Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039319-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 12:03:00 đến ngày 2020-10-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,612,387,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 35kV đường trục từ cột 56A đến cột 71 lộ 371-E4.1; Từ cột 1 - 10 nhánh rẽ Xuân Lũng - Tiên Kiên; nhánh rẽ Xuân Lũng 1 lộ 373-E4.10; nhánh rẽ Bưu Điện từ cột 1 đến cột 10 lộ 381-E4.17; đường dây 35kV đường trục từ cột 59 đến cột 63 lộ 379-E4.17 | |||
| B | Phần xà, sứ cách điện, dây dẫn, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà X2Za-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà X2RNa-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà X1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Xà X2ZCĐN-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà X2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà X2ZCĐD-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà X2Z-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Xà X2ZĐ-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà X2ĐNRN-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà X2RN-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà X2LĐN-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà X2LĐD-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây dẫn AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.530 | mét |
| 14 | Dây dẫn M70 (tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.011 | mét |
| 15 | Sứ đứng SĐ-35KV+ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | quả |
| 16 | Chuỗi đỡ silicol CĐ-35kV+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo silicol CN-35kV+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV+phụ kiện (3 bát thủy tinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo đơn 35kV (4 bát thủy tinh) +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | chuỗi |
| 20 | Sứ đứng 35KV (thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 21 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV+phụ kiện (3 bát thủy tinh)-TN mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo đơn 35kV (4 bát thủy tinh) +phụ kiện-TN mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuỗi |
| 23 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 24 | Cặp cáp đồng nhôm ba bu lông CC.AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Cặp cáp đồng ba bu lông CC.M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| C | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn, AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.393 | mét |
| 2 | Xà X2Z-35kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Xà X2RN-35KV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà X1Δ-35KV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xà X2ZĐN-35KV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà X2Δ-35KV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà X2ZĐD-35KV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Xà X1Z-35KV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Xà X2ĐNRN-35KV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà X2RNĐN-35KV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà X2LRN-35KV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | quả |
| 13 | Chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ polimer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | chuỗi |
| 15 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Quả |
| 2 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | chuỗi |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | TN điển hình 2% mẫu cách điện (bát sứ thủy tinh) từ 1-8 bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| E | Đường dây 10kV lộ 972 TGBB từ cột số 1 đến cột 62 đường trục và các nhánh rẽ: An Đạo 1; Phú Nham 1, Phú Nham 5; Phú Nham 6, Tiên Du 5, Tiên Du 2, Tiên Du 4, Phong Châu 6 | |||
| F | Phần thiết bị | |||
| G | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang ngoài trời 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| H | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao chém ngang ngoài trời 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| I | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| J | Phần xây lắp | |||
| K | Phần Móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | móng |
| 2 | Tiếp địa, RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| L | Phần cột điện, cầu chì, xà, sứ cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 2 | Xà II 22kV tim 2 mét (CD giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Xà đỡ bằng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì IIK-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện cột II-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dây dẫn AC-50/8 (tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.838 | mét |
| 9 | Dây dẫn AC-95/16 (tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987 | mét |
| 10 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | quả |
| 11 | Sứ đứng 24KV (Thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | quả |
| 12 | Chuỗi néo đơn 24kV+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo đơn 24kV+phụ kiện (Thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| M | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột K9,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 2 | CC1,5m thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 3 | Xà X3-10kV+tôm thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà X1-10kV+tôm thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 5 | Xà X2-10kV+tôm thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà XII-22kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | quả |
| 9 | Chuỗi néo gốm 10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | chuỗi |
| 10 | Cầu chì 10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cầu dao 10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| N | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì SI, IIK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | quả |
| 4 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | chuỗi |
| 5 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV (từ 1-8 quả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 6 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV (từ quả thứ 9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 7 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi