàu điện ắc quy goòng 3T, cự ly 501-700m | Đảm bảo yêu cầu | 4,22 | tấn |
| 30 | Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 70m | Đảm bảo yêu cầu | 4,22 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 650m | Đảm bảo yêu cầu | 0,96 | tấn |
| 32 | Vận chuyển phụ kiện bằng tàu điện ắc quy goòng 3T, cự ly 501-700m | Đảm bảo yêu cầu | 0,96 | tấn |
| 33 | Vận chuyển phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 70m | Đảm bảo yêu cầu | 0,96 | tấn |
| 34 | Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 650m | Đảm bảo yêu cầu | 40,58 | tấn |
| 35 | Vận chuyển ống thép bằng tàu điện ắc quy goòng 3T, cự ly 400-500m | Đảm bảo yêu cầu | 40,58 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 650m | Đảm bảo yêu cầu | 18,87 | tấn |
| 37 | Vận chuyển phụ kiện bằng tàu điện ắc quy goòng 3T, cự ly 400-500m | Đảm bảo yêu cầu | 18,87 | tấn |
| 38 | Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 650m | Đảm bảo yêu cầu | 12,42 | tấn |
| 39 | Vận chuyển ống thép bằng tàu điện ắc quy goòng 3T, cự ly 501-700m | Đảm bảo yêu cầu | 12,42 | tấn |
| 40 | Vận chuyển ống thép bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 70m | Đảm bảo yêu cầu | 12,42 | tấn |
| 41 | Vận chuyển ống thép bằng tàu điện ắc quy goòng 3T, cự ly 150m | Đảm bảo yêu cầu | 12,42 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 650m | Đảm bảo yêu cầu | 3,44 | tấn |
| 43 | Vận chuyển phụ kiện bằng tàu điện ắc quy goòng 3T, cự ly 501-700m | Đảm bảo yêu cầu | 3,44 | tấn |
| 44 | Vận chuyển phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, goòng 3T, cự ly 70m | Đảm bảo yêu cầu | 3,44 | tấn |
| 45 | Vận chuyển phụ kiện bằng tàu điện ắc quy goòng 3T, cự ly150m | Đảm bảo yêu cầu | 3,44 | tấn |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tỷ lệ ≥ 0%) | - Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. <br/>- Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng. <br/>- Tỷ lệ dự phòng quy định trong HSMT là ≥ 0%. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh phù hợp với tỷ lệ ≥ 0%. Giá trị dự phòng được xác định bằng tỷ lệ dự phòng nhân với chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào. Trường hợp nhà thầu không chào chi phí dự phòng thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi