Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044315-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201044208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 16:17:00 đến ngày 2020-10-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,839,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng từ đào nền đường, đào rãnh, đào cống, đào hố ga, đào hố trồng cây) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54,6157 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất cấp III, mua mới) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,8966 100m3
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50,3156 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 78,6681 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45,922 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,7032 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,8531 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,0818 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,5112 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm ( Hàm lượng nhựa 4,5% ) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,5112 100m2
9 Ván khuôn móng dài rãnh biên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,317 100m2
10 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,46 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,98 m3
12 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7987 100m2
13 Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,16 m3
14 Ván khuôn móng dài bó vỉa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0173 100m2
15 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 355 m
16 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 97 m
17 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 57 m
18 Đào móng hố trồng cây, Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1479 100m3
19 Ván khuôn móng dài hố trồng cây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4403 100m2
20 Bê tông móng hố trồng cây, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,05 m3
21 Xây hố trồng cây, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,33 m3
22 Trồng cây chuông vàng có đường kính 13cm đến 15cm ( H=4m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 43 cây
23 Trồng cây bàng Đài Loan có đường kính 13cm-;-15cm giải phân cách ( H=4m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 cây
24 Trồng cây Trà Là giải phân cách Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 58 cây
25 Trồng cây chuỗi Ngọc giải phân cách Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 85,9 m
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,14 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,14 m3
3 Ván khuôn móng dài rãnh thoát nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3497 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47,5 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 378,6 m2
6 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,96 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8178 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5672 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 174 1cấu kiện
10 Đào móng Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,0706 100m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7482 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,64 100 m
13 Đào móng cống, Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,8704 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 62,48 m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 cái
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông - Đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 mối nối
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 435 cái
20 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 206 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông - Đường kính 600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 200 mối nối
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 đoạn ống
26 Nối ống bê tông - Đường kính 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 mối nối
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,1238 100m3
28 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,48 100m2
29 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 m3
30 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45 1 đoạn ống
31 Nối cống hộp đơn vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 43 mối nối
32 Đào móng hố ga, Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9561 100m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,94 m3
34 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4145 100m2
35 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,27 m3
36 Xây hố ga, rãnh xông bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 37,12 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 169,74 m2
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5629 100m2
39 Bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,64 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2483 100m2
41 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,68 m3
42 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4047 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 74 1cấu kiện
44 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8038 100m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 1cấu kiện
46 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 cái
47 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1172 tấn
48 Đào móng hố ga bê tông cốt thép, Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,7151 100m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,42 m3
50 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9679 100m2
51 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,32 m3
52 Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK <=18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6934 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2148 100m2
54 Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,82 m3
55 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5424 tấn
56 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0569 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,091 100m2
58 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,67 m3
59 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5422 tấn
60 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6122 100m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1cấu kiện
62 Nắp ga gang cầu KT 90x90, tải trọng 12,5 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 chiếc
63 Bê tông móng rãnh xông, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,48 m3
64 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0336 100m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,37 m3
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,47 m2
67 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,14 m3
68 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0122 tấn
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0085 100m2
70 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0112 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1cấu kiện
72 Lắp đặt song chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1cấu kiện
73 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
74 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0112 tấn
D HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng rãnh cáp ngầm, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9793 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9707 100m3
3 Đào móng tủ công tơ, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0181 100m3
4 Ván khuôn móng dài tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2543 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8788 m3
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,64 m2
7 Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1344 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1344 100m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1359 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0907 100m2
11 Sứ báo cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 63 cái
12 Lắp đặt tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 tủ
13 Mua tủ công tơ Composite ép nóng 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 tủ
14 Mua tủ công tơ Composite ép nóng 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 12 công tơ (8 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 tủ
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4 10 cọc
16 Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 1.5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 120,12 kg
17 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8131 100kg
18 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 81,31 kg
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,1035 100m2
20 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 620,7 m
21 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,5863 1000v
22 Mua gạch bê tông không nung Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5.586,3 viên
23 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,7533 100m
24 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x50)mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 475,33 m
25 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9407 100m
26 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 194,07 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x50mm2) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,7533 100m
28 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 475,33 m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50mm2) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9407 100m
30 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 194,07 m
31 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 đầu cáp (3 pha)
32 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 đầu cáp (3 pha)
33 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x50-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 bộ
34 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1 10 đầu cốt
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8 10 đầu cốt
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5 10 đầu cốt
38 Mua Cose đồng M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cái
39 Mua Cose đồng M70 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
40 Mua Cose đồng M95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 cái
41 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 vị trí
42 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 sợi
E HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng đường điện chiếu sáng, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0322 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5412 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9278 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6425 100m2
5 Mua gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.927,8 viên
6 Mua băng báo hiêu cáp khổ 50cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 130,5 m
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,068 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0144 100m2
9 Sứ báo cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
10 Ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,32 100m2
11 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,4 m3
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
13 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
14 L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 cọc
15 Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5593 tấn
17 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cột
18 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cột
19 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m - chóa 100W cho cột 7 và 8m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
20 Lắp bảng điện cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bảng
21 Lắp cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cửa
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,92 100m
23 Đánh số cột thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 10 cột
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,7507 100m
26 Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,7507 100m
27 Lắp đặt ống thép đen đường kính 60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,38 100m
28 Mua ống thép D60 dày 3,2mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 227,829 kg
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 10 đầu cốt
30 Mua đầu cốt đồng M10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60 đầu
31 Mua đầu cốt đồng M6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 đầu
32 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1 vị trí
33 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->