Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201011494-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20200978058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 15:55:00 đến ngày 2020-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,131,805,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
C Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 6 Móng
2 Móng cột M18C 8 Móng
3 Móng cột M25C 1 Móng
4 Móng cột MT-10A-ƯL 1 Móng
5 Móng cột MT2-12 1 Móng
6 Móng cột MT2-14 1 Móng
D Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
2 Dây AC95 (Không bao gồm độ võng và lèo) 90 m
3 Sứ đứng 35kV 6 Quả
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 8 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10 8 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 2 Cột
4 Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) 1 Cột
5 Cột BTLT PC-I-20-230-18 1 Cột
6 Xà X2-6Đ-22kV 1 Bộ
7 Chụp H3m (Lấy điện TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên) 1 Bộ
8 Xà X2-6Đ-35kV(H) (Lấy điện TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên) 1 Bộ
9 Xà X2L-6Đ-35kV(H) (Lấy điện TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên) 1 Bộ
10 Xà X2L-6Đ-35kV(Lấy điện TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) 1 Bộ
11 Xà X2L-6Đ-35kV(Lấy điện TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền) 1 Bộ
12 Xà XTG-1Đ-35kV(Lấy điện TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền) 1 Bộ
13 Xà X2L-6Đ-35kV(Lấy điện TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 1 Bộ
14 Xà XTG-1Đ-35kV(Lấy điện TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 1 Bộ
15 Xà XTG-2Đ-35kV(Lấy điện TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 1 Bộ
16 Xà X2L-6Đ-35kV(K)(Lấy điện TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) 1 Bộ
17 Xà 3X2L-2Đ-35kV(ƯL)(Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
18 Xà XTG-1Đ-35kV(ƯL)(Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
19 Xà XTG-2Đ-35kV(ƯL)(Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
20 Xà XTG-3Đ-35kV(ƯL)(Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
21 Xà X2L-6Đ-35kV(ƯL)(Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
22 Thang trèo 20 (Lấy điện TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) (3 tầng/bộ) 1 Bộ
23 Xà X2-6Đ-35kV 6 Bộ
24 Xà X1-3Đ-35kV 4 Bộ
25 Xà X2-6N+1Đ-35kV 4 Bộ
26 Xà X2-6Đ-35kV(ĐN) 1 Bộ
27 Xà X2-4Đ-35kV(ĐD) 1 Bộ
28 Xà X2-6Đ-35kV(ĐDMB) 1 Bộ
29 Giằng cột GC3-14 1 Bộ
30 Tiếp địa RC1 18 Bộ
G Dây , sứ phụ kiện:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 144 Bộ
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 9 Bộ
3 Đầu cốt nhôm - 50 mm 24 Bộ
4 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 3 Bộ
5 Kẹp hotline 35-120 3 Bộ
6 Thanh đồng ∅8 (0,1m/ 1pha) để bắt hotline 0,3 mét
7 Đầu nối xử lý đồng nhôm bắt hotline dïng cho dây AC50 3 Bộ
8 Biển báo pha tại điểm lấy điện 7 Bộ
H Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 129 Quả
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 6 Quả
3 Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) 24 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 4.632 mét
5 Dây ACSR-95/16 90 mét
I Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline
1 Xà X2L-6Đ-22kV(Lấy điện TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Bộ
2 Xà XTG-1Đ-22kV (Lấy điện TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Bộ
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt và đấu nối bằng hotline
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 7 Quả
K PHẦN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
L Thiết bị A cấp B lắp đặt
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA 2 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 1 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 2 Máy
4 Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 320kVA 1 Máy
5 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA 1 Máy
6 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) 5 Bộ
7 Chống sét van 22kV kèm Disconnector (03 pha/bộ) 1 Bộ
8 Chống sét van 10kV kèm Disconnector (03 pha/bộ) 1 Bộ
9 Tủ PP hạ thế - 500A, 03 lộ attômat nhánh 250A 4 Tủ
10 Tủ PP hạ thế - 1000A, 05 lộ attômat nhánh 250A 2 Tủ
11 Tủ PP hạ thế - 630A 1 Tủ
M PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
N Vật liệu B cấp và xây dựng:
1 Móng TBA M18B (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 8 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền) 2 Móng
3 Móng TBA M25B (TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) 2 Móng
4 Móng TBA MT8B (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 2 Móng
5 Bệ đọc chỉ số công tơ 7 Cái
6 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 26,451 m3
7 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 8,687 m3
8 Xử lý móng TBA (TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) 1 Vị trí
