Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936698-03
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh)
Số hiệu KHLCNT 20200917716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh; Vốn khấu hao tài sản cố định của VTTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 16:01:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,368,340,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 485,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53,2014 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,9059 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,5829 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.097 cái
B Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “hí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,575 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0945 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1865 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 cái
C Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.369,18 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 208,0856 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 473,1468 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 208,1795 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt), Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,0133 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,6745 100m3
7 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 250,853 m3
8 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.189,5595 m3
9 Đào đất (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.082,0405 m3
10 Đào đất (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.512,7682 m3
D Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) không bao gồm chi phí ống nhựa thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54,58 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 135,4 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,77 100m
4 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 170,41 100m
5 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,35 100m
6 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,72 100m
7 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.997,36 m2
8 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23,6093 100m3
9 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,5653 100m3
10 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0456 100m3
11 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 117,9939 100m2
12 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16.652 m
13 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,4801 100m3
14 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,5985 100m3
15 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39,4289 100m2
16 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39,4289 100m2
17 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 245,0825 100m2
18 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 247,5145 100m2
19 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,2275 m3
20 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 170,526 m3
21 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31,146 m3
22 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65,6 m2
23 Lát gạch bê tông tự chèn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,2 m2
24 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 306 cọc
25 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 827 cọc
26 Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.013 cái
27 Lắp nắp bịch ống thẳng D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92 cái
28 Lắp nắp bịch ống thẳng D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 cái
E Phần xây lắp-hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L+1T (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,904 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,104
3 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,52
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,104 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9408
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,6464
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2062 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0592 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1636 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8976
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,52 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,52 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,376
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0075 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0376 100m3
F Phần xây lắp-hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI 6L (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,12 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,32
3 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,6
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,32 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,092
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,208
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2516 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,075 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1958 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,092
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,6 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,6 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,43
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0086 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,043 100m3
G Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế 400x500x300 ( dài x rộng x cao) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,32 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,48 m3
3 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,568 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,48
5 Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,7117 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4075 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4968 tấn
8 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 496 Bộ
9 Lắp đặt tấm Bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24,8 m2
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 Cái
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66,96 m2
H Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU khung thép loại 1480x800 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Gia công hệ khung dàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1376 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1376 tấn
3 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,86 m2
4 Lắp đặt tấm bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,28 m2
5 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
I Phần xây lắp-hạng mục móng trạm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,452 m3
2 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,328 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1265 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm () Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,452 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0109 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,372 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3684 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0653 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4592 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,972 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5445 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,98 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,89 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,64 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 100m
J Phần xây lắp-hạng mục Hầm Man2, Scada dưới lòng đường: Loại: (500x500) mm đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,375 m3
2 Đào lớp cấp phối đá dăm () Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,375 m3
3 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,1875 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng <=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,375 m3
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,225
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4734 100m2
7 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0621 tấn
8 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4793 tấn
9 Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,168 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0408 100m2
12 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1107 tấn
13 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,4 10m
14 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,045 100m
15 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,15 100m
K Phần xây lắp-hạng mục Hầm Man2, Scada trên vỉa hè: Loại: (700x550) mm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,154 m3
2 Đào lớp cấp phối đá dăm () Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,154 m3
3 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,155 m3
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,154 m3
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,654
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1312 100m2
7 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,019 tấn
8 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1439 tấn
9 Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <=50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,108 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0192 100m2
12 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0237 tấn
13 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 10m
14 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,012 100m
15 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 100m
L Phần xây lắp-Hầm Man2, Scada dưới lòng đường: Loại: (700x550) mm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,154 m3
2 Đào lớp cấp phối đá dăm () Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,154 m3
3 Đào đất hố móng băng, (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,309 m3
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,154 m3
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,054
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1648 100m2
7 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0221 tấn
8 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1567 tấn
9 Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <=50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,108 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0192 100m2
12 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0237 tấn
13 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 10m
14 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,012 100m
15 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 100m
M Phần xây lắp: Đào 02 lỗ khoan (02 lần khoan /01 vị trí) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6 m3
3 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,2 m3
4 Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,4 m3
N Phần xây lắp: Tái lập 02 lỗ khoan (02 lần khoan /01 vị trí) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,144 100m3
2 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,192 100m2
3 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,032 100m3
4 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6 m3
O Phần xây lắp: Khoan đặt ống HDPE bằng máy khoan ngầm: (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,88 100m
P Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77,385 m
2 Ống xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13.607,7 m
3 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.491,32 m
4 Ống thẳng HDPE Ø 63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 775,86 m
5 Ống xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17.126,205 m
6 Ống thẳng HDPE Ø 90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.361,2725 m
7 Ống HDPE phẳng D180 (dày 13,3mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 590,94 m
Q Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35% gXD (trong đó gXD&#x3D; A + B + C + D + E + F + G + H + I + J +K + L + M + N + O + P) 1 khoán
R Phần chi phí nhà tạm thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) ” (Lô 01):
1 Chi phí nhà tạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 khoán
S Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Cắt phá mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108,9808 100m
2 Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42,8128 100m
T Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT 1 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
2 Hầm BTCT phối 0.66x0.36m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
3 Bệ tủ cáp quang 192FO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
U Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT 1 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 cái
2 Hầm BTCT 2 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
V Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 257 m
2 2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 m
3 3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
4 4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 m
5 5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 m
6 1P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 504 m
7 1P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
8 1P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 m
9 1P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
10 2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.180 m
11 2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 m
12 2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 m
13 2P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 m
14 2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 m
15 2P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
16 2P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 m
17 4P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 938 m
18 4P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 473 m
19 4P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 368 m
20 4P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 243 m
21 4P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 m
22 4P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 m
23 4P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
24 5P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 125 m
25 5P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 m
26 5P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 79 m
27 5P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 m
28 5P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 m
29 5P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
30 6P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 107 m
31 6P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 m
32 6P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 86 m
33 6P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 m
34 6P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 m
35 6P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 m
36 6P110+7P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 m
37 7P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 m
38 8P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
W Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè gạch Terrazzo (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 158 m
2 2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 m
3 1P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
4 1P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
5 1P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
X Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè BTXM (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 860 m
2 2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 281 m
3 3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 m
4 5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
5 1P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 m
6 1P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 m
7 1P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 m
8 1P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 m
9 1P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
10 2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 m
11 2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 m
12 2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
13 2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
14 4P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 m
15 4P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 m
16 4P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 m
17 4P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 m
18 4P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
19 4P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 m
20 4P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 m
21 5P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
22 5P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
23 5P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 m
24 6P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
25 6P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 m
26 6P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 m
27 6P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 m
28 6P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 m
29 6P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
Y Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Khoan ngầm trên cạn (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn - Khoan ngầm trên cạn (tổ hợp 6P110) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 m
Z Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,4275 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8627 100m2
AA Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập vỉa hè gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76,05 m2
2 Tái lập vỉa hè BTXM, M200, dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70,6248 m3
AB Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Pi ngoi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 912 m
2 Lắp đặt Pi ngoi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 413 m
AC Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công hoàn trả hiện trạng mặt đường nhựa-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cào bóc mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68,0225 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68,0225 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->