9 Đường vào thao tác TBA (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên) 1 Vị trí
10 Đường vào thao tác TBA (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Vị trí
11 Xử lý móng TBA (TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 1 Vị trí
12 Đất đổ nền trạm 87,319 m3
O PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
P Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 10 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 2 Cột
3 Cột BTLT PC-I-18-190-13 2 Cột
4 Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Bộ
5 Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Bộ
6 Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Bộ
7 Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Bộ
8 Xà đỡ MBA-22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Bộ
9 Giá bắt xà đỡ MBA 22kV (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Bộ
10 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Bộ
11 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Bộ
12 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Quảng Cư 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Bộ
13 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) 3 Bộ
14 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) 3 Bộ
15 Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 2 Bộ
16 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 5 Bộ
17 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 5 Bộ
18 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 5 Bộ
19 Giá bắt xà đỡ MBA-35kV (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ)(TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 5 Bộ
20 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 2 Bộ
21 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) 1 Bộ
22 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 2 Bộ
23 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) 1 Bộ
24 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 4 Bộ
25 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) 1 Bộ
26 Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) 3 Bộ
27 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên)(TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 4 Bộ
28 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) 1 Bộ
29 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Lê Xá 2 - xã Cẩm Phúc) 1 Bộ
30 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Mậu Tài 2 - xã Cẩm Điền)(TBA Phú Lộc E - xã Cẩm Vũ) 2 Bộ
31 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Ngọc Kha - xã Ngọc Liên) 1 Bộ
32 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tràng Kênh - TT Cẩm Giang) 1 Bộ
33 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 2 Bộ
34 Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
35 Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
36 Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
37 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
38 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
39 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
40 Giá bắt xà đỡ MBA 35kV(TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
41 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
42 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
43 Hộp chụp đầu cực MBA (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
44 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đức Chính E - xã Đức Chính) 1 Bộ
Q PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc 21 cái
2 Nắp chụp cực sứ MBA/REC/LBS trung thế 21 Cái
3 Nắp chụp đầu cực PCO/LBFCO (2 đầu cực) 42 Cái
4 Nắp chụp đầu cực CSV 21 Cái
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 196 mét
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 71 mét
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 108 mét
8 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 50,5 mét
9 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 162 mét
10 Đầu cốt đồng - 50 mm 90 Cái
11 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 102 Cái
12 Đầu cốt đồng - 150 mm 8 Cái
13 Đầu cốt đồng - 120 mm 64 Cái
14 Đầu cốt đồng - 185 mm 36 Cái
15 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 81 cái
16 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 3 Bộ
17 Kẹp hotline 35-120 3 Bộ
18 Chụp đầu cáp 116 cái
19 Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 192 mét
20 Băng dính cách điện 35 Cuộn
21 Biển cáo thị; biển tên trạm 21 Cái
22 Đai thép + khóa đai 54 bộ
23 Biển báo pha tại điểm lấy điện 7 bộ
R Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Cách điện Polime) 18 Bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)-22kV (bộ 1 pha) (Cách điện Polime) 3 Bộ
3 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 78 Quả
4 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 12 Quả
5 Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) 6 Chuỗi
6 Dây ACSR-50/8 117 mét
7 Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE 90 mét
8 Dây Cu/1x50 XLPE2.5/HDPE 24 mét
S PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
T Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 13 Móng
2 Móng cột M20 16 Móng
U Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 4,976 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 4,976 m3
3 Phá dỡ mương xây 0,405 m3
4 Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 9,12 m2
5 Hoàn trả mương xây 0,405 m3
V Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột H5,5m 1 Cột
2 Cột H6,5m 8 Cột
3 Cột H7,5m 7 Cột
W Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S3, BLX, MT, đai ốp 11 Bộ
2 Xà X1-2Đ , X1L, X1-4Đ 8 Bộ
3 Xà X2-4Đ, X2-8Đ, X2L-8Đ, X2-8Đ(ĐD), X2-8Đ(ĐN) 10 Bộ
4 Dây AV70 (Không bao gồm độ võng và lèo) 472 mét
5 Dây AV50 (Không bao gồm độ võng và lèo) 58 mét
6 Dây AV35 (Không bao gồm độ võng và lèo) 352 mét
7 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 188 mét
8 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 134 mét
X PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
Y Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 43 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 2 Cột
3 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 7 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 5 Bộ
5 Xà X2-8Đ (H) 1 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S1(TT) 1 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2) 2 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S1(T2) 2 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S1 4 Bộ
10 Kèm bắt kẹp siết S3 9 Bộ
11 Móc treo 15 Bộ
12 Xà X2L(T2) 2 Bộ
13 Kèm bắt kẹp siết S4 1 Bộ
14 Xà X2L(ĐD) 4 Bộ
15 Xà X2L-1,5m(H) 1 Bộ
16 Xà X2L-1,5m(ĐN)(H) 1 Bộ
17 Xà X2L 5 Bộ
18 Xà X2L(ĐN) 3 Bộ
19 Xà X2L(ĐD)(T2) 3 Bộ
20 Xà X2L-8Đ(ĐD) 1 Bộ
21 Xà X2-4Đ (ĐN) 1 Bộ
22 Xà X2L-1,5m(ĐN) 2 Bộ
23 Xà X2L-4Đ(1,5m)(ĐN) 1 Bộ
24 Xà X2L-4Đ(2m)(ĐN) 1 Bộ
25 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 3 Bộ
26 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 7 Bộ
27 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 1 Bộ
28 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 3 Bộ
Z Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (Bao gồm đấu nối và 1,5% hao hụt và độ võng) 66 mét
2 Tháo hạ và kéo lại cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) 37 mét
3 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 95-120 16 Bộ
4 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 95-120 16 Bộ
5 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 70-120 36 Bộ
6 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 50-120 24 Bộ
7 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 35-120 23 Bộ
8 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 12 Bộ
9 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 4 Bộ
10 Hộp bọc ghíp 131 Bộ
11 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 148 Bộ
12 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 8 Bộ
13 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 19 Bộ
14 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 1 Bộ
15 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 2 Bộ
16 Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm 6 Bộ
17 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 68 Bộ
18 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 12 Bộ
19 Đầu cốt đồng - 10 mm 28 Bộ
20 Đầu cốt đồng - 16 mm 26 Bộ
21 Đầu cốt đồng - 25 mm 4 Bộ
22 Đầu cốt đồng - 35 mm 6 Bộ
23 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 14 hòm
24 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f 16 hòm
25 Đấu nối lại hòm công tơ 17 hòm
26 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 94 Cái
27 Bu lông xuyên (BLX) 8 Bộ
28 Đai thép + khóa đai 60 Bộ
29 Hộp chia điện 3 hộp
30 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 12 mét
31 ống nhựa xoắn f50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm-luồn cáp vào hộp chia điện) 9 mét
32 Cáp Cu/XLPE/PVC- 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) 315 mét
33 Cáp Cu/XLPE/PVC- 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) 65 mét
34 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Vào hòm công tơ) 77 mét
35 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Vào hòm công tơ) 57 mét
36 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Vào hòm công tơ) 13 mét
37 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 (Vào hòm công tơ) 13 mét
38 Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) 16,4 mét
39 Ốp bổ trợ vòng đơn 26 cái
40 Kẹp bổ trợ vòng đơn 82 cái
41 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 74 hộ
42 Sứ hạ thế A30 + ty sứ 28 Quả
43 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 56 Cái
AA Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 2.414 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->